Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 84
Worksheet time: 54mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế hydrogen trong nhóm -OH?
C2H5OH + Na
C2H5OH + CuO, to
C2H5OH + O2, to
C2H5OH (H2SO4 đặc, 1700C).
Alcohol tác dụng với CuO, t0 tạo ra aldehyde là
propane-2-ol
methanol
2-methyl propane-2-ol
3-methyl butane-2-ol
Khi đun nóng alcohol ethylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm là
C2H5OC2H5
CH3COOH
CH3CHO
C2H4
Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt ethanol và glycerol?
NaOH
Cu(OH)2
dung dịch Br2
Na
Alcohol nào sau đây không tham gia phản ứng tách nước tạo alkene?
Alcohol methylic
Alcohol ethylic
Alcohol propylic
Alcohol isopropylic
Alcohol nào sau đây là thành phần chính của nước rửa tay sát khuẩn?
Alcohol methylic
Alcohol ethylic
Alcohol propylic
Alcohol isopropylic
methanal có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Tên gọi của aldehyde sau : CH3CHO
ethanol
methanol
ethanal
methanal
Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde
1
2
4
3
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
Methanal
Ethanal
Propanal
Butanal
Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3
3-methylbutan-2-one
2-methylbutan-3-one
3-methylpropan-2-one
2-methylpropan-3-one
Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
COOH
NH2
CH=O
Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
C=O
NH2
CH=O
Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?
H-CHO
CH3OH
CH3COCH3
C2H3CHO
Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là
Propanal
Propanone
Ethanal
Ethanone
Alkyne chỉ chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là
CnH2n-1
CnH2n-4
CnH2n
CnH2n-2
Liên kết ba trong akyne bao gồm
1 liên kết σ và hai liên kết π
3 liên kết π
1 liên kết π và hai liên kết σ
2 liên kết π và 2 hai liên kết σ
Tên thông thường của hợp chất trên là
Ethylmethylacetylene
Methylethylacetylene
Ethyl acetylene
pentyne
Tên danh pháp (theo IUPAC) của alkyne là
Alkanyne
Alkynyl
Alkyne
Alkyl
Tên gọi của hợp chất sau là:
3-methyl-4-hexyne
4-methyl-2-hexyne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
4-methyl,hex-2-yne
Tên gọi của hợp chất này là:
2-methylhepta-2-3-diene
2-methylhepta-2,3-diene
2-methyl-2,3heptadiene
2-methylheptyne
Cho biết tên gọi của hợp chất sau:
2,5-dimethyl3-hexyne
2-5-dimethylhex-3-yne
2,5-dimethylhex-3-yne
2,5-dimethyl-3-hexyl
Cho biết tên gọi đúng của hợp chất sau:
6-methyloct-2-yne-4-ene
3-methyloct-4-ene-6-yne
3-methyloct-6-yne-4-ene
6-methyloct-4-en-2-yne
Chọn tên gọi đúng của hợp chất sau:
3-methylhept-1-yne-6-ene
3-methyl-1,6-heptenyne
3-methylhept-1-en-6-yne
5-methylhept-1-yne-6-ene
Cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất có tên gọi: 3,5-heptadien-1-yne hoặc hepta-3,5-dien-1-yne
Chất D
Chất A
Chất C
Chất B
Các phương pháp để tổng hợp Alkyne gồm:
Đi từ CaC2 (canxi cacbua)
Đi từ CH4
Từ dẫn xuất di-halogen và tetra-halogen của alkane
Đi từ acetylene
Đi từ alkene
Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:
Phản ứng oxy hóa
Phản ứng cộng
Phản ứng hydrate hóa
Phản ứng hydro hóa
Cho biết sản phẩm của phản ứng này:
Là một alkene
Là một alkane
Là một alkyl
Là một alkyne
Cho biết sản phẩm của phản ứng này:
Một alkene
Một alkane
Một alkyl
Một alkyne
Phản ứng này cần nguyên liệu là:
Một alkane
Một alkyne
Một alkene
Một vòng thơm
Phản ứng này cần nguyên liệu là:
Một alkane
Một alkyne
Một alkene
Một alcol
Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:
Cả 2 đáp án đều đúng
Cả 2 đáp án đều sai
Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:
Cả 2 đáp án đều đúng
Cả 2 đáp án đều sai
Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:
Cho biết một số ứng dụng của acetilene mà bạn biết?
Công thức chung của ankan là
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n +2 (n ≥ 1)
CnH2n - 6 (n ≥ 6)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?
CH2
C4H10
C2H4
C3H6
Hình bên biểu thị công thức cấu tạo đầy đủ của butane.
Công thức đơn giản nhất của butane là
CH2
C2H5
C2H4
CH
Alkane X có công thức cấu tạo là:
CH3 – CH(CH3) – CH3.
Tên riêng của X là
2 – methylpropane.
isopropane.
isobutane.
2 – methylbutane.
Alkane Y có công thức cấu tạo như sau. Tên của Y là
4,5 – dimethylpentane.
2,3 – methylhexane.
hexane.
2,3 – dimethylhexane
Phát biểu nào sau đây đúng?
Alkane chứa liên kết bội.
Alkane là dẫn xuất hydrocarbon.
Alkane chỉ chứa các liên kết đơn.
