Font size
Worksheetscuối hk2 - hóa 12
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
(a)
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s2 2p6 3s2.
1s22s2 2p6.
1s22s2 2p6 3s1.
1s22s2 2p6 3s23p1.
Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?
Na, K, Mg, Ca
Be, Mg, Ca, Ba
Ba,Na, K, Ca
K, Na, Ca, Zn
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực
điện phân NaCl nóng chảy
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:
Sr, K.
Na, Ba.
Ca, Ba.
Be, Al.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Na.
Ca.
Ba.
Be.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
kết tủa trắng xuất hiện.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Chất CaSO4 .H2O được gọi là:
Nước cứng vĩnh cữu
Thạch cao khan
Thạch cao nung nhỏ lửa
Thạch cao sống
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
NaCl.
NaHSO4
Ca(OH)2.
HCl.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH.
NaOH, HCl.
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4
Chất không có tính chất lưỡng tính là:
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
Cho dư dung dịch HCl vào ddịch natri aluminat.
Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
Thổi khí CO2 vào dd natri aluminat.
Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là
A. 3s23p3.
B. 3s13p2.
C. 3s23p2.
D. 3s23p1.
A. ô 13, chu kì 2, nhóm IA.
B. ô 13, chu kì 3, nhóm IA.
C. ô 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
D. ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 3: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
A. +3.
B. +1.
C. +4.
D. +2.
Câu 4: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Fe.
B. Ag.
C. Al.
D. Cu.
Câu 5: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. H2SO4 (loãng).
B. NaOH.
C. KOH.
D. H2SO4 (đặc, nguội).
Câu 6: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Fe.
B. Ag.
C. Al.
D. Cu.
Câu 7: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A. Al.
B. Al(OH)3.
C. O2.
D. Al2O3.
Câu 8: Công thức của nhôm clorua là
A. AlCl3.
B. Al2(SO4)3.
C. Al(NO3)3.
D. AlBr3.
Câu 9: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
A. chì.
B. nhôm.
C. natri.
D. đồng.
Câu 10: Phương pháp để điều chế các kim loại Al trong công nghiệp là
A. điện phân dung dịch.
B. điện phân nóng chảy.
C. nhiệt luyện.
D. thủy luyện.
Câu 11: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. Al(OH)3.
B. NaOH.
C. AlCl3.
D. NaCl.
Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A. Ag.
B. Au.
C. Al.
D. Cu.
Câu 13: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
A. phèn chua.
B. vôi sống.
C. thạch cao.
D. muối ăn.
Câu 14: Phèn chua có công thức nào sau đây?
A. K2SO4.12H2O.
B. Al2(SO4)3.12H2O.
C. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 15: Dung dịch NaOH phản ứng được với
A. Al2O3.
B. Fe2O3.
C. CuO.
D. FeO.
Câu 16: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag
D. Al
Câu 17: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
A. BaO.
B. MgO.
C. Fe2O3.
D. K2O.
Câu 18: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 20: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
A. K2SO4.
B. KOH.
C. KNO3.
D. KCl.
Câu 21: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
B. kết tủa màu nâu đỏ.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
D. kết tủa màu xanh.
Câu 22: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
A. NaOH.
B. KOH.
C. HCl.
D. NH3.
Câu 23: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động.
B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C. có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Câu 24: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 3FeO + 2Al --> 3Fe + Al2O3.
B. 2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2.
C. 2Al + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2.
D. 2Al + 3CuSO4 --> Al2(SO4)3 + 3Cu.
Câu 25: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng
A. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.
B. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh
C. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
D. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
Câu 26: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 27: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 28: Nhôm oxit (Al2O3) phản ứng được với hai dung dịch nào sau đây?
A. KCl, NaNO3.
B. Na2SO4, KOH.
C. NaCl, H2SO4.
D. NaOH, HCl.
Câu 29: Cho phương trình hóa học: aAl + bFe2O3_x0001_cAl2O3 + dFe. Tỉ lệ a : b là
A. 3 : 1.
B. 2 : 1.
C. 1 : 1.
D. 2 : 3.
Câu 30: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH.
B. HCl.
C. NaNO3.
D. H2SO4.
Câu 31: Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 6,72.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 3,6.
C. 2,7
D. 4,8
Câu 33: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Al trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2. Mặt khác, nếu cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2. Số mol Al trong X là
A. 0,3 mol.
B. 0,6 mol.
C. 0,4mol
D. 0,25 mol
Câu 34: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của Fe là
A. [Ar]4s23d3.
B. [Ar]4s13d4.
C. [Ar]3d5.
D. [Ar]3d64s2.
Câu 35: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe3+ là
A. [Ar]4s23d3.
B. [Ar]4s13d4.
C. [Ar]3d5.
D. [Ar]3d6.
Câu 36: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
A. IIA.
B. VIB.
C. VIIIB.
D. IA.
Câu 37: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. FeCl2.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe2O3.
Câu 38: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
A. Fe(OH)2.
B. Fe(NO3)2.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeO.
Câu 39: Công thức phân tử của sắt (III) clorua là
A. Fe2(SO4)3.
B. FeSO4.
C. FeCl2.
D. FeCl3.
Câu 40: Công thức của sắt (III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)2.
D. FeO.
Câu 41: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Mg.
B. Fe.
C. Na.
D. Al.
Câu 42: Chất chỉ có tính khử là
A. FeCl3.
B. Fe(OH)3.
C. Fe2O3.
D. Fe.
Câu 43: Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
A. sắt (III) sunfat.
B. sắt (II) sunfat.
C. sắt (II) sunfua.
D. sắt (III) sunfua.
