wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

110C Hóa

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

3.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo

b)

brom

c)

flo

d)

iot

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

5.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)

a)

ở điều kiện thường là chất khí.

b)

tác dụng mãnh liệt với nước.

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

6.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

7.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2?

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2

b)

Cl2+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

. Br2+ 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

8.

Trong phản ứng hóa học, các nguyên tố halogen có chung đặc điểm nào sau đây

a)

Thể hiện tính khử

b)

Thể hiện tính oxi hóa mạnh

c)

Có thể đóng vai trò là chất khử, hoặc chất oxi hóa hoặc cả hai

d)

Là chất khử rất mạnh

9.

Trong các hợp chất, số oxi hóa của các nguyên tố clo, brom và iot có thể có lần lượt là:

a)

-1; +1; + 3; +5; +7

b)

-1; 0; +1; +4; +5

c)

-1; 0; +3; +5

d)

-1; 0; +1; +2; +3; +7

10.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử halogen là không chính xác?

a)

Tạo thành bằng sự dùng chung 1 đôi electron

b)

Liên kết phân cực

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết đơn

11.

Halogen nào có màu vàng lục ?

a)

Flo.

b)

Clo.

c)

Brom.

d)

Iot.

12.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của clo ?

a)

Chất khí.

b)

Màu vàng.

c)

Mùi xốc, độc

d)

Nhẹ hơn không khí.

13.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35,17 Cl và 37,17 Cl

b)

Do hoạt động hóa học mạnh nên clo chỉ tồn tại trong tự nhiên ở dạnghợp chất, chủ yếu là muối clorua

c)

Hợp chất quan trọng nhất của clo là natri clorua

d)

Trong tự nhiên clo chỉ tồn tại dạng đơn chất.

14.

Ứng dụng nào sau đây không phải của clo ?

a)

Khí clo được dùng để tiệt trùng nước sinh hoạt.

b)

Khí clo được dùng để sản xuất các chất tẩy trắng, sát trùng như nước Gia – ven, clorua vôi.

c)

Một lượng lớn clo được dùng để chế những dung môi công nghiệp, sản xuất nhiều chất polime

d)

Clo được dùng để phòng bệnh bướu cổ.

15.

Ứng dụng nào sau đây không phải của clo ?

a)

Sản xuất nước gia-ven.

b)

Sản xuất clorua vôi

c)

Sản xuất axit clohidric.

d)

Sản xuất giấm ăn

16.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn..

b)

Điện phân nóng chảy NaCl.

c)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

d)

Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

17.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

Cho dd HCl đặc tác dụng với KMnO4.

c)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

d)

Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

18.

Cho các thí nghiệm sau:

(I) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

(II) Cho dd HCl đặc tác dụng với KMnO4

(III)   Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

(IV) Điện phân nóng chảy NaCl.

Thí nghiệm dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là

a)

(II).

b)

(III).

c)

(II), (III).

d)

(I).

19.

Cho các thí nghiệm sau:

(I)                Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

(II)             Cho dd HCl đặc tác dụng với KMnO4.

(III)           Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

(IV)          Điện phân nóng chảy NaCl.

Thí nghiệm dùng để điều chế khí clo trong công nghiệp là

a)

(I).

b)

(III).

c)

(II), (III)

d)

(I), (IV).

20.

Ở điều kiện thường, halogen nào tồn tại trạng thái lỏng ?

a)

Flo.

b)

Clo

c)

Brom.

d)

Iot.

21.

Ở điều kiện thường, halogen nào tồn tại trạng thái rắn ?

a)

Flo.

b)

Clo

c)

Brom.

d)

Iot.

22.

Halogen nào có màu lục nhạt ?

a)

Flo.

b)

Clo.

c)

Brom.

d)

Iot.

23.

Halogen nào có màu nâu đỏ ?

a)

Flo.

b)

Clo

c)

Brom.

d)

Iot.

24.

