WorksheetsHoá D1 CK1 12
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Tên gọi của ester HCOOCH3 là
methyl acetate.
methyl formate.
ethyl formate.
ethyl acetate.
Công thức của ethyl acetate là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Thành phần chính của xà phòng là
muối của acid béo.
muối của acid vô cơ.
muối sodium hoặc potassium của acid béo.
muối sodium hoặc potassium của acid.
Tên gọi của ester HCOOCH3 là
methyl acetate.
methyl formate.
ethyl formate.
ethyl acetate.
Công thức của ethyl formate là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?
Không tan trong nước.
Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.
Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.
Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).
Tên gọi của ester C2H5COOCH3 là
methyl acetate.
methyl propionate.
ethyl formate.
ethyl acetate.
Tên gọi của ester HCOOC2H5 là
methyl acetate.
methyl formate.
ethyl formate.
ethyl acetate.
Công thức của methyl formate là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. HCOOC2H5.
Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
C15H31COONa.
(C17H35COO)2Ca.
CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na.
C17H35COOK.
Công thức của methyl acetate là
CH3COOCH3.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
CnH2nO (n≥2).
CnH2nO2 (n≥2).
CnHnO3 (n≥2).
CnH2nO4 (n≥2).
Tên gọi của ester CH3COOCH3 là
methyl acetate.
methyl formate.
ethyl formate.
ethyl acetate.
Công thức của ethyl propionate là
CH3COOCH3.
C2H5COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?
Nước cất.
Dung dịch sodium hydroxide.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch xà phòng.
Saccharose được sử dụng như một chất làm ngọt phổ biến trong sản xuất thực phẩm như bánh kẹo,... Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là
6.
11.
5.
12.
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
glucose
saccharose
fructose
maltose
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Glucose.
Saccharose.
Maltose.
Cellulose.
Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong?
Glucose.
Fructose.
Cellulose.
Saccharose.
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
glucose
saccharose
fructose
maltose
Carbohydrate X là một disaccharide có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là
maltose, glucose.
saccharose, fructose.
saccharose, glucose.
maltose, fructose.
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Glucose.
Saccharose.
Maltose.
Cellulose.
Carbohydrate X là một monosacchride có nhiều trong quả nho chín. Trong môi trường kiềm X và Y có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau. Tên gọi của X và Y lần lượt là
maltose, glucose.
saccharose, fructose.
glucose và fructose.
maltose, fructose.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Saccharose.
Cellulose.
Fructose.
Glucose.
Cho các phát biểu sau về ứng dụng và trạng thái tự nhiên của glucose và fructose. Số phát biểu đúng là:
Cả glucose và fructose đều là chất rắn, dễ tan trong nước, có vị ngọt.
Glucose có nhiều trong quả chín (nhất là nho chín), fructose có nhiều trong mật ong.
Dung dịch truyền tĩnh mạch là glucose 5%.
Glucose và fructose chủ yếu đóng vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào.
Chất X có công thức CH3NHCH3. Tên gọi của X là
trimethylamine.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Chất X có công thức CH3NH2C2H5. Tên gọi của X là
trimethylamine.
ethylamine.
methylamine.
ethylmethylamine.
Hợp chất C6H5NH2 có tên gọi là
alanine.
glycine.
aniline.
valine.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Ethylamine.
Aniline.
Methylamine.
Trimethylamine.
Chất X có công thức (CH3)3NH2. Tên gọi của X là
trimethylamine.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Chất nào sau đây là amine bậc một?
CH3NHC2H5.
(CH3)2NH.
(C2H5)3N.
C2H5NH2.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
CH3NH2
C6H12O6
CH3COOC2H5
CH3COOH
Chất nào sau đây là amine bậc hai?
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
(C2H5)3N.
CH3NH2.
Dung dịch methylamine trong nước làm
quỳ tím không đổi màu.
quỳ tím chuyển màu đỏ.
phenolphtalein chuyển màu hồng.
phenolphtalein không đổi màu.
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
trimethylamine.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Chất nào sau đây là amine bậc một?
