wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá giữa kì 2

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất ?

a)

Ag+

b)

Na+

c)

Cu2+

d)

Mg2+

2.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu ?

a)

Zn

b)

Ag

c)

Mg

d)

Al

3.

Cặp oxi hóa khử nào sau đây viết đúng

a)

Zn2+/Zn

b)

Ag/ Ag+

c)

Na/Na+

d)

Fe/ Fe2+

4.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư?

a)

Kim loại Ba.

b)

Kim loại Mg.

c)

Kim loại Ag.

d)

Kim loại Cu.

5.

Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

a)

Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.

b)

Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu.

c)

Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe.

d)

Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.

6.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al.

b)

Fe, Al, Mg.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Al, Mg, Fe.

7.

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là?

a)

Al.

b)

K.

c)

Mg.

d)

Na.

8.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Mg

9.

Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là?

a)

Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.

b)

Fe và dung dịch FeCl3.

c)

Cu và dung dịch FeCl3.

d)

Fe và dung dịch CuCl2.

10.

Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp theo chiều

a)

Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại.

b)

Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại.

c)

Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại.

d)

Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại.

11.

Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

a)

LiOH < NaOH < KOH.

b)

NaOH < LiOH < KOH.

c)

KOH < NaOH < LiOH.

d)

LiOH < KOH < NaOH.

12.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

Na2SO4.

d)

NaNO3.

13.

Người ta có thể điều chế kim loại kiềm (Na, K) bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nhiệt luyện.

b)

Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại kiềm.

c)

Điện phân nóng chảy muối clorua hoặc hidroxit của kim loại kiềm.

d)

Thuỷ luyện.

14.

Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:

a)

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl.

b)

Na2O + H2O → 2NaOH.

c)

2 NaNO3 →nhiệt độ 2NaNO2 + O2.

d)

2NaCl →dpnc 2Na + Cl2.

15.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

R2O.

c)

RO2.

d)

RO.

16.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm là:

a)

Li.

b)

Cs.

c)

K.

d)

Na.

17.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

phenol lỏng.

b)

dầu hỏa.

c)

rượu etylic.

d)

nước.

18.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước.

b)

Điện phân NaBr nóng chảy.

c)

Điện phân NaCl nóng chảy.

d)

Điện phân NaOH nóng chảy.

19.

Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M+ có cấu hình của Ar (3s23p6).

a)

K.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ca.

20.

NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

H2S.

21.

Thứ tự giảm dần độ tính khử của kim loại kiềm là (tính theo chiều từ trái qua phải)

a)

Cs – Rb – K – Na – Li.

b)

Cs – Rb – K – Li – Na.

c)

Cs – Rb – Na – K - Li.

d)

Li – Na – K – Rb – Cs.

22.

Phương trình phản ứng nào sau đây viết chưa chính xác?

a)

2K + 2 HCl → 2KCl + H2.

b)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

c)

2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu.

d)

2K + Cl2 → 2KCl.

23.

Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử?

a)

Na2O + H2O.

b)

Na + HCl.

c)

Na + O2.

d)

Na + H2O.

24.

Dung dịch NaHCO3 có môi trường bazơ yếu, thường được dùng để:

a)

làm thuốc tiêu mặn, trung hòa bớt axit trong dạ dày.

b)

tẩy vết gỉ sét trên bề mặt kim loại.

c)

làm bột nở trong quá trình chế biến một số loại bánh.

d)

làm chất tạo gas trong nước ngọt, bia.

25.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na

a)

4NaOH → 4Na+O2 + 2H2O.

b)

2Na+H2SO4 → Na2SO4+H2.

c)

4Na + O2 → 2Na2O.

d)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

26.

Những nguyên tố IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của

a)

khối lượng riêng.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

nhiệt độ sôi.

d)

số oxi hóa.

27.

Có thể điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

c)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

d)

điện phân KCl nóng chảy.

28.

Có các quá trình sau:

1/Điện phân nóng chảy NaOH.

2/ Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

3/ Điện phân NaCl nóng chảy.

4/ Cho NaOH tác dụng với HCl.

Các quá trình mà ion Na+ bị khử thành Na là:

a)

3, 4.

b)

1, 2, 4.

c)

1, 3.

d)

1, 2.

29.

Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm là gì?

a)

Tính oxi hoá yếu.

b)

Tính khử yếu.

c)

Tính oxi hoá mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

30.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

31.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns2.

b)

ns2 np2.

c)

ns1.

d)

ns2 np1.

32.

Trong các kim loại sau, kim loại nào được chọn để làm tế bào quang điện?

a)

Ba.

b)

Cs

c)

Cu.

d)

Na.

33.

Khí cho 1 miếng Na vào dung dịch CuSO4 hiện tượng quan sát được:

a)

Xuất hiện kết tủa màu xanh.

b)

Xuất hiện kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

c)

Sủi bọt khí không màu, kết tủa xanh.

d)

Sủi bọt khí không màu.

34.

Kim loại kiềm có độ cứng thấp là do

a)

thể tích nguyên tử lớn và nguyên tử khối nhỏ.

b)

có khối lượng riêng nhỏ.

c)

tính khử mạnh hơn các kim loại khác.

d)

điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền.

35.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự oxi hoá ion Na+.

b)

sự khử ion Na+.

c)

sự khử ion Cl-.

d)

sự oxi hoá ion Cl-.

36.

Nhận định nào dưới đây không đúng về kim loại kiềm?

a)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh.

b)

Kim loại kiềm dễ bị oxi hoá

c)

Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs.

d)

Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường ngâm nó trong dầu hoả.

37.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

b)

số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử.

c)

số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất.

d)

cấu hình electron nguyên tử.

38.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

39.

Đi từ chất nào sau đây,có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

NaNO3.

d)

Na2O.

40.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được

a)

NaOH, H2 ở catot, Cl2 ở anot.

b)

Na ở catot, Cl2 ở anot.

c)

Na ở anot, Cl2 ở catot.

d)

NaClO.

41.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách khử ion kim loại trong hợp chất bằng dòng điện được gọi là

a)

Phương pháp nhiệt phân .

b)

Phương pháp điện phân .

c)

Phương pháp thủy luyện.

d)

Phương pháp nhiệt luyện.

42.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al2O3, Mg.

b)

Cu, Al2O3, MgO.

c)

Cu, Al, MgO.

d)

Cu, Al, Mg.

43.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

CuO.

d)

K2O.

44.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II và IV.

b)

I, II và III.

c)

II, III và IV.

d)

I, III và IV.

45.

Sự ăn mòn hóa học là quá trình?

a)

Khử.

b)

Oxi hóa.

c)

Oxi hóa – khử.

d)

Điện phân.

46.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Na và Cu.

b)

Fe và Cu.

c)

Ca và Fe.

d)

Mg và Zn.

47.

Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.

b)

oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.

c)

khử ion kim loại thành nguyên tử.

d)

khử nguyên tử kim loại thành ion.

48.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Cu và Ag.

b)

Al và Mg.

c)

Na và Fe.

d)

Mg và Zn.

49.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

CuCl2đ→đpdd

Cu + Cl2.

b)

CO + CuO →t0

Cu + CO2.

c)

Mg + FeSO4 →MgSO4 + Fe.

d)

2Al2O3đ→đpnc 4Al + 3O2.

50.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2.

b)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

c)

điện phân dung dịch CaCl2.

d)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

51.

Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện

a)

4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2.

b)

2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2.

c)

2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2.

d)

Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

52.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

c)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.

d)

Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

53.

Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

a)

BaO

b)

K2O

c)

CuO

d)

Na2O

54.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm sự ăn mòn kim loại

a)

Ngâm kim loại trong nước muối.

b)

Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại.

c)

Nối kim loại cần bảo vệ với kim loại hoạt động hơn.

d)

Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.

55.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2 hoặc các kim loại hoạt động được gọi là

a)

Phương pháp điện phân dung dịch.

b)

Phương pháp nhiệt luyện.

c)

Phương pháp điện phân nóng chảy.

d)

Phương pháp thủy luyện.

56.

Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?

a)

Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn.

b)

Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li.

c)

Các điện cực phải khác nhau về bản chất.

d)

Cả ba điều kiện trên.

57.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

CO.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

H2.

58.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Pb.

b)

Sn.

c)

Cu.

d)

Zn.

59.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách khử những ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,... được gọi là

a)

Phương pháp thủy luyện.

b)

Phương pháp điện phân nóng chảy.

c)

Phương pháp nhiệt luyện.

d)

Phương pháp điện phân dung dịch.

60.

Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

a)

CaO

b)

Fe2O3

c)

Na2O

d)

K2O

61.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây ?

a)

K2O.

b)

CaO.

c)

FeO.

d)

Na2O.

62.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

Cu, Fe, Zn, MgO.

63.

Phương trình phản ứng điều chế kim loại nào sai

a)

Cu + FeSO4→ CuSO4 + Fe

b)

CuCl2đ→đpdd

Cu + Cl2.

c)

2Al2O3đ→đpnc 4Al + 3O2.

d)

3CO + Fe2O3 →t0 2Fe + 3CO2.

64.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?

a)

Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học.

b)

Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện.

c)

Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều.

d)

Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá.

65.

Trong ăn mòn điện hóa thì, điện cực nào bị ăn mòn

a)

Không điện cực nào.

b)

Cực dương.

c)

Cực âm.

d)

Không xác định được.

66.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

67.

Một dây phơi quần áo gồm 1 đoạn dây đồng nối với 1 đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra chỗ nối 2 đoạn dây khi để lâu ngày?

a)

Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

b)

Sắt bị ăn mòn.

c)

Sắt và đồng đều bị ăn mòn

d)

Đồng bị ăn mòn.

68.

Dãy nào dưới đây gồm các chất tan tốt trong nước?

a)

BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4.

b)

Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2.

c)

BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2.

d)

BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3.

69.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:

a)

có kết tủa trắng.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

có kết tủa trắng và bọt khí.

70.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là:

a)

ns2.

b)

ns2np1.

c)

ns1.

d)

ns2np2.

71.

Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Số electron hóa trị bằng nhau.

b)

Đều được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy.

c)

Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

d)

Oxit đều có tính chất của oxit bazơ.

72.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Ba2+ và K+.

b)

Mg2+ và Ca2+.

c)

Na+ và Mg2+.

d)

Ba2+ và Ca2+.

73.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy:

a)

Có kết tủa trắng và bọt khí.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Có bọt khí thoát ra.

d)

Có kết tủa trắng.

74.

Nước cứng không gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

b)

Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

c)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

d)

Gây ngộ độc nước uống.

75.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O gọi là:

a)

Đá vôi.

b)

Thạch cao sống.

c)

Thạch cao khan.

d)

Thạch cao nung.

76.

Ở trang thái cơ bản kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị bằng:

a)

3e

b)

4e

c)

1e

d)

2e

77.

Chất có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần là:

a)

NaCl.

b)

CaSO4.

c)

Na2CO3.

d)

CaCO3.

78.

Khi so sánh với kim loại kiềm cùng chu kỳ, nhận xét nào dưới đây về kim loại kiềm thổ đúng?

a)

Độ cứng lớn hơn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

c)

Khối lượng riêng nhỏ hơn (nhẹ hơn).

d)

Tính khử lớn hơn.

79.

Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi?

a)

Ca(HCO3)2 ⇄ CaCO3 + H2O + CO2.

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2.

c)

CaCO3 →t0

CaO + CO2.

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2.

80.

Cách nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg?

a)

Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao.

b)

Điện phân nóng chảy MgCl2.

c)

Điện phân dung dịch Mg(NO3)2.

d)

Cho Na tác dụng với dung dịch MgSO4.

81.

Mô tả nào sau đây không phù hợp với kim loại kiềm thổ:

a)

gồm các nguyên tố: Be, Mg, Ca, Sr, Ba

b)

số oxi hóa đặc trưng trong hợp chất là +2.

c)

tinh thể có cấu trúc lục phương

d)

cấu hình electron hóa trị là ns2.

82.

Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric…gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Nước vôi trong.

b)

Phèn chua.

c)

Giấm ăn.

d)

Muối ăn.

83.

Nguyên nhân nào sau đây gây bệnh loãng xương ở người cao tuổi?

a)

Do thừa canxi.

b)

Do thiếu hụt canxi.

c)

Do thiếu photpho.

d)

Do thiếu hụt sắt.

84.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Be

b)

Ca

c)

Li

d)

K

85.

Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là:

a)

RO2.

b)

R2O.

c)

RO.

d)

R2O3.

86.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Giấm ăn

b)

Vôi tôi

c)

Nước

d)

Muối ăn

87.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2

a)

Chế tạo vữa xây nhà

b)

Bó bột khi gãy xương

c)

Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

d)

Khử chua đất trồng trọt