Halogen nào có màu đen tím ?

a)

Flo.

b)

Clo.

c)

Brom.

d)

Iot.

25.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Trong tự nhiên, flo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất của flo có trong men răng của người và động vật, trong lá của một số loài cây.

b)

Trong tự nhiên, iot tồn tại dạng hợp chất là muối iotua, có trong một số loài rong biển, tuyến giáp của người.

c)

Brom tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất với hàm lượng ít hơn clo và flo, chủ yếu là muối bromua của kali, natri, magie.

d)

Trong nước biển có một lượng rất lớn muối natri bromua.

26.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Trong công nghiệp, flo được điều chế bằng cách điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng

b)

Trong công nghiệp, iot được sản xuất từ rong biển.

c)

Trong công nghiệp, brom được sản xuất từ nước biển.

d)

Trong công nghiệp, clo được sản xuất từ rong biển.

27.

Phản ứng nào sau đây clo không thể hiện tính oxi hóa ?

a)

Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O.

b)

Cl2 + H2 ->2HCl.

c)

Cl2 + Na-> 2NaCl.

d)

Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2.

28.

Phản ứng nào sau đây clo thể hiện tính oxi hóa ?

a)

Cl2 + 2NaOH ->NaCl + NaClO + H2O.

b)

Cl2 + H2->

2HCl.

c)

. Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO.

d)

Cl2 + Ca(OH)2

->CaOCl2 + H2O.

29.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

a)

NaCl.

b)

NaClO.

c)

NaCl, NaClO3.

d)

NaCl, NaClO.

30.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

31.

Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây thuận nghịch ?

a)

Flo.

b)

Clo.

c)

Iot.

d)

 Brom

32.

Chất nào sau đây oxi hóa được H2O?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

33.

Dãy các đơn chất halogen nào sau đây được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?

a)

. F2, Cl2, Br2, I2

b)

Cl2, Br2, I2, F2

c)

Cl2, F2, Br2, I2

d)

I2, Br2, Cl2, F2

34.

Tính oxi hóa của Br2:

a)

Mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.

b)

Mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

c)

Mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo

d)

Mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

35.

Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp

a)

Phương pháp sunfat

b)

Phương pháp tổng hợp.

c)

Clo hóa các hợp chất hữu cơ.

d)

Phương pháp khác.

36.

Khí hiđro clorua có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn ( NaCl rắn ) tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng

b)

H2O

c)

NaOH

d)

H2SO4 đặc

37.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit HCl là

a)

AgBr

b)

AgNO3

c)

Ag2SO4

d)

Ca(NO3)2

38.

Dung dịch nào dưới đây không phản ứng với dung dịch AgNO3

a)

 BaCl2

b)

NaF

c)

NaCl

d)

NaBr

39.

Khi mở lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm , thấy có khói trắng bay ra là do

a)

HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa.

b)

HCl bay hơi và tan trong hơi nước có trong không khí ẩm tạo thành các hạt nhỏ dung dịch HCl

c)

HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2

d)

HCl dễ bay hơi tạo thành dung dịch HCl.

40.

Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt : NaF, NaCl, NaBr, NaI. Chỉ dùng 1 hóa chất có thể nhận biết được từng lọ trên, hóa chất đó là

a)

CuSO4

b)

SiO­2

c)

AgNO3

d)

Khí O3

41.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của khí hiđro clorua ?

a)

Tác dụng với khí NH3

b)

Làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm

c)

Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2

d)

Tan nhiều trong nước

42.

Dãy sắp xếp tính axit của các hợp chất HX theo thứ tự tang dần là

a)

HI, HBr, HCl, HF      

b)

HF, HCl, HI, HBr

c)

HBr, HF, HI, HCl

d)

HF, HCl, HBr, HI

43.

Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?

a)

Có tính axit

b)

Là chất khí ở điều kiện thường

c)

Tan tốt trong nước

d)

Có mùi xốc

44.

Trong dãy axit HCl, HBr, HI, HF, axit mạnh nhất là

a)

HBr

b)

HI

c)

HCl

d)

HF

45.