CH3NHC2H5.
(CH3)2NH.
(C2H5)3N.
CH3NH2.
Dung dịch methyl amine trong nước làm
quỳ tím không đổi màu.
quỳ tím hoá xanh.
phenolphtalein hoá xanh.
phenolphtalein không đổi màu.
Chất X có công thức C2H5NH2. Tên gọi của X là
trimethylamine.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Chất nào sau đây là amine bậc ba?
CH3NHC2H5.
(CH3)2NH.
(C2H5)3N.
CH3NH2.
Dung dịch ethylamine trong nước làm
quỳ tím không đổi màu.
quỳ tím chuyển sang màu xanh.
phenolphtalein chuyển màu xanh.
phenolphtalein không đổi màu.
Hợp chất nào sau đây là amino acid?
H2NCH2COOCH3.
CH3NHCH2CH3.
H2NCH2COOH.
HOCH2COOH.
Hợp chất nào sau đây là amino acid
HO-CH2-CH2-CH2-COOH.
H2N-CH2-COOH.
CH3NH2.
C6H5NH2.
Hợp chất HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH có tên là
valine.
lysine.
alanine.
glutamic acid.
Khối lượng methylamine (CH3NH2) cần để tác dụng vừa đủ với 0,03 mol HCl là
0,93 gam.
0,87 gam.
0,62 gam.
0,45 gam.
Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
alanine.
glycine.
valine.
lysine.
Alanine có công thức là
C6H5-NH2.
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-COOH.
H2N-CH2-CH2-COOH.
Khối lượng dimethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là
0,90 gam.
0,31 gam.
0,62 gam.
0,45 gam.
Chất nào sau đây là tripeptide?
Val-Gly.
Ala-Val.
Gly-Ala-Val.
Gly-Ala.
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm amino.
chỉ chứa nhóm carboxyl.
chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HOOC-CH₂-CH(NH₂)COOH.
CH₃CH₂COOH.
CH₃NH₂.
C₆H₅NH₂.
Khối lượng ethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,02 mol HCl là
0,90 gam.
9 gam.
4,5 gam.
0,45 gam.
Hợp chất H₂NCH₂COOH có tên là
valine.
lysine.
alanine.
glycine.
Khối lượng methylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là
0,90 gam.
0,31 gam.
0,62 gam.
0,45 gam.
Hợp chất nào sau đây không phải là amino acid
H₂NCH(CH₃)COOH.
CH₃NHCH₂CH₃.
H₂NCH₂COOH.
H₂NCH(NH₂)CH₂COOH.
Hợp chất H₂NCH(CH₃)COOH có tên là
valine.
lysine.
alanine.
glycine.
Khối lượng muối thu được khi cho methylamine tác dụng vừa đủ với 0,02 mol HCl là
0,90 gam.
0,31 gam.
1,35 gam.
0,45 gam.
Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là
CH₃COOH.
CH₃NH₂.
CH₃CHO.
H₂N-CH₂-COOH.
Số liên kết peptide trong phân tử tripeptide Gly-Ala-Gly-Val là
4.
3.
1.
2.
Peptide bị thuỷ phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các
alcohol.
α–amino acid.
amine.
aldehyde.
Số liên kết peptide trong phân tử peptide Ala – Gly – Val – Glu là
4.
3.
1.
2.
Chất nào sau đây là tripeptide?
Gly-Gly.
Gly-Ala.
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly.
Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)₂ cho hợp chất màu
vàng
tím
xanh
đỏ
Khi rán trứng hay cho lòng trắng trứng vào nước nóng, ta thấy lòng trắng trứng bị đông tụ lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây?
Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH.
Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ.
Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ.
Sự thuỷ phân protein bởi nhiệt độ.
Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
mắt xích.
monomer.
hệ số polymer hoá.
hệ số trùng hợp.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
A. Acrylonitrile.
B. Vinyl chloride.
C. Vinyl acetate.
D. Propylene.
Phản ứng nCH₂=CH-CH=CH₂ → -(CH₂-CH=CH-CH₂)-n dùng để điều chế polymer nào sau đây?
