Worksheetsôn tập chương 1 lớp 9
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:
Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím
Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3
Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
CuSO4 và NaOH
CuSO4 và HCl
NaOH và HCl
Ba(OH)2 và H2SO4
Cặp chất nào sau đây là hợp chất bazơ ?
A. CO; NaOH
B. KCl và Ba(NO3)2
C. Ca(OH)2 ; NaOH
D. NaOH; H2CO3
A
B
C
D
Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A. FeCl2; HCl; Fe; CuO
B. MgSO4; CO; Fe(NO3)3; SO3
C. H2SO4 ; SO3 ; CO2; HCl
D. Cả A, B, C sai.
A
B
C
D
Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.
Phản ứng trên gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng phân hủy
Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được có hiện tượng là
Quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím mất màu
Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?
A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
L àm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm thêm dần
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra NaOH ?
Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với SO2
Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím.
H2SO4.
HCl.
Ca(OH)2.
MgCl2.
Có những ba zơ sau : NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)2. Ba zơ bị nhiệt phân hủy là :
NaOH – Ba(OH)2 – Cu(OH)2.
Cu(OH)2 – Al(OH)3 – Fe(OH)2.
NaOH – Al(OH)3 – Ba(OH)2 – Al(OH)3.
Fe(OH)2 – Al(OH)3 – Ba(OH)2.
Từ những chất có sẵn là Na2O ; CaO ; MgO ; CuO ; Fe2O3 ; K2O và Nước có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch ba zơ :
2
3
4
5
Để nhận biết các dung dịch sau : H2SO4 ; NaOH ; HCl người ta dùng :
Qùy tím và dung dịch BaCl2.
Quỳ tím và dung dịch KOH.
Phenolphatlein
Phenolphtalein và dung dịch NaCl.
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.
Màu xanh đậm thêm dần.
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:
Dung dịch không màu.
Dung dịch có màu xanh.
Dung dịch có màu hồng.
Có kết tủa trắng sinh ra.
Cho các chất dưới đây : dãy chất nào là dung dịch ba zơ :
Ca(OH)2.
Cu(OH)2.
MgCl2.
H2SO4.
Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:
A. pH = 8
B. pH = 12
C. pH = 10
D. pH = 14
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?
Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước.
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?
A.Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa
C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.
Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?
Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit.
Oxit bazơ tác dụng được với tất cả kim loại.
Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit.
Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?
CaO, CuO
CO, Na2O
CO2, SO2
P2O5, MgO
Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
Al và H2SO4 loãng
NaOH và dung dịch HCl
Na2SO4 và dung dịch HCl
Na2SO3 và dung dịch HCl
Dung dịch axit thông thường không tác dụng được với những kim loại nào sau đây?
nhôm
đồng
bạc
kali
Dung dịch axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Muối
Muối và nước
Muối và hidro
Muối và bazơ
Tính chất nào sau đây là đúng với axit?
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối
Axit chỉ tác dụng được với bazơ tan tạo thành muối và nước
Axit chỉ tác dụng được với bazơ không tan tạo thành muối và nước
Axit tác dụng được với bazơ tạo thành muối và nước
Để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt là dung dịch axit, dung dịch bazơ, nước có thể dùng chất chỉ thị nào sau đây?
