Font size
WorksheetsHÓA 11_ÔN TẬP GIỮA KỲ 2
Total questions: 89
Worksheet time: 21mins
Alkene là
Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.
Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là
Alkane
Alkene
Alkyne
Alkadiene
Công thức chung của alkene là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥1)
CnH2n(n≥ 2)
Công thức chung của alkyne là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n-2 (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥2)
CnH2n(n≥ 2)
Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do
Liên kết σ liên kết chặt hơn liên kết π
Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ
Liên kết π kém bền hơn liên kết σ
Liên kết π bền hơn liên kết σ
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
X có 8 nguyên tử carbon trong phân tử và thuộc dãy đồng đẳng của benzene. CTPT của X là
C8H16.
C8H14.
C8H12.
C8H10.
Chất nào dưới đây là alkane?
C6H12
C8H18
C7H14
C5H8
Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?
Methane và ethane
Methane và propane
Ethane và propane
Propane và butane
Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropane. Công thức của X là
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.
Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với acid, base và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.
Khi chiếu sáng, hỗn hợp alkane và chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi chlorine
Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.
Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho bao nhiêu sản phẩm thế?
2
3
4
5
Cho các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) ethylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
(1), (2), (3), (4)
(1), (3), (5), (6)
(1), (4), (5)
(2), (3), (4)
Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, ethylene đi qua dung dịch nước bromine dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:
Acetylene
Ethylene
Methane
Hỗn hợp methane và acetylene
Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là
CH3-CHBr-CH3
CH3-CBr2-CH3
CH3-CBr=CH2
CH3-CH2-CH2Br
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3
CH3-C≡C-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-C≡CH
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
vàng nhạt
trắng
đen
xanh
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O (xúc tác muối thủy ngân trong môi trường acid)
Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CH-OH.
CH3-CH=O.
CH2=CH2.
CH3-O-CH3.
Hợp chất nào sau đây là m-xylene?
Để phân biệt styrene và benzene chỉ cần dùng thuốc thử là
dung dịch Br2 .
dung dịch HCl.
dung dịch AgNO3/NH3.
khí oxygen dư.
Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene không đúng?
Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene
Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.
Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường như dd KMnO4.
Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzene, toluene và styrene?
Oxygen không khí
Dung dịch HCl
Dung dịch KMnO4
Dung dịch bromine
Thuốc trừ sâu 6,6,6 được sử dụng trong nông nghiệp, có độc tính cao, được tạo ra từ phản ứng giữa benzene và
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Cl2 (as).
Br2 (bột Fe, to).
KMnO4 (to).
Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là
Nikel
Lindlar
Platinum
Palladium
Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no do
Alkene, alkyne làm mất màu vàng của nước bromine.
Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa.
Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu vàng.
Alkene, alkyne làm mất màu tím của nước bromine.
Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov
Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.
Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.
Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.
Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn.
Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?
Phản ứng oxi hóa.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cộng halogen.
Phản ứng cộng nước.
Alkyne phản ứng được với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm
Liên kết ba ở đầu mạch.
Phân tử đối xứng qua liên kết ba.
Liên kết ba nằm giữa mạch.
Mạch không nhánh.
Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là
Nước bromine, thuốc tím.
Oxygen, hydrogen chloride.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Oxygen, hydrogen.
(1) ClCH2CH=CHCH3; (2) CH3CH=CHCH3; (3) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2; (4) ClCH2CH=CH2; (5) ClCH2CH=CHCH2CH3; (6) (CH3)2C=CH2. Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?
3
4
5
6
Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là
2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.
3,4-dibromo-4-methylpentane.
2,3-dibromo-2-methylpentane.
4-bromo-2-methylpent-2-ene.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov, sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
B. CH3-CH2-CHBr-CH3
C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br
Chất nào sau đây làm mất màu KMnO4 ở điều kiện thường?
Benzene
Acetylene
Methane
Toluene
Alkyne C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?
4
2
1
3
Trùng hợp ethylene, sản phẩm hữu cơ thu được có công thức cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Toluene không phản ứng với chất nào sau đây?
HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng)
H2 (Ni, đun nóng)
dung dịch Brom
dung dịch KMnO4 (đun nóng)
Phương pháp chủ yếu để sản xuất acetylene trong công nghiệp hiện nay là:
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
C2H4 → C2H2 + H2
2CH4 → C2H2 + 3H2
C2H6 → C2H2 + 2H2
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
N2
CO2.
CH4
NH3.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của methane?
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Công thức phân tử của alkane chứa 4 nguyên tử carbon trong phân tử là
C4H6
C4H8
C4H10
C4H4
Công thức phân tử của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là
C7H12
C4H12
C5H12
C6H12
C2H2 có số liên kết pi bằng
0
1
2
3
Chất bên có tên là
but-2-en
cis-but-2-en
trans-but-2-en
Khi cho ethylene vào dung dịch KMnO4 (loãng lạnh), sản phẩm hữu cơ thu được là
CH3CH2OH
C2H4O2
C2H4(OH)2
C3H6(OH)2
Chất nào cho dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
methane
ethane
pentane
propane
Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là
A. but-1-yne.
B. but-2-yne.
C. methylpropyne.
D. methylbut-1-yne.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Alkane là hydrocarbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Alkane là hydrocarbon no mạch vòng.
Ở điều kiện thường, pentane tồn tại ở thể khí.
Phản ứng hóa học đặc trưng của alkane là phản ứng oxi hóa.
CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng
13
14
15
16
Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là
Gốc alkyl là
Phần còn lại sau khi lấy đi 2 nguyên tử hydrogen từ phân tử alkane
Phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử hydrogen từ phân tử alkane
Phần còn lại sau khi không lấy đi 2 nguyên tử hydrogen từ phân tử alkane
Phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử Carbon từ phân tử alkane
Trong phân tử benzene
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?
vị trí 1, 2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt, nhiệt độ
Phản ứng của benzene với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 loãng/ H2SO4
HNO2 đặc/ H2SO4 đặc
HNO3 đặc/ H2SO4 đặc
Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là
toluen
benzen
axetilen
propilen
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Sủi bọt khí.
Có kết tủa trắng.
Không có hiện tượng.
Các hydrocarbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?
Khí hoặc lỏng.
Lỏng hoặc rắn.
Khí hoặc rắn.
Khí, lỏng hoặc rắn.
Methylbenzene có công thức là
C6H6
C6H5CH3
C6H5CH=CH2
C6H5CH2-CH3
Hợp chất nào sau đây là m-xylene?
Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene.
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là
2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
3-methylbut-3-ene.
2-methylbut-3-ene.
Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
3–methylpent–2–ene.
isohexane.
3–methylpent–3–ene.
2–ethylbut–2–ene.
Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất?
2–methylbut–2–ene.
ethene.
propene.
but–1–ene.
Alkene X tham gia phản ứng cộng H2 thu được chất hữu cơ Y. Biết trong Y có 10 nguyên tử hydrogen. Số nguyên tử carbon của X là
5
2
3
4
Tên thay thế của CH3CH2Cl là
chloromethane
bromoethane
ethyl chloride
chloroethane
Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
CH2=CHCH2Br
CH3OCH3
C6H6Cl6
ClBrCHCF3
Chloroform có công thức là
CH3Cl
CH2Cl2
CHCl3
CCl4
Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carbon trong phân tử được gọi chung là các hợp chất chlorofluorocarbon hay freon dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, tạo gốc tự do, dẫn đến việc phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính. Kí hiệu của các hợp chất chlorofluorocarbon là
AFF
AFC
KFC
CFC
Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH trong phân tử R-X (X là Cl, Br và I) được gọi là phản ứng
tách
thủy phân
cộng
trung hòa
Trước đây, 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane đã từng được dùng rộng rãi làm thuốc diệt muỗi, thuốc trừ sâu,... Công thức phân tử của 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane là
C6H5Cl
C6H6Cl6
C2H2Cl2
C8H8Cl2
Đun sôi dẫn xuất ethyl chloride với dung dịch NaOH loãng một thời gian, acid hóa dung dịch sau phản ứng rồi thêm dung dịch AgNO3 vào, hiện tượng thu được là
Có kết tủa vàng
Không có hiện tượng gì
Có kết tủa trắng
Có kết tủa vàng đậm
Thủy phân CH3Cl thu được sản phẩm có công thức là
CH3OH
CH4
CH3ONa
C2H6
Số đồng phân cấu tạo của C4H9Cl
2
3
4
5
Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây là cao nhất?
C2H5F
C2H5I
C2H5Cl
C2H5Br
Đun nóng 1-bromopropane với dung dịch gồm KOH và C2H5OH, thu được sản phẩm có công thức cấu tạo là
CH3CH2CH2Br.
CH3CH2CH2OH.
CH2=CHCH3.
BrCH2CH=CH2.
. Khi thay thay thế nguyên tử…. (1)……của phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử….(2)…..được dẫn xuất halogen của hydrocarbon. Cụm từ (1) và (2) phù hợp là
A. Hydrogen; halogen
B. Halogen; hydrogen
C. Carbon; hydrogen
D. Carbon; halogen
Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen
A. Giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử
B. Tăng dần theo chiều tăng khối lượng phân tử
C. Tăng dần theo chiều giảm khối lượng phân tử
D. Không thay đổi khi khối lượng phân tử thay đổi
Khi cho CH3-CH2-CHBr-CH3 vào môi trường KOH/ethanol, đun nóng thì sẽ thu được sản phẩm chính là
A. CH3-CH2-CHOH-CH3.
B. CH3-CH2-CH=CH2
C. CH3-CH=CH-CH3
D. CH2=CH-CHOH-CH3
Ứng dụng không đúng của dẫn xuất halogen
A. làm dung môi hữu cơ
B. sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
C. sử dụng trong công nghiệp nhiệt lạnh
D. nhiên liệu trong hàn cắt kim loại
Theo quy tắc Zaitsev, nguyên tử halogen sẽ ưu tiên tách cùng với
A. Nguyên tử oxygen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc cao hơn
B. Nguyên tử nitrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc thấp hơn
C. Nguyên tử hydrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc cao hơn
D. Nguyên tử hydrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc thấp hơn
Ethylchloride được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Công thức phân tử của ethylchloride là
C. C2H3Cl
D. C2H3F
B. C2H5F
A. C2H5Cl
Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2, sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là
CH3Cl
CHCl3
CH2Cl2
CCl4
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng oxi hóa – khử
Phản ứng thế
Để dập tắt đám cháy xăng dầu người ta sẽ
phun nước vào ngọn lửa.
dùng chăn khô trùm lên ngọn lửa.
phủ cát lên ngọn lửa hoặc dùng chăn cotton ướt trùm lên ngọn lửa
phun CO2 vào ngọn lửa
Để thu được propane (C3H8) từ decane (C10H22) người ta cần thực hiện phản ứng
reforming
cracking
thế
trùng hợp
Toluene + dung dịch KMnO4 (t0), sản phẩm hữu có thu được là
C6H5 - COOH
C6H5 - COOK
C6H5 – CH2-COOH
C6H5 – CH2-COOK
