wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ancol-phenol

Total questions: 88

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

2.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

3.

Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol

a)

bậc 4.

b)

bậc 3.

c)

bậc 2.

d)

bậc 1.

5.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

6.

Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là

a)

2-metyl butan-2-ol.

b)

3-metyl butan-1-ol.

c)

3-metyl butan-2-ol.

d)

2-metyl butan-1-ol.

7.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en.

b)

đibutyl ete.

c)

đietyl ete.

d)

but-1-en.

8.

Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). CTCT thu gọn của ancol là

a)

CH3CHOHCH2CH3.

b)

(CH3)2CHCH2OH.

c)

(CH3)3COH.

d)

CH3CH2CH2CH2OH.

9.

Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

11.

Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO­3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

1. Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH.

b)

Na kim loại.

c)

nước Br2.

d)

H2 (Ni, nung nóng).

14.

Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

b)

Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

c)

Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.

d)

Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.

15.

Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:

a)

dung dịch NaOH

b)

Cu

c)

Cu(OH)2

d)

Na

16.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

17.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tác dụng được với Na là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tác dụng được với NaOH là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

19.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tạo phức xanh thẫm được với Cu(OH)2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tác dụng được với dung dịch brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

22.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

23.

Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là:

a)

A. Na

b)

B. Dung dịch NaOH

c)

C. Nước brom

d)

D. Ca(OH)2

24.

Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng

a)

A. Phenol có nguyên tử hiđro linh động.

b)

B. Phenol có tính axit.

c)

C. ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol

d)

D. ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol

25.

Khi thổi khí CO2 dư vào dd C6H5ONa muối vô cơ thu được phải là NaHCO3 vì:

a)

A. phenol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh.

b)

B. tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-.

c)

C. CO2 là một chất khí.

d)

D. Nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp theo phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.

26.

Cho etanol (C2H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, Na, HCl, Br2, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

28.

Công thức chung của ancol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
29.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

30.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
31.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

32.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

33.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

34.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

35.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

36.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

37.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

38.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

39.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

40.

Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....

a)

Cacbon thơm

b)

Cacbon no

c)

Cacbon không no

d)

Cacbon bất kì

41.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
42.
a)

3-metylheptan-4-ol.

b)

5-etylhexanol

c)

2-etylhexanol.

d)

5-metylheptan-4-ol

43.
a)

propan-1,2,3-triol

b)

etilenglicol

c)

propantriol

d)

glixerol

44.
a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH3-CO-CH2-CH3

d)

CHO-CH-CH2-CH3

45.

Chất nào sau đây là ancol etylic?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCHO

46.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm:

X là khí nào sau đây?  A. .      B. .         C. .         D. .

a)

axetilen

b)

metan

c)

etilen

d)

etan

47.
Etylen glicol (etanđiol) có công là
a)
C2H5OH
b)
C2H4(OH)2
c)
CH3OH
d)
C3H5(OH)3
48.
Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là
a)
CnH2n+2 (n≥1)
b)
ROH
c)
CnH2n+1OH (n≥1)
d)
CnH2n-1OH (n≥3)
49.
Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:
a)
1, 2, 3
b)
1, 3, 2
c)
2, 1, 3
d)
2, 3, 1
50.
Một ancol có phần trăm khối lượng hiđro là 13,04%. Công thức của ancol là
a)
C6H5CH2OH
b)
CH3OH
c)
C2H5OH
d)
CH2=CHCH2OH
51.
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử rượu tồn tại
a)
liên kết cộng hóa trị
b)
liên kết hiđro
c)
liên kết phối trí
d)
liên kết ion
52.
Phản ứng của etanol với Na cho sản phẩm là:
a)
Muối + H2
b)
Bazơ + H2
c)
H2O + muối
d)
Axit + H2
53.
Ancol etylic không tác dụng với
a)
HCl
b)
NaOH
c)
CH3COOH
d)
C2H5OH
54.
Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
a)
Na
b)
KOH
c)
CuO
d)
O2
55.

Which of the compounds is/are aromatic?

a)
b)
c)
56.

Name the following

a)

2,4,6-Trinitrotoluene

b)

Trinitro benzene

c)

1,3,5-Trinitrotoluene

57.

