Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào chỉ ra đúng tính chất vật lý của phi kim?

a)

Dẫn điện tốt.   

b)

Dẫn nhiệt tốt.

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái khí.

d)

Dẫn nhiệt, dẫn điện kém.      

2.

Câu nào sai khi nói đến tính chất của khí clo?

a)

Tác dụng với kim loại.    

b)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.                            

c)

Tác dụng với nước, dung dịch kiềm. 

d)

Tác dụng trực tiếp với oxi.

3.

Cho khí clo vào nước xảy ra hiện tượng gì trong số các hiện tượng sau?

a)

Hiện tượng vật lí.

b)

Hiện tượng hóa học.

c)

Hiện tượng vật lí và cũng là hiện tượng hóa học.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

4.

CO có những tính chất nào?

a)

Chất khí không màu , mùi hắc,có tính khử mạnh.

b)

Chất khí không màu, rất độc, nặng hơn không khí.

c)

Chất khí không màu, rất độc, có tính khử mạnh.

d)

Chất khí không màu, không mùi, có tính oxi hóa mạnh.

5.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế clo ở phòng thí nghiệm?

a)

HCl và H2O.            

b)

HCl và MnO2.

c)

NaCl và H2SO4.        

d)

KMnO4 và NaCl.

6.

Có 3 khí đựng riêng trong 3 lọ mất nhãn là: clo, hiđroclorua, oxi. Có thể dùng hóa chất nào sau đây có thể phân  biết từng khí trong mỗi lọ?

a)

Dung dịch NaOH.       

b)

Dung dịch AgNO3.      

c)

Que đóm chảy dở.

d)

Quì tím tẩm ướt.

7.

Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 6,4 gam lưu huỳnh trong môi trường không có không khí, thu được chất rắn X. Cho dung dịch HCl 1M phản ứng vừa đủ với X thu được hỗn hợp  khí Y. Thể tích dung dịch HCl 1M đã tham gia phản ứng là

     

a)

0,2 lít.          

b)

0,3 lít.       

c)

0,25 lít.        

d)

0,15 lít.

8.

Nếu cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thì thể tích khí clo thu được tối đa ở đktc là

a)

5,6 lít.    

b)

2,24 lít.        

c)

3,36 lít.        

d)

4,48 lít.

9.

Khử 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng CO dư nung nóng, thu được 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại. Phần trăm theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

a)

50% CuO và 50% Fe2O3          

b)

33,3% CuO và 66,7% Fe2O3.

c)

40,33% CuO và 59,67% Fe2O3.      

d)

40% CuO và 60% Fe2O3.

10.

Dẫn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng muối thu được là

a)

10,6 (g).

b)

19 (g).

c)

12,6 (g).

d)

13,7 (g).

11.

Chất nào là thành phần chính của khí đồng hành (khí thiên nhiên)

a)

Hiđro

b)

Metan

c)

Cacbonic

d)

Oxi

12.

Phản ứng giữa metan và khí clo được thực hiện dưới điều kiện nào?

a)

Bóng tối

b)

Chất xúc tác

c)

Ánh sáng

d)

Áp suất

13.

Metan có nhiều trong:

a)

khí quyển

b)

các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ than

c)

nước biển

d)

không khí

14.

Khi cho khí metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1 về thể tích, sản phẩm phản ứng là HCl và chất nào sau đây?

a)

CCl4

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CH3Cl

15.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic ?

a)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.

b)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.

c)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4

16.

Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ

a)

Nhiệt độ sôi thấp và xác định

b)

Không tan trong nước

c)

Nhẹ hơn nước

d)

Chất lỏng

17.

Khí nào sau đây được dùng để kích thích quả mau chín?

a)

Khí etilen

b)

Khí metan

c)

Khí cacbonic

d)

Khi cacbon oxit

18.

Công thức phân tử của etilen là:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C2H6

19.

chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C3H7Cl

b)

C3H8

c)

C2H6O

d)

C2H5Br

20.

Hóa trị của cacbon, oxi, hidro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là:

a)

IV, I, II

b)

IV, III, I

c)

II, IV, I

d)

IV, II, I

21.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là:

a)

mạch vòng

b)

mạch thẳng, mạch nhánh

c)

mạch nhánh

d)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

22.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng cộng

23.

