wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chemistry123

Total questions: 82

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Để điều chế CaO từ CaCO3 người ta:

a)

nhiệt phân CaCO3

b)

cho CaCO3 tác dụng với oxi

c)

hòa tan CaCO3 vào nước

d)

nung CaCO3 với than.

2.

Trộn các dung dịch: Na2CO3, Na2SO4, H2SO4, BaCl2 lần lượt theo từng cặp. Số sản phẩm tạo ra không tan trong nước là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thường

b)

Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit

c)

Oxit bazơ tác dụng được với tất cả kim loại

d)

Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit

4.

Dãy các chất tác dụng được với oxit bazơ Na

a)

H2O, SO2, HCl

b)

H2O, CO, HCl

c)

H2O, NO, H2SO4

d)

H2O, CO, H2SO4

5.

Tính chất hóa học của oxit axit là

a)

tác dụng với nước.

b)

tác dụng với dung dịch bazơ.

c)

tác dụng với một số oxit bazơ.

d)

cả 3 đáp án trên.

6.

Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3,BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Oxít bazơ không tan trong nước là :

a)

ZnO

b)

CaO

c)

Na2O

d)

K2O

8.

Khí cacbon monooxit (CO) có lẫn tạp chất là khí cacbon đioxit (CO2) và lưu huỳnh đioxit (SO2). Dùng dung dịch nào sau đây để tách được những tạp chất ra khỏi CO?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dịch NaCl

9.

Cho 15,3 gam oxit của kim loại hóa trị II vào nước thu được 200 gam dung dịch bazơ với nồng độ 8,55%. Công thức của oxit trên là

a)

Na2O

b)

CaO

c)

BaO

d)

K2O

10.

Hòa tan hoàn toàn 10 gam MgO cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch X. Giá trị của a là

a)

1.5M

b)

1.25M

c)

1.35M

d)

1.2M

11.

Hòa tan 4,88 gam hỗn hợp A gồm MgO và FeO trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,45M loãng thì phản ứng vừa đủ, thu được dung dịch B. Phần trăm khối lượng của MgO trong A là

a)

59,02%.

b)

61,34%.

c)

40,98%.

d)

38,66%.

12.

Hòa tan hoàn toàn 53,6 gam hỗn hợp A gồm (FeO, CuO) cần dùng vừa đủ 500 ml dung dịch H2SO4 1,4M (D = 1,2g/ml) thu được dung dịch X. Giả thiết thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể. Nồng độ phần trăm của muối FeSO4 trong dung dịch X là:

a)

7,04%

b)

6,06%

c)

9,30%

d)

6,98%

13.
a)

25% và 75%

b)

20% và 80%

c)

22% và 78%

d)

30% và 70%

14.

a)

2,91%.

b)

1,94%.

c)

3,49%.

d)

3,57%.

15.

a)

0,8M

b)

0,6M

c)

0,4M

d)

0,2M

16.

a)

0,1M

b)

0,2 M

c)

0,3M

d)

0,4M

17.

a)

1M.

b)

2M.

c)

0,1M.

d)

0,2M.

18.

a)

CO2

b)

SO3

c)

NO2

d)

SO2

19.

Trong những cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

a)

CO và Na2O

b)

K2O và CO2

c)

CO2 và P2O5

d)

NO và K2O

20.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

b)

MgO, CaO, CuO, FeO.

c)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

21.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

CuO

22.

Canxi oxit có thể tác dụng được với những chất nào sau đây?

a)

H2O, CO2, HCl, H2SO4

b)

CO2, HCl, NaOH, H2O

c)

Mg, H2O, NaCl, NaOH

d)

CO2, HCl, NaCl, H2O

23.

Các oxit tác dụng được với nước là

a)

PbO2, K2O, SO3

b)

BaO, K2O, SO2

c)

Al2O3, NO, SO2

d)

CaO, FeO, NO2

24.

Để nhận biết hai chất rắn màu trắng CaO và P2O5 ta dùng

a)

nước và quỳ tím.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch KOH.

d)

quỳ tím khô.

25.

BaO tác dụng được với các chất nào sau đây?

a)

H2O, NO, KOH

b)

NaOH, SO3, HCl

c)

P2O5, CuO, CO

d)

H2O, H2CO3, CO2

26.

Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là bazơ.

b)

Axit, sản phẩm là bazơ.

c)

Nước, sản phẩm là axit

d)

Bazơ, sản phẩm là axit.

27.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với CaO

a)

H2O, SO2, HCl, NO

b)

H2O, SO2, HCl, H2SO4

c)

H2O, SO2, H2SO4, AgCl

d)

H2O, SO2, HCl, CO

28.

Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 . Nung 1 tấn đá vôi loại này có thể thu được bao nhiêu kg vôi sống (CaO), nếu hiệu suất là 85%?

a)

308,8 kg.

b)

388,8 kg.

c)

380,8 kg.

d)

448,0 kg.

29.

Hòa tan 0,56 gam CaO vào 800 ml nước thu được dung dịch nước vôi trong có nồng độ mol là

a)

0,15M.

b)

0,0125M.

c)

0,015M.

d)

0,0025M.

30.

Để nhận biết hai khí SO2 và O2 ta dùng :

a)

quỳ tím ẩm.

b)

dung dịch Ca(OH)2

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

cả A, B, C đều đúng.

31.

Cho 8 gam lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng với H2SO4, Nồng độ mol của dung dịch axit thu được là

a)

0,1M.

b)

0,4M.

c)

0,5M.

d)

0,6M.

32.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là:

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO2 và SO2

33.

Hòa tan vừa đủ 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là :

a)

60 gam

b)

40 gam

c)

50 gam

d)

73 gam

34.