Trong dãy axit HCl, HBr, HI, HF, axit yếu nhất là

a)

HBr

b)

HI

c)

HCl

d)

HF

46.

Trong các chất sau, chất nào có thể dùng để làm thuốc thử nhận biết hợp chất halogenua trong dung dịch?

a)

AgNO3

b)

Ba(OH)2

c)

Ba(NO32

d)

NaOH

47.

Người ta thường đựng axit flohiđric trong bình chứa làm bằng

a)

Sắt

b)

Chất dẻo

c)

Thiếc

d)

Thủy tinh

48.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào sau đây

a)

HCl, H2SO4, HF

b)

HCl, H2SO4, HNO3

c)

H2SO4, HF, HNO3

d)

HCl, H2SO4, HF, HNO3

49.

Trong dãy axit HCl, HBr, HI, HF, axit mạnh nhất là

a)

HBr

b)

HI

c)

HCl

d)

HF

50.

Cho các chất : MnO2, PbO2, SiO2, NH3, KMnO4, K2Cr2O7. Số chất tác dụng được HCl có thể tạo ra khí Cl­2

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

51.

Trong dãy các chất sau, dãy nào gồm các chất đều tác dijng được với dung dịch HCl?

a)

Fe, CuO, Cu(OH)2

b)

Fe2O3, KMnO4, Cu

c)

AgNO3, MgCO3, BaSO4

d)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

52.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.

d)

cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.

53.

Trong công nghiệp, nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.

d)

cho khí flo tác dụng với dung dịch NaOH.

54.

phản ứng điều chế nước Gia-ven:

a)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

b)

3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

c)

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

d)

NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO

55.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nước Gia-ven:

a)

Tiệt trùng nước

b)

Tẩy trắng vải sợi

c)

Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1

d)

Tẩy uế nhà vệ sinh.

56.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Clorua vôi:

a)

Dùng trong tinh chế dầu mỏ

b)

Tẩy trắng vải sợi, giấy

c)

Dùng để diệt khuẩn, bảo vệ môi trường

d)

Tẩy uế cống rãnh, chuồng trại.

57.

Clorua vôi có công thức hóa học là CaOCl2. Clo trong hợp chất này có số oxi hóa là

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+1 và -1

58.

Khả năng tẩy màu của Gia-ven và Clorua vôi là do:

a)

Dễ phân hủy thành clo và oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

    

b)

Có ion ClO có tính oxi hóa mạnh

c)

NaClO hoặc CaOCl2 tác dụng trực tiếp với chất màu

d)

Cả B và C đều đúng

59.

Clorua vôi, nước Gia-ven và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do

a)

chứa ion ClO, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.

b)

chứa ion Cl, gốc của axit clohiđric điện li mạnh.

c)

đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm

d)

  trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.

60.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO

b)

     Clorua vôi là chất bột màu trắng, xốp, có tính oxi hóa mạnh.

c)

     Nước Gia-ven dung để tẩy trắng vải, sợi và tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh.

d)

   Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.

61.

Cho các phản ứng sau:

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO

Cl2 + Ca(OH)→ CaOCl2 + H2O

2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

Trong các phản ứng trên, số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

62.

Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì ?

a)

Muối trung hoà

b)

Muối kép.

c)

Muối của 2 axit.

d)

Muối hỗn tạp

63.

CT Clorua vôi là :

a)

NaClO

b)

CaOCl2.

c)

KClO3.

d)

CaCl2

64.

phản ứng điều chế Clorua vôi:

a)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

b)

3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

c)

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

d)

Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O

65.

Clo phản ứng dung dịch Ca(OH)2 thu được

a)

nước Gia-ven

b)

clorua vôi

c)

nước clo

d)

kali clorat

66.