Số liên kết đơn trong phân tử metan là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phát biểu nào sai khi nói về metan?

a)

Metan là một hiđrocacbon.

b)

Trong phân tử metan chỉ chứa các liên kết đơn C–H

c)

Khi đốt cháy metan thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

d)

Khí metan có nhiều trong các khí lò than, khí mỏ dầu, khí bùn ao

25.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

26.

Câu 2: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm gì?

a)

A. Phun nước vào ngọn lửa

b)

B. Dùng chăn ướt chùm lên ngọn lửa

c)

C. Phủ cát lên ngọn lửa

d)

D. Cả B và C đúng

27.

Phương pháp hóa học nào làm tăng lượng xăng thu được từ dầu mỏ?

a)

A. Chưng cất

b)

B. Crackinh

c)

C. Chiết

d)

D. Đốt cháy

28.

Loại phản ứng nào để điều chê polietilen ( PE)

a)

A. Phản ứng cháy

b)

B. Phản ứng cộng

c)

C. Phản ứng thế

d)

D. Phản ứng trùng hợp

29.

Để loại bỏ tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua:

a)

A. Dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2

b)

B. Dung dịch phenolphtalein

c)

C. Dung dịch muối ăn

d)

D. Dụng dịch brom

30.

Tính chất vật lí của dầu mỏ?

a)

A. Chất lỏng sánh, màu đen , tan nhiều trong nước, nhẹ hơn nước

b)

B. Chất lỏng sánh, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước

c)

C. Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nặng hơn nước

d)

D. Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nhẹ hơn nước

31.

Câu 1: Than hoạt tính có kar năng giữ trên bề mặt của nó các chất khí, chất hơi, chất tan trong dung dịch. Tính chất đó được gọi là:

a)

tính hấp phụ.

b)

tính hấp thụ

c)

tính chất hóa học

d)

tính chống độc.

32.

Cacbon oxit( CO) thuộc loại :

a)

oxit bazo

b)

oxit axit

c)

oxit trung tính

d)

oxit lưỡng tính

33.

Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương, than chì, than gỗ

b)

Kim cương, than xương, than cốc

c)

Kim cương, than gỗ, than cốc

d)

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình

34.

Sục khí CO2 vào dd caxi hidoxit ( Ca(OH)2) dư , muối tạo thành là  :

   

a)

CaHCO3 

b)

CaCO3. 

c)

Ca(HCO3)2.  

d)

CaCO3 và Ca(HCO3)2. 

35.

Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng của phản ứng là

a)

Dung dịch chuyển thành màu xanh

b)

Tạo kết tủa trắng.

c)

Không có hiện tượng.

d)

Sủi bọt khí.

36.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

b)

KHCO3, CaCO3, Na2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.

37.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

điện tích hạt nhân tăng dần

b)

tính phi kim tăng dần.

c)

nguyên tử khối tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần.

38.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3.

b)

CO2. 

c)

C2H5ONa.  

d)

NaHCO3

39.

Hợp chất C2H6O có bao nhiêu công thức cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Dãy các chất nào sau đây đều là  hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

c)

C2H6O, C3H8, C2H2

d)

CH4, C2H2, C3H7Cl

41.

Số liên kết đơn trong phân tử C2H6 là

a)

2

b)

6

c)

7

d)

8

42.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

.

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

43.

Trong số các chất : CH4, C2H6, C3H8, C2H4, C2H2 thì chất nào có hàm lượng cacbon cao nhất?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C3H8

d)

CH4

44.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2

d)

O2, CO2.

45.

Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?

a)

Dung dịch brom.

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Quì tím

d)

Dung dịch bari clorua

46.

Dẫn hỗn hợp khí  X  etilen và khí metan đi từ từ qua dd brom dư. Khí thoát ra là  

a)

Metan

b)

etilen. 

c)

cả 2 khí. 

d)

không có khí nào.

47.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được 4,48 lít khí CO2 đo đktc và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

C2H6

b)

C2H4.

c)

CH4.

d)

C2H2.

48.

Cho các chất sau: CH3-CH3; CH CH ; CH2 = CH2; CH4; CH C-CH3. Số chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Phát biểu nào đúng về dầu mỏ?

a)

Là một đơn chất, sôi ở nhiệt độ xác định .

b)

Là một hợp chất, sôi ở nhiệt độ xác định

c)

Là hỗn hợp, sôi ở nhiệt độ xác định.

d)

Là hỗn hợp, nhiệt độ  sôi không xác định

50.

Trong các chất sau, chất nào không phải là nhiên liệu?

a)

Than, củi

b)

Axit sunfuric đặc.

c)

Dầu hỏa.

d)

Khí etilen.

51.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

52.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

53.

Câu 8: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn mang hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

54.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
55.

Phân tử C4H10 có thể viết thành bao nhiêu CTCT khác nhau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Nếu dùng 22,4 lít khí oxi(ĐKTC), thì đốt cháy hoàn bao nhiêu lít khí CH4(ĐKTC).

a)

5,6 lít.

b)

11,2 lít.

c)

1,12 lít.

d)

22,4 lít.

57.

Dùng khí nào sau đây để kích cho quả mau chín (câu hỏi thực tế):

a)

CH4.

b)

Cl2.

c)

C2H4.

d)

H2.

58.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

59.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

60.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

61.

Khí metan phản ứng với khí clo (có ánh sáng) theo PTHH nào sau đây?

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

62.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

63.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

64.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

65.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

66.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

67.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

68.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

69.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

70.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là bao nhiêu?

a)

52,18%; 13,04%; 34,78%

b)

52,17%; 13,05%; 34,78%

c)

52,17%; 13,04%; 34,78%

d)

52,17%; 13,04%; 34,79%

71.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều là hidrocacbon? 

a)

A. C2H4, CH4, C2H5Cl.

b)

B. CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C. C2H6, C4H10, C2H4.

d)

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

72.

Để làm sạch khí CH4 có lẫn khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư

a)

A. dung dịch Ca(OH)2.

b)

B. dung dịch H2SO4.

c)

C. bột CuO (nung nóng).

d)

D. dung dịch Br2.

73.

Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu? 

a)

A. IV

b)

B. III

c)

C. II

d)

D. I

74.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Metan

b)

B. Etilen

c)

C. Rượu etylic

d)

D. Axit axetic

75.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần? 

a)

A. K, Na, Mg, Al.      

b)

B. Na, Mg, Al, K.

c)

C. Al, K, Na, Mg. 

d)

D. Mg, K, Al, Na.

76.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là 

a)

A. PP (polipropylen).   

b)

B. PVC (poli(vinyl clorua)).      

c)

C. TNT (trinitrotoluen)

d)

D. PE (polietilen).

77.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có 

a)

A. một liên kết ba.

b)

B. một liên kết đơn.

c)

C. hai liên kết đôi.

d)

D. một liên kết đôi.

78.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với axit axetic?

a)

A. Fe, KCl, C2H5OH.

b)

B. KOH, HCl, Mg.

c)

C. CaCO3, CuO, NaOH.

d)

D. Na2CO3, Cu, NaOH.

79.

Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

A. Rượu etylic

b)

B. Dầu ăn

c)

C. Axit axetic

d)

D. Dầu mỏ

80.

Metan và etilen đều tham gia phản ứng

a)

A. cháy.

b)

B. thế clo.

c)

C. cộng brom.

d)

D. trùng hợp.

81.

Cho các chất sau: 

(1) CH4      (2) CH3 COOH       (3) CH3 – CH2 – OH      (4) CH2 = CH2         (5) C2H2

Chất nào có phản ứng với kim loại Na?

a)

A. (1), (4)

b)

B. (1), (5)

c)

C. (2), (4)

d)

D. (2), (3)

82.

Nước rửa tay sát khuẩn (có chứa chất X) trong mùa dịch Covid rất cần thiết trong việc phòng tránh. Trong công nghiệp sản xuất bia cũng có chứa chất X để có thể thay đổi độ cồn nhất định. Vậy công thức hóa học X là:

a)

A. C2H5OH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3COO-C2H5.

d)

D. CH3-O-CH3.

83.

Khí etilen có lẫn khí CO2, SO2 và hơi nước. Để thu được khí etilen tinh khiết, theo em nên dùng cách nào trong các cách sau?

a)

A. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư, sau đó qua dung dịch H2SO4 đặc.

b)

B. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư sau đó dẫn khí thoát ra vào H2SO4 đặc.

c)

C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

d)

D. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư.

84.

Đâu là tính chất vật lí của chất béo?

a)

A. là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nặng hơn nước.

b)

B. là chất nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa,….

c)

C. là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.

d)

D. là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

85.

Trong 100 ml rượu etylic 45o có chứa

a)

A. 45 ml nước và 55 ml rượu etylic nguyên chất.

b)

B. 45 ml rượu etylic nguyên chất và 55 ml nước.

c)

C. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.

d)

D. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.