Font size
Worksheetshóa học hk1
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Các chất dẫn điện là
KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3.
Dung dịch glucozơ, dung dịch ancol etylic, glixerol
KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương.
Khí HCl, khí NO, khí O3.
Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
KOH, NaCl, H2CO3.
Na2S, Mg(OH)2 , HCl.
HClO, NaNO3, Ca(OH)3
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.
Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện ly yếu
H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH
CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2
CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3
H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.
Trong dd NaHSO4 có các loại phân tử và ion nào dưới đây (bỏ qua sự điện li của nước):
NaHSO4; H+; HSO4-; SO42-; Na+; H2O
HSO4-; Na+; H2O
H+; SO42-; Na+; H2O
H+; HSO4-; SO42-; Na+; H2O
Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
Bazơ là chất nhận proton
Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+
Axit là chất nhường proton.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–
Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là axit?
NH3
KOH
C2H5OH
CH3COOH
Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ ?
HCl
HNO3
CH3COOH
KOH
Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
Cl–, Na+, NH4+, H2O
ZnO, Al2O3, H2O
Cl–, Na+
NH4+, Cl–, H2O
Axít nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2
Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2
Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2
Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2
Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh:
NaNO3, HClO3, NaHSO4, Na2S, NH4Cl.
NaNO3, Ba(HCO3)2, HF, AgCl, NH4Cl.
NaNO3, HClO3, H2S, Mg3(PO4)2, NH4Cl
NaNO3, HClO3, Na2S, NH4Cl, NH3
Phương trình điện ly nào dưới đây viết đúng?
HF ⇔ H + F-
Al(OH)3 → Al3+ + 3OH-
H3PO4 → 3H+ + PO43-
HCl ⇔ H+ + NO3-
Nồng độ mol của phân tử có trong dung dịch AlCl3 có [Cl-]= 0,3M là:
. 0,3 M
. 0,9 M
. 0,1 M
0,6M
Nồng độ mol của anion có trong 100 ml dung dịch có chứa 4,26 gam Al(NO3)3 là:
0,2M
0,6M
0,8 M
1,0M
Tính nồng độ mol của phân tử trong dung dịch Ba(OH)2 có tổng nồng độ các ion là 0,15M?
0,05M
0,15M
0,10M
0,20M
Tính tổng nồng độ mol các ion có 0,2 lít dung dịch chứa 11,7 gam NaCl?
1,0 M
2,0M
0,1M
0,2 M
Tính nồng độ anion có trong dung dịch thu được khi trộn 200 ml dung dịch NaCl 2M với 200 ml dung dịch CaCl2 0,5M?
1M
2,5M
1,5M
2,0M
Cho các chất sau: HCl, HNO3, NaOH, Ba(OH)2, CH3COOH, K2SO4, Na3PO4, HF, Al2(SO4)3, H2SO3, H3PO4. Số chất điện li yếu là
2
3
4
5
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau là đúng?
[H+]= 0,10M
[H+] > [CH3COO-]
[H+] < [CH3COO-]
[CH3COO-] < 0,10M
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HF
HCl
HBr
HI
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng ?
H2SO4 ⇔ H+ + HSO4-
H2SO3 ⇔ 2H+ + HSO3-
H2SO3 → 2H+ + SO32-
Na2S ⇔ 2Na+ + S2-
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaAlO2 và KOH
NaCl và AgNO3
Phản ứng hóa học nào sau đâycó phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl- 0,4 mol; HCO3- y mol. Khi cô cạn dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là:
37,4 gam
49,8 gam
25,4 gam
30,5 gam
Một dung dịch có chứa 0,02 mol NH4+, x mol Fe3+, 0,01 mol Cl- và 0,02 mol SO42-. Khi cô cạn dung dịch này thu được lượng muối khan là:
2,635 gam
3,195 gam
4,315 gam
4,875 gam
Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ion sau : Ba2+ , Al3+ , Na+, Ag+ ,CO , NO , Cl- , SO42-. Các dung dịch đó là
BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgNO3.
Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgCl.
BaCl2, Al2(CO3)3, Na2CO3, AgNO3.
Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaCl, Ag2CO3.
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni Clorua.
Nhiệt phân muối bạc nitrat.
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là
HCl, O2, Cl2, FeCl3
H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH
HCl, HNO3, AlCl3, CaO
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
NH3 và O2
NaNO2 và H2SO4 đặc.
