Font size
Worksheets110C Hóa
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Những nguyên tố halogen thuộc nhóm
IA
VA
VIA
VIIA
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4
ns2np5
ns2np3
ns2np6
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
clo
brom
flo
iot
Phát biểu nào sau đây sai?
Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo
Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)
ở điều kiện thường là chất khí.
tác dụng mãnh liệt với nước.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.
Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot là đúng?
Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.
Màu sắc nhạt dần.
Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Tính oxi hóa tăng dần.
Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2?
Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2
Cl2+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
. Br2+ 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Trong phản ứng hóa học, các nguyên tố halogen có chung đặc điểm nào sau đây
Thể hiện tính khử
Thể hiện tính oxi hóa mạnh
Có thể đóng vai trò là chất khử, hoặc chất oxi hóa hoặc cả hai
Là chất khử rất mạnh
Trong các hợp chất, số oxi hóa của các nguyên tố clo, brom và iot có thể có lần lượt là:
-1; +1; + 3; +5; +7
-1; 0; +1; +4; +5
-1; 0; +3; +5
-1; 0; +1; +2; +3; +7
Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử halogen là không chính xác?
Tạo thành bằng sự dùng chung 1 đôi electron
Liên kết phân cực
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết đơn
Halogen nào có màu vàng lục ?
Flo.
Clo.
Brom.
Iot.
Tính chất vật lý nào sau đây không phải của clo ?
Chất khí.
Màu vàng.
Mùi xốc, độc
Nhẹ hơn không khí.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35,17 Cl và 37,17 Cl
Do hoạt động hóa học mạnh nên clo chỉ tồn tại trong tự nhiên ở dạnghợp chất, chủ yếu là muối clorua
Hợp chất quan trọng nhất của clo là natri clorua
Trong tự nhiên clo chỉ tồn tại dạng đơn chất.
Ứng dụng nào sau đây không phải của clo ?
Khí clo được dùng để tiệt trùng nước sinh hoạt.
Khí clo được dùng để sản xuất các chất tẩy trắng, sát trùng như nước Gia – ven, clorua vôi.
Một lượng lớn clo được dùng để chế những dung môi công nghiệp, sản xuất nhiều chất polime
Clo được dùng để phòng bệnh bướu cổ.
Ứng dụng nào sau đây không phải của clo ?
Sản xuất nước gia-ven.
Sản xuất clorua vôi
Sản xuất axit clohidric.
Sản xuất giấm ăn
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn..
Điện phân nóng chảy NaCl.
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Cho dd HCl đặc tác dụng với KMnO4.
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
Cho các thí nghiệm sau:
(I) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
(II) Cho dd HCl đặc tác dụng với KMnO4
(III) Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
(IV) Điện phân nóng chảy NaCl.
Thí nghiệm dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là
(II).
(III).
(II), (III).
(I).
Cho các thí nghiệm sau:
(I) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
(II) Cho dd HCl đặc tác dụng với KMnO4.
(III) Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
(IV) Điện phân nóng chảy NaCl.
Thí nghiệm dùng để điều chế khí clo trong công nghiệp là
(I).
(III).
(II), (III)
(I), (IV).
Ở điều kiện thường, halogen nào tồn tại trạng thái lỏng ?
Flo.
Clo
Brom.
Iot.
Ở điều kiện thường, halogen nào tồn tại trạng thái rắn ?
Flo.
Clo
Brom.
Iot.
Halogen nào có màu lục nhạt ?
Flo.
Clo.
Brom.
Iot.
Halogen nào có màu nâu đỏ ?
Flo.
Clo
Brom.
Iot.
Halogen nào có màu đen tím ?
Flo.
Clo.
Brom.
Iot.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Trong tự nhiên, flo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất của flo có trong men răng của người và động vật, trong lá của một số loài cây.
Trong tự nhiên, iot tồn tại dạng hợp chất là muối iotua, có trong một số loài rong biển, tuyến giáp của người.
Brom tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất với hàm lượng ít hơn clo và flo, chủ yếu là muối bromua của kali, natri, magie.
Trong nước biển có một lượng rất lớn muối natri bromua.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Trong công nghiệp, flo được điều chế bằng cách điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng
Trong công nghiệp, iot được sản xuất từ rong biển.
Trong công nghiệp, brom được sản xuất từ nước biển.
Trong công nghiệp, clo được sản xuất từ rong biển.
Phản ứng nào sau đây clo không thể hiện tính oxi hóa ?
Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O.
Cl2 + H2 ->2HCl.
Cl2 + Na-> 2NaCl.
Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2.
Phản ứng nào sau đây clo thể hiện tính oxi hóa ?
Cl2 + 2NaOH ->NaCl + NaClO + H2O.
