Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 9

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào là thành phần chính của khí đồng hành (khí thiên nhiên)

a)

Hiđro

b)

Metan

c)

Cacbonic

d)

Oxi

2.

Phản ứng giữa metan và khí clo được thực hiện dưới điều kiện nào?

a)

Bóng tối

b)

Chất xúc tác

c)

Ánh sáng

d)

Áp suất

3.

Metan có nhiều trong:

a)

khí quyển

b)

các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ than

c)

nước biển

d)

không khí

4.

Khi cho khí metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1 về thể tích, sản phẩm phản ứng là HCl và chất nào sau đây?

a)

CCl4

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CH3Cl

5.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic ?

a)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.

b)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.

c)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4

6.

Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ

a)

Nhiệt độ sôi thấp và xác định

b)

Không tan trong nước

c)

Nhẹ hơn nước

d)

Chất lỏng

7.

Khí nào sau đây được dùng để kích thích quả mau chín?

a)

Khí etilen

b)

Khí metan

c)

Khí cacbonic

d)

Khi cacbon oxit

8.

Công thức phân tử của etilen là:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C2H6

9.

chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C3H7Cl

b)

C3H8

c)

C2H6O

d)

C2H5Br

10.

Hóa trị của cacbon, oxi, hidro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là:

a)

IV, I, II

b)

IV, III, I

c)

II, IV, I

d)

IV, II, I

11.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là:

a)

mạch vòng

b)

mạch thẳng, mạch nhánh

c)

mạch nhánh

d)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

12.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng cộng

13.

Số liên kết đơn trong phân tử metan là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Phát biểu nào sai khi nói về metan?

a)

Metan là một hiđrocacbon.

b)

Trong phân tử metan chỉ chứa các liên kết đơn C–H

c)

Khi đốt cháy metan thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

d)

Khí metan có nhiều trong các khí lò than, khí mỏ dầu, khí bùn ao

15.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

16.

Câu 2: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm gì?

a)

A. Phun nước vào ngọn lửa

b)

B. Dùng chăn ướt chùm lên ngọn lửa

c)

C. Phủ cát lên ngọn lửa

d)

D. Cả B và C đúng

17.

Phương pháp hóa học nào làm tăng lượng xăng thu được từ dầu mỏ?

a)

A. Chưng cất

b)

B. Crackinh

c)

C. Chiết

d)

D. Đốt cháy

18.

Loại phản ứng nào để điều chê polietilen ( PE)

a)

A. Phản ứng cháy

b)

B. Phản ứng cộng

c)

C. Phản ứng thế

d)

D. Phản ứng trùng hợp

19.

Để loại bỏ tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua:

a)

A. Dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2

b)

B. Dung dịch phenolphtalein

c)

C. Dung dịch muối ăn

d)

D. Dụng dịch brom

20.

Tính chất vật lí của dầu mỏ?

a)

A. Chất lỏng sánh, màu đen , tan nhiều trong nước, nhẹ hơn nước

b)

B. Chất lỏng sánh, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước

c)

C. Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nặng hơn nước

d)

D. Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nhẹ hơn nước

21.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

22.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

23.

Câu 8: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn mang hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

24.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
25.

Phân tử C4H10 có thể viết thành bao nhiêu CTCT khác nhau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Dùng khí nào sau đây để kích cho quả mau chín (câu hỏi thực tế):

a)

CH4.

b)

Cl2.

c)

C2H4.

d)

H2.

27.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

28.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

29.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

30.

Khí metan phản ứng với khí clo (có ánh sáng) theo PTHH nào sau đây?

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

31.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

32.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

33.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

34.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

35.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

36.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

37.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

38.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

39.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

40.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

41.

Trong phân tử khí metan có

a)

Bốn liên kết đơn

b)

Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn

42.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng hóa hợp

43.

Khí metan là chất khí

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Nặng hơn không khí

c)

Nặng hơn khí oxi

d)

Nhẹ hơn khí Hidro

44.

Muốn khí metan tác dụng được với khí oxi trong không khí cần ít nhất là điều kiện gì

a)

Đun nóng

b)

Làm lạnh

c)

Thêm chất xúc tác Niken

d)

Thêm nước vôi trong

45.

Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím hóa đục

46.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

47.

Để metan tác dụng được với khí clo cần tối thiểu điều kiện gì?

a)

Ánh sáng khuếch tán

b)

Đun nóng

c)

Làm lạnh

d)

Không cần thêm điều kiện

48.