NaNO3 và H2SO4 đặc.
NaNO2 và HCl đặc.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6.
Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ
Khi cho NH3 vào bình clo, lửa bùng cháy kèm theo "khói" trắng bay ra. "khói" trắng đó là:
NH4Cl
HCl
N2
Cl2
Có những nhận định sau về muối amoni:
(1) Tất cả muối amoni đều tan trong nước;
(2) Các muối amoni đều là chất điện li mạnh, phân li hoàn toàn tạo ra ion NH4+ có môi trường bazơ;
(3) Muối amoni đều phản ứng với dd kiềm giải phóng khí amoniac;
(4) Muối amoni kém bền đối với nhiệt.
Nhóm gồm các nhận định đúng :
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 4
2, 3, 4
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2
Fe, NO2, O2.
Fe2O3, NO2 , O2.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?
Zn + HNO3(đặc nóng)
Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
FeSO4 + HNO3(loãng)
Cu + HNO3(đặc nóng)
Nhận định nào sau đây là sai ?
HNO3 phản ứng với tất cả bazơ.
HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.
Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac.
Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dd HNO3 đặc, nguội
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Cr
Al, Fe, Cu
Mn, Ni, Al
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm?
P + HNO3 đặc, nóng
Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc
P2O5 + H2O
HPO3 + H2O
Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây ?
Quặng photphorit, đá xà vân và than cốc
Quặng photphorit, cát và than cốc
Diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh
Cát trắng, đá vôi và sođa
Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là:
Ca3(PO4)2, (NH4)2HPO4
NH4NO3 ,Ca(H2PO4)2
NH4H2PO4,(NH4)2HPO4
NH4H2PO4 ,Ca(H2PO4)2
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 ,KNO3
(NH4)2HPO4,NaNO3
(NH4)3PO4 , KNO3
NH4H2PO4 ,KNO3
Khi đổ H3PO4 đến dư vào dd KOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4
K3PO4
K3PO4 và K2HPO4
Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat
quỳ tím
Dung dịch NaOH
Dung dịch AgNO3
Dung dịch NaCl
Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là
Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.
Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3.
Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2, Ca(NO3)2 .
Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, Pb(NO3)2.
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây:
Muối ăn
Thạch cao
Phèn chua
Vôi sống
Dẫn 2,24 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16 gam CuO (tº), phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Thể tích dd HCl 2M đủ để tác dụng hết với X là:
0,15 lit
0,05 lit
0,1 lit
0,2 lit
Cho 100 ml dung dịch X chứa Al(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
4,06.
1,56.
5,04.
2,54
Cho dd (NH4)2SO4 20% vừa đủ vào cốc đựng 800 gam dd Ba(OH)2 8,55% (tº). Phản ứng hoàn toàn, trong cốc có m gam chất lỏng (bỏ qua sự bay hơi của nước). Giá trị của m là:
1050,4 gam
693,2 gam
970,8 gam
957,2 gam
Nhiệt phân hoàn toàn 28,8 gam (NH4)2CO3 ở nhiệt độ cao thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là:
13,44 lít
6,72 lít
20,16 lít
8,96 lít
Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc). Kim loại M là :
Zn = 65.
Fe = 56.
Mg = 24
Cu = 64.
Khi cho kim loại tác dụng với HNO3, thu được sản phẩm khử X. X không thể là chất nào sau đây:
NO
N2
NH4NO3
N2O5
Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1,5 mol H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối:
KH2PO4 và K3PO4
KH2PO4 và K2HPO4
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4
Phân đạm ure thường chứa 46% N. Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N:
152,2
145,5
160,9
200,0
Trộn 50 ml dd H3PO4 1M với V ml dd KOH 1M thu được một muối trung hoà. Giá trị nhỏ nhất của V là:
200
170
150
300
Cho 100 ml dd NaOH 1M tác dụng với 50 ml dd H3PO4 1M, dd muối thu được có nồng độ mol:
0,55 M
0,33 M
0,22 M
0,66 M
Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất ?
(NH4)2SO4
CO(NH2)2
NH4NO3
NH4Cl
Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là :
32,33%
31,81%
46,67%
63,64%
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl
NH4NO3
NaNO3
K2CO3s
Dẫn 2,24 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16 gam CuO (tº), phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Thể tích dd HCl 2M đủ để tác dụng hết với X là:
0,15 lit
0,05 lit
0,1 lit
0,2 lit
Cho 100 ml dung dịch X chứa Al(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
4,06.