Cl2 + H2->
2HCl.
. Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO.
Cl2 + Ca(OH)2
->CaOCl2 + H2O.
Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất
NaCl.
NaClO.
NaCl, NaClO3.
NaCl, NaClO.
Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :
Cl2, H2O.
HCl, HClO.
HCl, HClO, H2O.
Cl2, HCl, HClO, H2O.
Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây thuận nghịch ?
Flo.
Clo.
Iot.
Brom
Chất nào sau đây oxi hóa được H2O?
F2
Cl2
Br2
I2
Dãy các đơn chất halogen nào sau đây được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?
. F2, Cl2, Br2, I2
Cl2, Br2, I2, F2
Cl2, F2, Br2, I2
I2, Br2, Cl2, F2
Tính oxi hóa của Br2:
Mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.
Mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.
Mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo
Mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp
Phương pháp sunfat
Phương pháp tổng hợp.
Clo hóa các hợp chất hữu cơ.
Phương pháp khác.
Khí hiđro clorua có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn ( NaCl rắn ) tác dụng với chất nào sau đây?
H2SO4 loãng
H2O
NaOH
H2SO4 đặc
Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit HCl là
AgBr
AgNO3
Ag2SO4
Ca(NO3)2
Dung dịch nào dưới đây không phản ứng với dung dịch AgNO3
BaCl2
NaF
NaCl
NaBr
Khi mở lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm , thấy có khói trắng bay ra là do
HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa.
HCl bay hơi và tan trong hơi nước có trong không khí ẩm tạo thành các hạt nhỏ dung dịch HCl
HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2
HCl dễ bay hơi tạo thành dung dịch HCl.
Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt : NaF, NaCl, NaBr, NaI. Chỉ dùng 1 hóa chất có thể nhận biết được từng lọ trên, hóa chất đó là
CuSO4
SiO2
AgNO3
Khí O3
Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của khí hiđro clorua ?
Tác dụng với khí NH3
Làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm
Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2
Tan nhiều trong nước
Dãy sắp xếp tính axit của các hợp chất HX theo thứ tự tang dần là
HI, HBr, HCl, HF
HF, HCl, HI, HBr
HBr, HF, HI, HCl
HF, HCl, HBr, HI
Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?
Có tính axit
Là chất khí ở điều kiện thường
Tan tốt trong nước
Có mùi xốc
Trong dãy axit HCl, HBr, HI, HF, axit mạnh nhất là
HBr
HI
HCl
HF
Trong dãy axit HCl, HBr, HI, HF, axit yếu nhất là
HBr
HI
HCl
HF
Trong các chất sau, chất nào có thể dùng để làm thuốc thử nhận biết hợp chất halogenua trong dung dịch?
AgNO3
Ba(OH)2
Ba(NO3)2
NaOH
Người ta thường đựng axit flohiđric trong bình chứa làm bằng
Sắt
Chất dẻo
Thiếc
Thủy tinh
Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào sau đây
HCl, H2SO4, HF
HCl, H2SO4, HNO3
H2SO4, HF, HNO3
HCl, H2SO4, HF, HNO3
Trong dãy axit HCl, HBr, HI, HF, axit mạnh nhất là
HBr
HI
HCl
HF
Cho các chất : MnO2, PbO2, SiO2, NH3, KMnO4, K2Cr2O7. Số chất tác dụng được HCl có thể tạo ra khí Cl2 là
5
4
3
6
Trong dãy các chất sau, dãy nào gồm các chất đều tác dijng được với dung dịch HCl?
Fe, CuO, Cu(OH)2
Fe2O3, KMnO4, Cu
AgNO3, MgCO3, BaSO4
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.
cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.
Trong công nghiệp, nước Gia-ven được điều chế bằng cách
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.
cho khí flo tác dụng với dung dịch NaOH.
phản ứng điều chế nước Gia-ven:
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO
Ứng dụng nào sau đây không phải của nước Gia-ven:
Tiệt trùng nước
Tẩy trắng vải sợi
Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1
Tẩy uế nhà vệ sinh.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Clorua vôi:
Dùng trong tinh chế dầu mỏ
Tẩy trắng vải sợi, giấy
Dùng để diệt khuẩn, bảo vệ môi trường
Tẩy uế cống rãnh, chuồng trại.
Clorua vôi có công thức hóa học là CaOCl2. Clo trong hợp chất này có số oxi hóa là
+1
-1
0
+1 và -1
Khả năng tẩy màu của Gia-ven và Clorua vôi là do:
Dễ phân hủy thành clo và oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
Có ion ClO− có tính oxi hóa mạnh
NaClO hoặc CaOCl2 tác dụng trực tiếp với chất màu
Cả B và C đều đúng
Clorua vôi, nước Gia-ven và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do
chứa ion ClO−, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.
chứa ion Cl−, gốc của axit clohiđric điện li mạnh.
đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm
trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO
Clorua vôi là chất bột màu trắng, xốp, có tính oxi hóa mạnh.
Nước Gia-ven dung để tẩy trắng vải, sợi và tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh.
Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.
Cho các phản ứng sau:
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
Trong các phản ứng trên, số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
2
3
4
1
Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì ?
Muối trung hoà
Muối kép.
Muối của 2 axit.
Muối hỗn tạp
CT Clorua vôi là :
NaClO
CaOCl2.
KClO3.
CaCl2
phản ứng điều chế Clorua vôi:
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
Clo phản ứng dung dịch Ca(OH)2 thu được
nước Gia-ven
clorua vôi
nước clo
kali clorat
Chất này lần đầu tiên được C.Bethollet điều chế ở nước Pháp. Tại nước ta, nhà máy hoá chất Việt Trì, các nhà máy nằm trong khu công nghiệp giấy Bãi Bằng cũng sản xuất chất này bằng cách điện phân dung dịch muối ăn. Chất này là?
Natri hiđroxit
Khí oxi
Khí clo
Nước Gia-ven
Muối NaClO có tên là:
Natri hipocloro
Natri hipoclorit
Natri hipoclorat
Natri peclorat
Đổ từ từ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa đen.
xuất hiện kết tủa vàng nhạt.
xuất hiện kết tủa vàng đậm.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Rắn X -> Khí Y -> Axit mạnh-> Z-> X.
X, Y, Z lần lượt là
NaCl, HCl, Cl2.
Na2S, SO2, H2S.
NaI, HI, I2.
NaBr, HBr, Br2
Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 2, nhóm VIA.
chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 2, nhóm IVA
Cho nguyên tử Oxi có Z=8. Cấu hình electron nguyên tử của Oxi là
1s12s22p42p2
1s12s12p43s2.
1s22s22p4.
1s22s22p6.
Nhận xét nào dưới đây là không đúng?
Nguyên tố oxi tạo hai dạng thù hình là oxi (O2) và ozon (O3).
Oxi là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Công thức cấu tạo của oxi là O=O.
Oxi tan nhiều trong nước.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
điện phân nước
nhiệt phân Cu(NO3)2.
nhiệt phân KMnO4
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Chọn phát biểu đúng. Ở nhiệt độ thường
O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag.
O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag.
cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag
cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
Khử trùng nước sinh hoạt.
Chữa sâu răng.
Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây
Ozon trơ về mặt hóa học
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon không tác dụng được với nước.
Phát biểu nào sau đây sai?
Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.
Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
Người lao phổi nếu sống gần rừng thông thì có thể khỏi bệnh vì gần rừng thông có
hổ phách
mùi hoa thông.
nhựa thông.
ozon.
Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2.
5nH2O + 6nCO2 → (C6H10O5)n + 6nO2.
2H2O ⟶ 2H2 + O2
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ xâm nhập vào trái đất vì
Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím cực mạnh.
Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi.
Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím.
Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua.
Liên kết trong phân tử Oxi là
liên kết cho nhận.
liên kết cộng hóa trị không phân cực.
liên kết cộng hóa trị phân cực.
liên kết ion
Trong công nghiệp, người ta điều chế Oxi bằng cách
nhiệt phân KMnO4.
nhiệt phân KClO3.
nhiệt phân AgNO3
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
H2S.
Al2S3.
SO2.
O2.
Để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân, người ta không dùng chất nào sau đây?
KMnO4
KClO3.
KNO3.
NH4NO2.
Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện nào?
Xúc tác Fe.
Nhiệt độ cao.
Áp suất cao.
Tia lửa điện hoặc tia cực tím.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
KMnO4 → K + Mn + 2O2
2KClO3 → 2KCl + 3O2
2Ag + O3 → Ag2O + O2
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?
Ag và O3.
CO và O2
Mg và O2.
CO2 và O2.
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là
Mg, Al, C, C2H5OH.
Al, P, Cl2, CO.
Au, C, S, CO
Fe, Pt, C, C2H5OH
Cho ozon tác dụng với mảnh giấy trắng có tẩm hồ tinh bột và dung dịch kali iotua, thấy mảnh giấy có màu xanh. Hiện tượng này xảy ra vì
ozon oxi hóa dung dịch KI thành Iot, Iot làm xanh hồ tinh bột.
ozon oxi hóa tinh bột làm tinh bột có màu xanh.
ozon khử K+ thành K và oxi hóa xenlulozơ (trong thành phần của giấy).
màu zanh là màu của ozon
Khí O2 oxi hóa được đơn chất nào dưới đây?
Cl2.
Au.
Ne.
S.