Alkane đầu dãy đồng đẳng là CH3.
3 – methylheptane là tên gọi của chất nào sau đây?
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3.
CH3 – CH2 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3.
CH3 – CH2 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH2– CH3.
CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH2 – CH2– CH3.
Số đồng phân của alkane C5H12 là
2.
3.
4.
5.
Alkane A có tên gọi là 2,4 – dimethylhexan. Công thức phân tử của A là
C10H22.
C9H20.
C11H24.
C8H18.
Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:
Quỳ tím hóa đỏ
Không có hiện tượng
Quỳ tím hoá xanh
Tạo ra kết tủa
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
HBr
NaOH
Dùng chất nào sau đây để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là
nước brom bị mất màu.
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.
xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu
Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của phenol?
Là chất rắn, không màu.
Bị oxi hoá chậm trong không khí chuyển sang màu hồng.
Dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng và etanol.
Rất độc, gây bỏng da.
Dung dịch phenol không tác dụng được với chất nào sau đây?
Dung dịch Br2.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HBr.
Kali
Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?
Sản xuất nhựa.
Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.
Sản xuất thuốc nổ.
Chất bảo quản thực phẩm.
Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?
Cho các chất Na, Br2, HBr, CuO, KOH. Số chất tác dụng được với phenol là
2
3
4
5
Số đồng phân thuộc loại hợp chất phenol có công thức phân tử C7H8O là?
1.
2.
3.
4.
Dung dịch phenol không tác dụng được với chất nào sau đây?
Dung dịch Br2.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch NaHCO3.
Kali
Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?
Sản xuất nhựa PS.
Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.
Sản xuất thuốc nổ TNT.
Tất cả đều đúng.
Phenol tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa màu trắng có phân tử khối là? Biết H=1, C=12, O=16, Br=80.
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Phenol tác dụng với dung dịch HNO3 thu được kết tủa màu vàng là 2,4,6-trinirophenol hay còn gọi là axit ……
(a)
Để phân biệt ba dung dịch : dung dịch etanol, dung dịch glixerol và dung dịch phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây
Na, dung dịch Br2.
NaOH, Na
dung dịch Br2, Cu(OH)2
dung dịch Br2, Na.
Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím.
dung dịch AgNO3.
Cu(OH)2.
Dung dịch X chứa NaOH 0,2 M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch Phenol 0,2 M. Tính thể tích dung dịch X?
20 ml
150 ml
0,5 lít
0,2 lít
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Ancol etylic không phản ứng được với CuO, đun nóng.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
Benzene gây tác hại lên tủy xương và làm giảm lượng hồng cầu, dẫn đến thiếu máu. Benzene cũng có thể ảnh hưởng đến hệ thống miễn dịch, làm tăng nguy cơ nhiễm trùng. Khi hút mỗi điếu thuốc lá, người hút đưa vào cơ thể 50 μg g benzene. Nếu một người hút 15 điếu thuốc lá mỗi ngày thì lượng benzene người đó hấp thụ vào cơ thể là bao nhiêu mg?
7,5.10-5
15.10-5
7,5.10-1
15.10-4
Tên thường của C6H5Cl là
Benzyl choride
Phenyl chloride
Benzene chloride
Hexane chloride
Tên thường của CH3Br là
Methyl bromide
Methane bromide
Ethyl bromide
Ethane bromide
Tên thường của CH2=CH-Cl là
Vinyl chloride
Chloride vinyl
Etene chloride
Phenyl chloride
Tên thay thế của chất sau là
2- chloropropane
1- chloropropane
2- chlorobutane
Propyl chloride
Tên thay thế của CH3-CH2-Cl là
Chloromethane
Bromoethane
Ethyl chloride
Chloroethane
Công thức cấu tạo của benzyl bromide là
C6H5CH2Br
C6H5Br
C2H5CH2Br
CH3Br
Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?
Benzene là một hydrocarbon
Benzene là một hydrocarbon no
Benzene là một hydrocarbon không no
Benzene là một hydrocarbon thơm
Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?
C6H5Cl
C6H4Cl2
C6H6Cl6
C6H12Cl6
Tên thay thế của chất sau là
1,2-dichloropropane
1-chloropropane
1,2,3-trichloropropane
1,2,3-trichloropropene
Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.
Gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài
Không gây hại cho sức khỏe
Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe
Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại
Tên thay thế của chất sau là
4-bromobut-2-ene
1-bromobut-2-ene
4-bromobutane
1-bromobutane
Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 đặc/H2SO4 đặc
HNO3 loãng/H2SO4 đặc
HNO2 đặc/H2SO4 đặc
Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa vòng benzene.
Vòng benzene
Gốc alkyl và vòng benzen
Gốc alkyl và hai vòng benzene
Gốc alkyl và một vòng benzen
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?
2
3
4
5
Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?
Không màu sắc
Không mùi vị
Không tan trong nước
Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
Dung dịch bromine
Br2 (xúc tác FeBr3)
Dung dịch KMnO4
Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C
Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng
Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng
Dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là CnH2n-6 (n ≥ 3).
CnH2n+6 (n ≥ 6)
CnH2n-8 (n ≥ 6)
CnH2n-6 (n ≥ 3)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
C2H5OH
CH3CHO
CH3Cl
C2H7N
