wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ancol-phenol-andehit

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.             

b)

vinyl và anlyl.                

c)

anlyl và Vinyl.                   

d)

benzyl và phenyl.

2.

Công thức chung của ancol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
3.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

4.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
5.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

6.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

7.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

8.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

9.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

10.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

11.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

12.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

13.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

14.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

16.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

17.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

18.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CaO

19.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

20.

chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
21.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của alcohol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

alcohol có phản ứng với Na

b)

alcohol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các alcohol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử alcohol có liên kết cộng hóa trị.

22.

Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2OH

b)

CnH2n+1OH

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n-1OH

23.

Trong các ancol sau, ancol nào khử nước tạo một anken duy nhất?

(I). CH3CH2OH

(II). CH3-CH(OH)-CH3

(III) CH3-CH(OH)-CH2-CH3

(IV): (CH3)3COH

(V). (CH3)2CH-CH2OH

(VI) CH3-CH2-CH2-OH

a)

I, III

b)

II,III, IV

c)

III, V, IV

d)

I,II, IV, V, VI

24.

Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n( CO2)/n( H2O) < 1 (trong cùng điều kiện), ancol đó là:

a)

ancol no, đơn chức

b)

ancol no

c)

ancol không no, đa chức

d)

ancol không no có một nối đôi trong phân tử

25.

Số đồng phân C4H9OH là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Chất nào sau đây là ancol đa chức?

a)

Metanol.

b)

Etanol.

c)

Phenol.

d)

Glixerol.

27.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

28.

Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

CnH2nOH (n≥1)

b)

CnH2n+2-m(OH)m

c)

CnH2n+2O (n ≥ 0)

d)

CnH2n+1OH (n≥1)

29.

Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 1400C thì số ete tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Lạm dụng rượu quá nhiều không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân, gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu bia là nguyên nhân của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư gan.

b)

Ung thư vòm họng.

c)

Ung thư phổi.

d)

Ung thư tuyến tụy.

31.
a)
b)
c)
d)
32.
a)
b)
c)
d)
33.
a)

3-metylheptan-4-ol.

b)

5-etylhexanol

c)

2-etylhexanol.

d)

5-metylheptan-4-ol

34.
a)

propan-1,2,3-triol

b)

etilenglicol

c)

propantriol

d)

glixerol

35.
a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH3-CO-CH2-CH3

d)

CHO-CH-CH2-CH3

36.

Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....

a)

Cacbon thơm

b)

Cacbon no

c)

Cacbon không no

d)

Cacbon bất kì

37.

7.  Cho các chất sau: CH3-CH2OH, HO-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)2, CH2=CH-OH,

C6H5-OH có bao nhiêu chất là ancol bền?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

38.

16. Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 2.

c)

C. 2, 1, 3.

d)

D. 2, 3, 1.

39.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

40.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

41.

Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en.

b)

đibutyl ete.

c)

đietyl ete.

d)

but-1-en.

43.

Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO­3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

1. Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH.

b)

Na kim loại.

c)

nước Br2.

d)

H2 (Ni, nung nóng).

46.

Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

b)

Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

c)

Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.

d)

Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.

47.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

48.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tác dụng được với Na là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tác dụng được với NaOH là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

50.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tạo phức xanh thẫm được với Cu(OH)2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tác dụng được với dung dịch brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

53.

Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng

a)

A. Phenol có nguyên tử hiđro linh động.

b)

B. Phenol có tính axit.

c)

C. ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol

d)

D. ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol

54.

Khi thổi khí CO2 dư vào dd C6H5ONa muối vô cơ thu được phải là NaHCO3 vì:

a)

A. phenol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh.

b)

B. tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-.

c)

C. CO2 là một chất khí.

d)

D. Nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp theo phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.

55.
Etylen glicol (etanđiol) có công là
a)
C2H5OH
b)
C2H4(OH)2
c)
CH3OH
d)
C3H5(OH)3
56.
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử rượu tồn tại
a)
liên kết cộng hóa trị
b)
liên kết hiđro
c)
liên kết phối trí
d)
liên kết ion
57.
Ancol etylic không tác dụng với
a)
HCl
b)
NaOH
c)
CH3COOH
d)
C2H5OH
58.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

59.

Câu 2: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng thì

a)

A. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.

b)

B. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.

c)

C. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.

d)

D. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.

60.

Câu 11: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

a)

A. dung dịch brom.

b)

B. dung dịch KMnO4.

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. dung dịch AgNO3.

61.

Câu 15: Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?

a)

A. Butan-1-ol.

b)

B. Propan-1-ol.

c)

C. Propan-2-ol.

d)

D. 2-metylpropan-1-ol.

62.

Câu 18: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

A. Propan.

b)

B. Propan-2-ol.

c)

C. Etilien.

d)

D. Tinh bột.

63.

Câu 19: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom. X có thể là

a)

A. stiren.

b)

B. axetilen.

c)

C. phenol.

d)

D. metanol.

64.

Câu 20: Thuốc thử dùng để phân biệt etanol và phenol là

a)

A. dung dịch brom.

b)

B. dung dịch AgNO3/NH3.

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. Na.

65.

Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

a)

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

b)

nước brom, quì tím, dung dịch

c)

nước brom, kim loại Na , dung dịch NaOH.

d)

nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

67.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

68.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

69.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

70.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

71.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

72.

Cho các chất có công thức cấu tạo :            

Chất thuộc loại phenol là:                                      

                                                                               

a)

(1) và (2).                  

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (3).

d)

Cả (1), (2) và (3).

73.

Gọi tên hợp chất sau:                                     

a)

4-metylphenol

b)

2-metylphenol

c)

5-metylphenol

d)

3-metylphenol

74.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

75.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

76.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

77.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

78.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

79.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

80.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

81.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

82.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

83.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

84.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)
Fomon
b)
Fomanđehit
c)
Fomalin
d)
Fomon hoặc Fomalin
85.

Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?

a)

andehit fomic

b)

fomanđehit

c)

metanal

d)

metanol

86.

Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

87.

Hợp chất nào sau đây không phải anđehit đơn chức?

a)

HO- CH2-CHO.

b)

CH3-CHO

c)

HCHO

d)

C6H5-CHO

88.

Khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, anđehit đóng vai trò là:

a)

Chất bị khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Chất khử

d)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

89.

Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

a)

dd CH3COOH

b)

dd CH3CHO

c)

dd CH3OH

d)

dd HCHO

90.

Hợp chất này có tên gọi là

a)

2-etyl-1-metylpentanal

b)

3-etyl-2-metylbutanal

c)

3-etyl-2-metylpentanal

d)

2-etyl-1-metylbutanal

91.

Công thức tổng quát của andehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO

b)

CnH2n+1O

c)

CnH2n+2O

d)

CnH2nCHO

92.

Fomon có thành phần hóa học là

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

HCHO

d)

CH3CH2OH