1,56.
5,04
2,54
Cho dd (NH4)2SO4 20% vừa đủ vào cốc đựng 800 gam dd Ba(OH)2 8,55% (tº). Phản ứng hoàn toàn, trong cốc có m gam chất lỏng (bỏ qua sự bay hơi của nước). Giá trị của m là:
1050,4 gam
693,2 gam
970,8 gam
957,2 gam
Nhiệt phân hoàn toàn 28,8 gam (NH4)2CO3 ở nhiệt độ cao thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là:
13,44 lít
6,72 lít
20,16 lít
8,96 lít
Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon
Chỉ thể hiện tính khử.
Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
Chỉ thể hiện tính oxi hoá.
Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
Cho các chất: O2 (1),CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), HNO3 (9), H2O (10), KMnO4 (11). Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?
12
9
11
10
Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
Đồng (II) oxit và mangan oxit.
Đồng (II) oxit và magie oxit.
Đồng (II) oxit và than hoạt tính.
Than hoạt tính
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
Đám cháy do xăng, dầu
Đám cháy nhà cửa, quần áo.
Đám cháy do magie hoặc nhôm.
Đám cháy do khí ga.
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn.
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
SiO2 + 2C → Si + 2CO
SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si
Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al, Fe, Cu, Mg.
Al2O3, Cu, Mg, Fe
MgO, Al2O3, CuO, Fe2O3
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau
2C + Ca → CaC2
C + 2H2 → CH4
3 C + 4 Al → Al4C3
C + O2 → CO2
Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:
Than chì
Than muội
Than gỗ
Than cốc
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
3CO + Fe2O3 −tº→ 3CO2↑ + 2Fe
CO + Cl2 → COCl2
3CO + Al2O3 −tº→ 2Al + 3CO2↑
2CO + O2 −tº→ 2CO2↑
Nhóm gồm các khí đều cháy được (pứ với oxi) là:
CO, CO2
CO, H2.
O2, CO2
Cl2, CO.
Khí B có tính chất: rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong không khí sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. Khí B là:
H2
CO.
Cl2
CO2.
Dẫn luồng khí CO qua hổn hợp Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
Al2O3, MgO, Fe, Cu
Al,Fe,Cu,Mg
Al2O3, Mg, Fe, Cu
Al2O3, MgO, Fe3O4, Cu
Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
MgO, Fe, Cu.
Mg, Fe, Cu.
MgO, Fe3O4, Cu
Mg, Al, Fe, Cu.
Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,48 gam. Giá trị của V là
0,448.
0,672
0,224.
0,560.
Cho luồng khí CO (dư) đi qua 56 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 49,6 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp X là
48 gam
40 gam
16 gam
32 gam.
Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 33,6 gam Fe và 17,92 lít khí CO2 (đktc). Công thức của X và giá trị V lần lượt là
Fe3O4 và 17,92.
Fe3O4 và 8,96
FeO và 8,96
Fe2O3 và 17,92
Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 19 gam kết tủa. Giá trị của V là:
12,768
2,128
4,256
8,512
Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng V lít khí CO (vừa đủ) thu được chất rắn C. Hòa tan hoàn toàn chất rắn C thu được bằng dung dịch axit HNO3 thu được 6,72 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là:
6,72 lít
8,96 lít
10,08 lít
11,2 lít
Sục khí CO2 vào dd nước vôi trong, hiện tượng xảy ra:
Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi sau đó tan trở lại hết.
Một lúc mới có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi lại giảm
Có kết tủa ngay, nhưng kết tủa tan trở lại ngay sau khi xuất hiện.
Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần đến một giá trị không đổi.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm?
Chỉ có CaCO3
Chỉ có Ca(HCO3)2
Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2
Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
1g.
1,5g
2g
2,5g
Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m gam kết tủa. Tính m
19,7g
14,775g.
23,64g
16,745g
Thổi V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH)2 thu được 6g kết tủa. Lọc kết tủa đun nóng dd lại thấy có 4 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là
2,24 lít
2,688 lít
6,72 lít
10,08 lít
Hấp thụ hoàn toàn 27,552 lít (đktc) CO2 vào m gam dd Ba(OH)2 34,2%, phản ứng hoàn toàn thu được 175,33 gam kết tủa. Giá trị m là:
1060
265
530
2120