quỳ tím
dung dịch phenolphtalein
kim loại natri
khí cacbonic
Những chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch HCl
Nhôm
Canxi oxit
Lưu huỳnh đioxit
khí cacbonic
Những dung dịch axit nào sau đây là axit mạnh
HCl
H2SO4 loãng
HNO3
H2SO3
H2S
Nhiệt phân các bazơ: Fe(OH)3; Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 thu được dãy oxit tương ứng là:
Fe2O3, CuO, MgO, Al2O3
FeO, CuO, MgO, Al2O3
Fe3O4, CuO, MgO, Al2O3
Fe2O3, Cu2O, MgO, Al2O3
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2, SO3, MgO
P2O5; SO2; SO3; CO2
SO2; CO2; CuO; P2O5
Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Hòa tan 0,56 gam CaO vào 800 ml nước thu được dung dịch nước vôi trong có nồng độ mol là
0,15M
0,0125M
0,015M
0,0025M
Hòa tan hoàn toàn 10 gam MgO cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch X. Giá trị của a là:
1,50M
1,25M
1,35M
1,20M
Công thức tính số mol khí ở đktc:
n=22,4V
n=24V
n=Mm
n=CM . V
Thể tích của 0,2 mol khí Nito ở đktc là:
22,4 lit
2,24 lit
44,8 lit
4,48 lit
Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:
25%
50%
100%
75%
Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
15%
25%
20%
10%
Chất nào sau đây là axit
HCl
H2SO4
Ca(HCO3)2
NaOH
HNO3
Chất nào sau đây là axit mạnh
HCl
H2SO4
H2SO3
H3PO4
HNO3
Chất nào sau đây là axit yếu
HF
H2S
H2CO3
H2SO4
HNO3
Axit + Kim loại ->
Muối + H2O
Muối + H2
Muối
Bazo + H2
Axit + oxit bazo ->
Muối + H2O
Muối + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Axit + bazo ->
Muối + H2O
Muối mới + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Phản ứng nào sau đây có thể tạo thành CuSO4
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế CuSO4
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
Cu(OH)2 + H2SO4 loãng
Cu + H2SO4 đặc, nóng
Phản ứng nào sau đây tạo thành axit sunfuric
S + H2 ->
SO2 + H2O
SO3 + H2O
CuSO4 + H2S
Na2SO4 + HCl
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hoà
Na2O + H2O -> 2NaOH
SO2 + H2O -> H2SO4
BaO + H2SO4 -> BaSO4 + H2O
FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
Bazo là hợp chất trong công thức hóa học bắt buộc có thành phần là:
Oxi
Nhóm OH
Gốc axit
Nguyên tử H
Phương trình nào sau đây thể hiện tính chất bazo tác dụng với axit
2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
CaO + H2O -> Ca(OH)2
Ca(OH)2 + 2HCl --> CaCl2 + H2O
SO3 + H2O --> H2SO4
Cho Ca(OH)2 tác dụng với khí CO2 thu được đá vôi và nước. Viết phương trình hóa học xảy ra:
(a)
Viết tên 1 thuốc thử có thể giúp nhận biết 3 dung dịch trong suốt: NaOH, HCl và Nước.
(a)
Những bazo nào sau đây là bazo tan?
KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Mg(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3
KOH, NaOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2
Ứng dụng của NaOH là:
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt. Chế biến dầu mỏ
Sản xuất đồ ăn
Sản xuất giấy. Sản xuất nhôm
Sản xuất tơ nhân tạo
Ứng dụng nào là của Ca(OH)2
Vật liệu xây dựng, Diệt trùng, Khử độc chất thải công nghiệp. Khử chua đất.
Khử mặn đất
Khử độc chất thải công nghiệp. sản xuất đồ ăn nhanh
Sản xuất dầu ăn
Cho 20g NaOH tác dụng với dung dịch HCl thu được muối ăn và nước. Tính số mol NaOH cần dùng.
(Biết: Na=23, O=16, H=1, Cl=35,5)
0,3 mol
0,4 mol
0,5 mol
o,6 mol
Cho 20g NaOH tác dụng với dung dịch HCl thu được muối ăn và nước. Tính khối lượng muối NaCl thu được sau phản ứng
(Biết: Na=23, O=16, H=1, Cl=35,5)
22,95 gam
25,92 gam
29,25 gam
25,29g
Tính chất hóa học chung của bazo là:
Chuyển màu quỳ tím sang đỏ
Chuyển màu quỳ tím sang xanh
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với dung dịch axit
Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Có hai lọ dung dịch bazo NaOH và Ca(OH)2. Dùng chất nào sau đây để phân biệt 2 chất.
Na2CO3
HCl
NaCl
MgO
Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:
NaOH + HNO3
NaNO3 +H2
NaNO3+H2O
Na(NO3)2+H2O
Na2NO3+H2O
Bazo là hợp chất trong công thức hóa học bắt buộc có thành phần là:
Oxi
Nhóm OH
Gốc axit
Nguyên tử H
Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, MgO, CuO, Fe2O3, K2O và H2O, có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch bazơ?
1
2
3
4
Cho 200ml dung dịch HCl 2 M tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 0,5 M.
Thể tích dung dịch bazo cần dùng là
4OOml
200ml
100ml
50ml
FeCl3 tác dụng được với bazo nào sau đây:
Mg(OH)2
Al(OH)2
KOH
Cu(OH)2
Để phân biệt NaOH, H2SO4, KCl ta dùng thuốc thử nào sau đây:
BaCl2
Qùy tím
Phenolphtalein
CO2
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