Name the compound

a)

Methane benzene

b)

Toluene

c)

Benzene methane

d)

methane phenyl

58.

Name the following compound

a)

Benzene

b)

Benzol

c)

Phenyl

d)

Phenol

59.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

60.

Because they have aromas, compounds with a ring of resonance bonds are called ___

a)

fragrent compounds

b)

pungent molecules

c)

aromatic compounds

d)

scented structures

61.

What is the chemical structure of phenol?

a)
b)
c)
62.

What is the formula of benzene

a)

C6H12

b)

C6H6

c)

C6H5

d)

C6H14

63.

Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n+2OH(n>1).            

b)

CnH2n-1OH(n>1).              

c)

CnH2n+1OH(n>1).         

d)

CnH2n-2O(n>1).

64.

Câu 2: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng thì

a)

A. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.

b)

B. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.

c)

C. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.

d)

D. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.

65.

Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo: CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là

a)

A. Pent-3-en-2-ol.

b)

B. Pent-2-en-1-ol.

c)

C. Pent-4-en-2-ol.

d)

D. Pent-3-en-1-ol.

66.

Câu 6: Cho dãy chất ancol sau: (CH3)3COH, CH3CH2OH, CH3-CHOH-CH3. Bậc ancol lần lượt là

a)

A. 3,2,1.

b)

B. 3,1,2.

c)

C. 2,1,3.

d)

D. 1,3,2.

67.

Câu 11: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

a)

A. dung dịch brom.

b)

B. dung dịch KMnO4.

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. dung dịch AgNO3.

68.

Câu 15: Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?

a)

A. Butan-1-ol.

b)

B. Propan-1-ol.

c)

C. Propan-2-ol.

d)

D. 2-metylpropan-1-ol.

69.

Câu 18: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

A. Propan.

b)

B. Propan-2-ol.

c)

C. Etilien.

d)

D. Tinh bột.

70.

Câu 19: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom. X có thể là

a)

A. stiren.

b)

B. axetilen.

c)

C. phenol.

d)

D. metanol.

71.

Câu 20: Thuốc thử dùng để phân biệt etanol và phenol là

a)

A. dung dịch brom.

b)

B. dung dịch AgNO3/NH3.

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. Na.

72.

Câu 22: Cho 18 gam một ancol no, đơn chức X tác dụng với Na (vừa đủ) thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công thức tổng quát của X là (cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

A. CH3OH.

b)

B. C3H7OH.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. C4H9OH.

73.

Câu 23: Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na (vừa đủ), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng tương ứng của hai ancol là

a)

A. 72,31% và 27,69%.

b)

B. 50% và 50%.

c)

C. 46,31% và 53,69%.

d)

D. 27,71% và 72,29%.

74.

Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

a)

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

b)

nước brom, quì tím, dung dịch

c)

nước brom, kim loại Na , dung dịch NaOH.

d)

nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

76.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

77.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

78.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

79.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

80.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

81.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

82.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại.

(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói.

(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2.

(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác.

Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

83.

Chất nào sau đây có thể sử dụng để loại nước ra khỏi ancol etylic 96 độ thu đ­ược ancol etylic khan ?

a)

H­2SO4 đặc

b)

NaOH đặc.

c)

P2O5.

d)

CuSO4 khan.

84.

Oxi hoá CH3-CH2-OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2CHO.

c)

CH2=CHCHO     

d)

HCHO

85.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

ancol etylic   

b)

ancol metylic   

c)

etanol 

d)

metanol.

86.

Cho các chất có công thức cấu tạo :            

Chất thuộc loại phenol là:                                      

                                                                               

a)

(1) và (2).                  

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (3).

d)

Cả (1), (2) và (3).

87.

Gọi tên hợp chất sau:                                     

a)

4-metylphenol

b)

2-metylphenol

c)

5-metylphenol

d)

3-metylphenol

88.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom?

a)

Chỉ do nhóm OH hút electron               

b)

Chỉ do nhân benzen hút electron

c)

chỉ do nhân benzen đẩy electron

d)

Do nhóm –OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o-p-