Polypropylene.
Polyethylene.
Polybuta-1,3-diene.
Polystyrene.
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Polypropylene.
Polyethylene.
Polyvinyl chloride.
Polyamide.
Chọn phát biểu nào sau đây đúng khi nói về protein?
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất được hình thành từ nhiều chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất mạch nhánh được hình thành từ nhiều chuỗi polypeptide đơn giản.
Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là
xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
xuất hiện dung dịch màu tím.
lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
Phản ứng nào sau đây có sự xúc tác của enzyme?
Phản ứng thuỷ phân tinh bột khi ăn cơm, nếu nhai cơm kĩ thấy có vị ngọt.
Phản ứng tạo rỉ sét khi các vật liệu sắt thép tiếp xúc lâu ngày với không khí ẩm.
Phản ứng trung hoà của dung dịch NaOH với dung dịch HCl.
Phản ứng phân huỷ đá vôi (CaCO3) trong các lò nung.
Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là
A. CH4.
B. CH2=CH2.
C. CH3–CH=CH2.
D. CH≡CH.
Tên gọi của polymer có công thức cấu trúc dưới đây là
poly (methyl metacrylat).
poly (vinyl chloride).
polyethylene.
polystyrene.
Cao su buna là một loại cao su tổng hợp có tính đàn hồi tốt, độ bền cao, khả năng chống lão hoá tốt, giá thành thấp nên được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng giao thông, y tế,... Công thức của monomer trùng hợp nên cao su buna là
PVC.
Cao su buna.
PS.
Nylon-6,6.
Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
A. Tinh bột.
B. PE.
C. PP.
D. Cao su.
Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
poly (metyl metacrylat).
poly (vinyl chloride).
polyethylene.
polystyrene.
Monomer được dùng để điều chế PP là
[Diagram: CH=CH2]
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Tinh bột.
Tơ tằm.
Polyethylene.
Cao su thiên nhiên.
Keo dán là vật liệu polymer
A. có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
B. có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
C. có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
D. có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Peptide là các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các
đơn vị glucose.
acid béo.
đơn vị α - amino acid.
đơn vị hydrocarbon.
Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là
4.
3.
1.
2.
Khi nấu món canh từ thịt cua, tôm, tép có nhiều màng thịt đóng rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây?
Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH.
Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ.
Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ.
Sự thủy phân protein bởi nhiệt độ.
Khi nấu món canh từ thịt cua, tôm, tép có nhiều màng thịt đóng rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây?
sự đông kết.
sự đông rắn.
sự đông tụ.
sự đông đặc.
Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là
polystyrene.
polyethylene.
polypropylene.
poly(vinyl chloride).
Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
thuỷ phân.
trùng hợp.
trùng ngưng.
xà phòng hóa.
PVC hay poly(vinyl chloride), là một loại nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rộng rãi, có khả năng chống thấm, chịu mài mòn và hóa chất tốt, với hai dạng cơ bản là cứng và mềm dẻo. Nó được sản xuất từ phản ứng trùng hợp vinyl chloride và có rất nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực như xây dựng (ống nước, cửa sổ), điện (cách điện dây cáp), y tế (thiết bị y tế) và sản xuất hàng tiêu dùng. Monomer để điều chế ra PVC là
(Hình vẽ: CH2=CHCl)
CH2=CH–CH=CH2.
CH2=CHCl.
CH2=CH–CH3.
Điều kiện của monomer để tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có
Liên kết đơn
Liên kết đôi
Liên kết ba
Không có liên kết
Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là:
A. CH4.
B. CH2=CH2.
C. CH3–CH=CH2.
D. CH≡CH.
Polymer có ký hiệu số 3 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?
CH3–CH2Cl.
CH2=CHCl.
CH=CCl.
CH2Cl–CH2Cl.
Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80°C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là:
(structure) –CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2.
CH2=CH2.
CH2=CH–CH3.
Loại vật liệu nào sau đây không phải là tơ tự nhiên?
Len.
Tơ cellulose acetate.
Bông.
Tơ tằm.