Đốt khí metan sau đó cho sản phẩm thu được đi qua nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Nước vôi trong bị đục

b)

Làm mất màu nước vôi trong

c)

Làm nóng dung dịch nước vôi trong

d)

Làm lạnh dung dịch nước vôi trong

49.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

50.

Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn cùng một chất

1, CH3-CH2-OH 2, C2H5-OH 3, C2H4 – OH

a)

. 1và 2

b)

1 và 3

c)

. 2 và 3

d)

Cả 1,2 và 3

51.

Công thức hóa học nào sau đây viết sai:

a)

CH3OH

b)

CH3 - CH2 - Cl

c)

CH3-CH3-OH

d)

CH3 – CH2 – CH3

52.

Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng oxi hóa – khử

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng phân hủy.

53.

. Để làm sạch metan có lần etilen người ta cho hỗn hợp đi qua:

a)

Khí hidro có Ni, t∘

b)

Dung dịch AgNO3 /NH3

c)

Dung dịch Brom

d)

Khí hidroclorua

54.

Phản ứng hóa học đặc trưng của etilen là:

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng oxi hóa – khử

d)

Phản ứng phân hủy.

55.

Hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Na0H là:

a)

CH3C00H; C6H1206

b)

CH3C00H; C2H50H

c)

. CH3C00H; CH3C00C2H5

d)

CH3C00C2H5; C2H50H.

57.

Công thức của rượu etylic là:

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

C2H6O

d)

CH3C00C2H5

58.

Số ml rượu etylic có trong 200 ml rượu 250 là:

a)

55 ml

b)

22,5ml

c)

45ml

d)

50 ml

59.

Axit axetic có tính axit vì:

a)

Phân tử có chứa nhóm –OH

b)

Phân tử có chứa nhóm–OH và nhóm–COOH

c)

Phân tử có chứa nhóm –COOH

d)

Phân tử có chứa C, H, O

60.

Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:

a)

cacbon

b)

hidro

c)

. oxi

d)

. nito

61.

Công thức của axit axetic là:

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

C2H6O

d)

CH3C00C2H5

62.

Cho các chất sau: C2H50H, C6H12O6 , CH3C00H. Cách nào sau đây phân biệt được chúng?

a)

Dùng quỳ tím và dd Na2CO3

b)

Dùng quỳ tím rồi dùng Na.

c)

Dùng nước rồi dùng Na .

d)

Dùng quỳ tím và phản ứng tráng gương

63.

. Rượu etylic phản ứng được với natri vì

a)

trong phân tử có nguyên tử oxi.

b)

trong phân tử có nguyên tử oxi và hiđro.

c)

trong phân tử có chứa C,H,O

d)

trong phân tử có nhóm –OH.

64.

Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 450 là:

a)

9ml

b)

225ml

c)

45ml

d)

22,5ml

65.

Cho các chất sau : Zn, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch axit axetic là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và glucozơ ?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Dung dịch AgNO3 /NH3.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Kim loại Na

67.

Cồn 70o có nghĩa là:

a)

Dung dịch tạo được khi hòa 70ml rượu etylic nguyên chất vào 100ml nước

b)

Dung dịch tạo được khi hòa tan 70g rượu etylic nguyên chất vào 100g nước

c)

Dung dịch tạo được khi hòa tan 70g rượu etylic với 30g nước

d)

Trong 100ml dung dịch có 70ml rượu etylic nguyên chất.

68.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau.

a)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit.

b)

Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo.

c)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo.

d)

Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol.

69.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5 OH (H2SO 4 đặc, t∘≥ 170∘C) thường lẫn các oxit như SO­­­2 , CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ tạp chất?

a)

Dung dịch brom dư

b)

Dung dịch H2SO4 dư

c)

Dung dịch NaOH dư

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư

70.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

71.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

72.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

73.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

74.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

75.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

76.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

77.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
78.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

79.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

80.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

81.

Phản ứng đặc trưng của khí etylen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng oxi hóa

82.

Cho khí etylen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?

a)

Dung dịch nước Brom bị mất màu

b)

Dung dịch nước Brom hóa đỏ

c)

Dung dịch nước Brom hóa xanh

d)

Dung dịch nước Brom bị đục

83.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

84.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.

85.

Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

86.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

87.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

88.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

89.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan