wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương hóa 11 hk2 Tây Sơn 2022-2023

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ankan có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n+2 (n \ge 1)

b)

CnH2n (n \ge 2)

c)

CnH2n (n \ge 3)

d)

CnH2n-2 (n \ge 2)

2.

chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của ankan

a)

C3H6

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C3H8

3.

ankan là hiđrocacbon

a)

no, mạch hở

b)

mạch hở

c)

no,mạch vòng

d)

không no, mạch hở

4.

Một Ankan có tỉ khối hơi so với Hiđrô bằng 29, ankan đó là

a)

butan

b)

propan

c)

pentan

d)

etan

5.

ứng với công thức C5H12 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Khí nào sau đây là khí thiên nhiên

a)

axetilen (C2H2)

b)

etan ( C2H6)

c)

metan (CH4)

d)

etilen (C2H4)

7.

Chất nào sau đây là chất đầu tiên trong dãy ankan

a)

axetilen

b)

etan

c)

metan

d)

etilen

8.

Dãy chất nào chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng metan

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

c)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

9.

Khi cho metan tác dụng với clo (có askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là:

a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CHCl3

d)

CCl4

10.

Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì tạo ra

a)

số mol nước lớn hơn số mol CO2

b)

số mol CO2 lớn hơn số mol nước

c)

số mol CO2 bằng số mol nước

d)

số mol CO2 lớn hơn hay nhỏ hơn số mol nước phụ thuộc vào từng ankan cụ thể

11.

Khi nung natriaxetat (CH3COONa) với vôi tôi xút tạo ra khí

a)

C2H2

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H4

12.

Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng phân hủy

c)

phản ứng thế

d)

phản ứng tách

13.

Khi cho propan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1:1 sẽ tạo ra mấy sản phẩm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Anken là những hidrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C

b)

Anken là những hidrocacbon mà CTPT có dạng CnH2n, n \ge 2)

c)

Anken là những hidrocacbon không no mà CTPT có dạng CnH2n, n \ge 2)

d)

Anken là những hidrocacbon không no mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C

15.

Công thức tổng quát của anken

a)

CnH2n+2 ( n \ge 0)

b)

CnH2n ( n \ge 2)

c)

CnH2n ( n \ge 3)

d)

CnH2n-6 ( n \ge 6)

16.

Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của anken

a)

metan

b)

etan

c)

etilen

d)

axetilen

17.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

18.

Hidrocacbon có tên olefin là

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

aren

19.

Anken X có công thức cấu tạo CH3-CH = C (CH3)-CH3

a)

metyl but 2 en

b)

2 metyl but 2 en

c)

3 metyl but 2 en

d)

2 metyl but 1 en

20.

Chất CH2 = CH - CH3 có tên thường gọi là

a)

propin

b)

propen

c)

propilen

d)

axetilen

21.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH3 - CH = CH - CH3

b)

CH3 - CH = C (CH3)2

c)

CH3 - CH = C (CH2CH3)2

d)

CH2 = CH - CH3

22.

Anken ở trạng thái khí có số nguyên tử cacbon từ

a)

1 -> 4

b)

2-> 4

c)

4->10

d)

10-> 18

23.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của anken

a)

C2H6

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C3H8

24.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là

lựa chọn trả lời

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng phân hủy

c)

phản ứng thế

d)

phản ứng tách

25.

Trùng hợp sản phẩm eten, sản phẩm thu được có cấu tạo

a)

(-CH2 =CH2-)n

b)

(-CH2 -CH2-)n

c)

(-CH =CH-)n

d)

(-CH3 - CH3-)n

26.

trùng hợp CH2=CH-CH3 ta thu được sản phẩm nào

a)

(- CH2 - CH - CH3 - )n

b)

(- CH2 - CH (CH3) -)n

c)

(- CH2 = CH (CH3) -)n

d)

(- CH2 = CH -CH3) -)n

27.

Một anken có tỉ khối hơi so với không khí bằng 1,93. Công thức của anken đó là

a)

C2H4

b)

C4H8

c)

C3H6

d)

C5H10

28.

Khi nhỏ H2SO4 đặc vào ancol etylic, rồi đun nhẹ ta thu được khí

a)

metan

b)

etan

c)

etilen

d)

axetilen

29.

Trong phòng thí nghiệm, khí etilen được điều chế bằng cách

a)

Đun nóng ancol etylic với H2SO4 ở 170oC

b)

Cho axetilen tác dụng với H2 ( Pd, to)

c)

cracking butan

d)

Cho etyl clorua tác dụng với KOH trong rượu

30.

Dẫn 1,12 lit khí propen (C3H6)vào dung dịch brom 1M thấy phản ứng vừa đủ. Thể tích dd bromđã dùng là

a)

100mL

b)

50mL

c)

150mL

d)

200mL

31.

Ankadien có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n+2 (n \ge 1)

b)

CnH2n-2 (n \ge 3)

c)

CnH2n (n \ge 3)

d)

CnH2n-2 (n \ge 2)

32.

Công thức phân tử của butadien là

a)

C4H10

b)

C4H6

c)

C4H8

d)

C4H4

33.

Công thức cấu tạo của iso pren là

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH3

d)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

34.

Cao su buna được trùng hợp từ chất nào sau đây

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH3

d)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

35.

poli isopren là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta 1,3 dien

b)

iso pren

c)

buta 1,4 dien

d)

but 2 en

36.

Để nhận biết butan và buta 1,3 dien ta dùng thuốc thử

a)

dd KMnO4

b)

AgNO3/NH3

c)

dd brom

d)

dd brom và KMnO4

37.

Ankin C5H8 có số đồng phân cấu tạo là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

38.

Khi đun nóng propin với H2 ( xúc tác Pd) thì thu được sản phẩm

a)

CH3 - CH2 - CH3

b)

CH \equiv C - CH3

c)

CH2 = CH - CH3

d)

CH3 - CH2 - CH3 và CH2 = CH - CH3

39.

Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen là

a)

CH2 = CH - OH

b)

CH3 - O -CH3

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2OH

40.

Chất hữu cơ nào sau đây tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hidro( Ni, to) phản ứng với AgNO3/NH3

a)

etan

b)

eten

c)

axetilen

d)

propilen

41.

Hòa tan canxi cacbua vào nước, khi nào sau đây được sinh ra

a)

etan

b)

eten

c)

axetilen

d)

propilen

42.

Sục axetilen vào dd AgNO3/NH3 có hiện tượng là

a)

kết tủa vàng nhạt

b)

kết tủa trắng

c)

sủi bọt khí

d)

kết tủa xanh

43.

Để phân biệt but- 1- in và but -2 -in người ta dùng thuốc thử

a)

dd Brom

b)

dd KMnO4

c)

dd AgNO3/NH3

d)

HCl

44.

Khi lên men 180g glucozo với hiệu suất 100% thì khối lượng ancol etylic thu được là

a)

138

b)

46

c)

92

d)

184

45.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít metan (đktc) thu được CO2 và H2O. Thể tích H2Osinh ra ở đktc

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

22,4 lít

d)

44,8 lít

46.

công thức tổng quát của Ankyl Benzen

a)

CnH2n với n ≥ 2

b)

CnH2n+2 với n ≥ 1

c)

CnH2n-2 với n ≥ 3

d)

CnH2n-6 với n ≥ 6.

47.

chất phản ứng với công thức C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

48.

chất nào sau đây phản ứng với dung dịch brom ở điều kiện thường

a)

benzen

b)

toluen

c)

stiren

d)

hexan

49.

Hợp chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzen

a)

C7H8

b)

C9H10

c)

C8H8

d)

C5H8

50.

công thức cấu tạo của stiren là

a)

C6H5CH=CH2

b)

C6H5CH3

c)

C6H5CH2=CH2

d)

C6H4(CH3)2

51.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

benzen - clo (as)

b)

benzen - H2 (Ni, to)

c)

benzen - Br2 (dd)

d)

benzen - HNO3 (đ)/ H2SO4 (đ)

52.

Chất nào có thể tham gia phản ứng thế brom (bột sắt), cộng hidro (Ni, to) tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc

a)

etilen

b)

axetilen

c)

benzen

d)

etan

53.

cho hai hợp chất C6H6 và C6H5CH3 chất nào bị oxi hóa bởi KMnO4 khi đun nóng

a)

cả hai chất đều không bị oxi hóa

b)

chỉ có C6H5CH3

c)

chỉ có C6H6

d)

cả hai chất đều bị oxi hóa

54.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

brom có mặt bột sắt

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch Brom

55.

khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím KMnO4 thì có hiện tượng gì xảy ra

a)

có kết tủa màu đen của mangan oxit

b)

dung dịch thuốc tím bị mất màu và có khí bay ra

c)

dung dịch thuốc tím bị mất màu

d)

dung dịch thuốc tím bị mất màu và xuất hiện kết tủa đen

56.

tính chất nào không phải của benzen

a)

tác dụng với Brom (to, bột sắt )

b)

tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc

c)

tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

tác dụng với Clo ánh sáng

57.

Chất nào sau đây dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?

a)

Stiren

b)

Toluen

c)

Phenol

d)

Benzen

58.

X là một hiđrocacbon thơm, 1 mol X tác dụng với 4 mol H2 (Ni, to), X là:

a)

Toluen

b)

Benzen

c)

Stiren

d)

Xilen

59.

chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của ancol no đơn chức

a)

C6H5OH

b)

C6H11OH

c)

C6H13OH

d)

C6H9OH

60.

có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là C4H10O

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

61.

ancol nào sau đây rất độc gây mù mắt, làm dung môi hữu cơ?

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C6H5CH2OH

62.

ancol nào dùng để làm cồn sát khuẩn, tên gọi etanol

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C6H5CH2OH

63.

bậc ancol là

a)

số cacbon có trong phân tử ancol

b)

bậc cacbon lớn nhất trong phân tử

c)

số nhóm chức có trong phân tử

d)

bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm -OH

64.

công thức cấu tạo thu gọn của glixerol

a)

CH3OH

b)

C3H5OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5(OH)3

65.

tính chất đặc trưng của glyxerol là

a)

Tác dụng với O2 (to)

b)

Tác dụng với NaOH

c)

Tác dụng với axit

d)

Tác dụng với Cu(OH)2

66.

theo phương pháp sinh hóa thì ancol etylic được điều chế theo sơ đồ nào sau đây

a)

tinh bột -> Saccarozơ -> ancol etylic

b)

glucozo -> tinh bột -> ancol etylic

c)

Saccarozơ -> glucozơ -> ancol etylic

d)

tinh bột -> glucozơ -> ancol etylic

67.

để phân biệt 2 chất glixerol và propan 2 ol có thể dùng

a)

CuO

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Cu(OH)2

68.

đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hợp chất có tên gọi

a)

etilen

b)

axetilen

c)

dietylete

d)

Dietyl

69.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

C2H5OH + CH3OH H2SO4 , to>-^{H_2SO_4\ ,\ t^o}->

b)

C2H5OH + Na -->

c)

C2H5OH + CuO to>-^{t^o}->

d)

C2H5OH + NaOH -->

70.

khi đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc nóng ở nhiệt độ 140oC sản phẩm sinh ra là

a)

C2H5HSO4

b)

C2H4

c)

C2H5OC2H5

d)

C2H6

71.

Danh pháp thay thế của ancol (CH3)2CH-CH2-CH(OH)CH3

a)

2-metylpen-4-ol

b)

4,4 đi metylbutan-2-ol

c)

4- metylpentan - 2 - ol

d)

4 metylpent-2-ol

72.

dãy các chất đều phản ứng với C2H5OH

a)

Na, HCl, NaOH, CuO, O2

b)

K, HBr, dd brom, CuO, O2

c)

K, CO2, dd brom, CuO, O2

d)

Na, HBr, CuO, O2, CH3OH

73.

chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO không tạo ra anđehit

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3- CH (OH)-CH3

d)

C6H5- CH2 -OH

74.

ancol nào bị oxi hóa tạo thành Xeton

a)

propan 2 ol

b)

butan 1 ol

c)

2 metyl propan 1 ol

d)

propan 1 ol

75.

Oxi hóa ancol X bằng CuO, to thu được andehyt đơn chức. X là

a)

Ancol no, đơn chức bậc 1

b)

Ancol đơn chức bậc 2

c)

Ancol đơn chức bậc 3

d)

Ancol đơn chức

76.

cho phản ứng A + CuO --> CH3CHO + Cu + H2O chất A là

a)

ancol etylic

b)

ancol metylic

c)

ancol propyonic

d)

ancol isopropylic

77.

cho sơ đồ phản ứng R-CH2OH + CuO to> -^{t^o}->\ X + Y + Cu các chất X , Y lần lượt là

a)

R- CHO, O2

b)

R - CH3, H2O

c)

R - CH3 , O2

d)

R- CHO, H2O

78.

Ancol nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO/to tạo ra andehyt? (R,R' là các gốc hidrocacbon)

a)

R -OH

b)

CnH2n+1 - CH2OH

c)

CnH2n+1 - OH

d)

R - CHOH -R'

79.

Sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ butan-2-ol là

a)

But- 1 -en

b)

But- 2 -en

c)

But- 4 -en

d)

But- 3 -en

80.

Chất nào dùng để phân biệt dung dịch phenol và metanol

a)

benzen

b)

dd brom

c)

dd NaOH

d)

Na

81.

Phenol không tác dụng với

a)

Na kim loại

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch NaOH

82.

phản ứng nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit yếu

a)

C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

C6H5ONa + Br2

c)

C6H5OH + NaOH

d)

C6H5OH + Na

83.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ

b)

phenol có tính axit yếu

c)

phenol rất độc và ít tantrong nước lạnh

d)

phenol dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen

84.

ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo thứ tự các phản ứng của phenol với

a)

Nước brom và dung dịch NaOH

b)

dd NaOH và andehyt fomic

c)

Na và nước brom

d)

dd NaOH và nước brom

85.

Để phân biệt ancol etylic, glixerol, phenol lỏng ta dùng lần lượt hóa chất nào sau đây

a)

Kim loại Na và dd HCl

b)

dd brom và dd HCl

c)

dd brom và kim loại Na

d)

dd brom và dd Cu(OH)2