Chất này lần đầu tiên được C.Bethollet điều chế ở nước Pháp. Tại nước ta, nhà máy hoá chất Việt Trì, các nhà máy nằm trong khu công nghiệp giấy Bãi Bằng cũng sản xuất chất này bằng cách điện phân dung dịch muối ăn. Chất này là?

a)

Natri hiđroxit

b)

Khí oxi

c)

Khí clo

d)

Nước Gia-ven

67.

Muối NaClO có tên là:

a)

Natri hipocloro

b)

Natri hipoclorit

c)

Natri hipoclorat

d)

Natri peclorat

68.

Đổ từ từ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa trắng

b)

xuất hiện kết tủa đen.

c)

xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

d)

xuất hiện kết tủa vàng đậm.

69.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Rắn X -> Khí Y ->  Axit mạnh->  Z->  X.

X, Y, Z lần lượt là

a)

NaCl, HCl, Cl2.

b)

Na2S, SO2, H2S.

c)

NaI, HI, I2.

d)

NaBr, HBr, Br2

70.

Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IVA.

d)

chu kì 2, nhóm IVA

71.

Cho nguyên tử Oxi có Z=8. Cấu hình electron nguyên tử của Oxi là

a)

1s12s22p42p2

b)

1s12s12p43s2.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p6.

72.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

a)

Nguyên tố oxi tạo hai dạng thù hình là oxi (O2) và ozon (O3).

b)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

c)

Công thức cấu tạo của oxi là O=O.

  

d)

Oxi tan nhiều trong nước.

73.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2.

c)

nhiệt phân KMnO4

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

74.

Chọn phát biểu đúng. Ở nhiệt độ thường

a)

O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag.

b)

O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag.

    

c)

cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag

d)

cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag

75.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Chữa sâu răng.

c)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

d)

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

76.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây

a)

Ozon trơ về mặt hóa học

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

77.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

d)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.

78.

Người lao phổi nếu sống gần rừng thông thì có thể khỏi bệnh vì gần rừng thông có

a)

hổ phách

b)

mùi hoa thông.

c)

nhựa thông.

d)

ozon.

79.

Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2.

b)

     5nH2O + 6nCO2 → (C6H10O5)n + 6nO2.

c)

2H2O ⟶ 2H2 + O2

d)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

80.

Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ xâm nhập vào trái đất vì

a)

Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím cực mạnh.

b)

    Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi.

c)

    Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím.

d)

    Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua.

81.

Liên kết trong phân tử Oxi là

a)

liên kết cho nhận.

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

c)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

liên kết ion

82.

Trong công nghiệp, người ta điều chế Oxi bằng cách

a)

nhiệt phân KMnO4.

b)

nhiệt phân KClO3.

c)

nhiệt phân AgNO3

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

83.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

H2S.

b)

Al2S3.

c)

SO2.

d)

O2.

84.

Để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân, người ta không dùng chất nào sau đây?

a)

KMnO4

b)

KClO3.

c)

KNO3.

d)

NH4NO2.

85.

Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện nào?

a)

Xúc tác Fe.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Áp suất cao.

d)

Tia lửa điện hoặc tia cực tím.

86.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

KMnO4 → K + Mn + 2O2

b)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

87.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

a)

Ag và O3.

b)

CO và O2

c)

Mg và O2.

d)

CO2 và O2.

88.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH.

b)

Al, P, Cl2, CO.

c)

Au, C, S, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

89.

Cho ozon tác dụng với mảnh giấy trắng có tẩm hồ tinh bột và dung dịch kali iotua, thấy mảnh giấy có màu xanh. Hiện tượng này xảy ra vì

a)

ozon oxi hóa dung dịch KI thành Iot, Iot làm xanh hồ tinh bột.

b)

ozon oxi hóa tinh bột làm tinh bột có màu xanh.

c)

ozon khử K+ thành K và oxi hóa xenlulozơ (trong thành phần của giấy).

d)

màu zanh là màu của ozon

90.

Khí O2 oxi hóa được đơn chất nào dưới đây?

a)

Cl2.

b)

Au. 

c)

Ne.

d)

S.