Cho 9,3 gam Na2O tác dụng hết với 200 ml dung dịch HCl aM sau phản ứng thu được muối m gam muối natriclorua. Giá trị của a và m là:

a)

a = 1,5 M và m = 8,775g

b)

a = 1,5 M và m = 17,55g

c)

a = 2 M và m = 8,775g

d)

a = 2 M và m = 8,775g

35.

Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó là:

a)

CuO

b)

CaO

c)

MgO

d)

FeO

36.

Để hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8g dung dịch HCl 25% Phân tử khối M2O3

a)

160

b)

102

c)

103

d)

106

37.

Hòa tan 8 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 98 gam dung dịch H2SO4 20% thì vừa đủ. Oxit đó là :

a)

CuO

b)

CaO

c)

MgO

d)

FeO

38.

Nung nóng 13,1 gam một hỗn hợp gồm Mg, Ca và Al trong không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 20,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CaO, Al2O3.. Hòa tan 20,3 gam hỗn hợp oxit trên cần dùng V lít dung dịch HCl 0,4M. Giá trị của V là

a)

2

b)

2.5

c)

2.25

d)

1.25

39.

Có 2 chất bột trắng CaO và Al2O3 thuốc thử để phân biệt được 2 chất bột là

a)

dung dịch HCl.

b)

NaCl.

c)

H2O

d)

giấy quỳ tím.

40.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

CaSO3 và HCl

b)

CaSO4 và HCl

c)

CaSO3 và NaOH

d)

CaSO3 và NaCl

41.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2

a)

Al và H2SO4

b)

NaOH và dung dịch HCl

c)

Na2SO4 và dung dịch HCl

d)

Na2SO3 và dung dịch HCl

42.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

Na2SO3 và H2O

b)

Na2SO3 và NaOH

c)

Na2SO4 và HCl

d)

Na2SO3 và H2SO4

43.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống

a)

CaCO3

b)

NaCl

c)

K2CO3

d)

Na2SO4

44.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :

a)

CaO và CO

b)

CaO và CO2

c)

CaO và SO2

d)

CaO và P2O5

45.

Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:

a)

SO2

b)

CaO

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

46.

Khí X là nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính, đồng thời khí X cũng một nguyên nhân gây mưa axit. Vậy công thức hóa học của X là:

a)

CO2

b)

N2

c)

O2

d)

SO2

47.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

48.

Chất nào sau đây không được dùng để làm khô khí CO2

a)

H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

NaOH rắn

d)

CuSO4 khan

49.

Có thể dùng CaO để làm khô khí nào trong các khí dưới đây:

a)

CO2

b)

SO2

c)

CO

d)

SO3

50.

Canxi oxit là một

a)

axit

b)

bazo

c)

oxit

d)

muối

51.

SO2 là

a)

oxit trung tính

b)

oxit axit

c)

oxit trung tính

d)

oxit bazo

52.

Cho 1,68 lít CO2 (đktc) sục vào bình đựng 250 ml dung dịch KOH dư. Biết thể tích dung dịch trước và sau phản ứng không thay đổi Nồng độ mol/lit của muối thu được sau phản ứng là :

a)

0,2M

b)

0,3M

c)

0,4M

d)

0,5M

53.

Cho 11,2 lít CO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,3 g/ml). Nồng độ mol/lit của dung dịch muối tạo thành là

a)

1M

b)

2M

c)

2.5M

d)

1.5M

54.

Dẫn 1,12 lít khí SO2 (đktc) đi qua 700 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là

a)

8 gam.

b)

12 gam.

c)

6 gam

d)

9 gam.

55.

Cho 5,6 gam CaO vào nước tạo thành dung dịch A. Hấp thụ hoàn toàn 2,8 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

9 gam.

b)

3 gam.

c)

7 gam.

d)

10 gam.

56.

Phải đốt bao nhiêu gam cacbon để khi cho khí CO2 tạo ra trong phản ứng trên tác dụng với 3,4 lít dung dịch NaOH 0,5M ta được 2 muối với muối hiđrocacbonat có nồng độ mol bằng 1,4 lần nồng độ mol của muối trung hoà.

a)

12,0 gam

b)

10,8 gam

c)

14,4 gam.

d)

18,0 gam

57.

Cho 4,48 lít CO2 (đktc) đi qua 190,48ml dung dịch NaOH 2% có khối lượng riêng là 1,05g/ml. Khối lượng muối tạo thành là

a)

16,8 gam.

b)

8,4 gam.

c)

12,6 gam.

d)

29,4 gam.

58.

Sục 5,6 lít khí CO2 ở đktc vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

a)

16,8 gam.

b)

18,6 gam.

c)

21,0 gam

d)

10,6 gam.

59.

Khối lượng Al2O3 phản ứng vừa hết 100ml dung dịch H2SO4 1.5M là

a)

5,1 gam

b)

10,2 gam

c)

17,1 gam

d)

7,8 gam

60.

Khối lượng ZnO phản ứng hết với 150 ml dung dịch HCl 1M là:

a)

6,175 (g)

b)

6,075 (g)

c)

6,275 (g)

d)

12,15 (g)

61.

Sục 3,36 (l) CO2 vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được a(g) CaCO3 kết tủa. Giá trị của a là :

a)

10 gam

b)

15 gam

c)

20 gam

d)

25 gam

62.

Hòa tan 6,2 gam natri oxit vào 193,8 gam nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:

a)

4%

b)

5%

c)

6%

d)

7%

63.

Cho 3,1 Na2O vào 1 lít nước thu được dung dịch NaOH a M. Tính a (coi thể tích không đổi)

a)

0.1M

b)

0.12M

c)

0.05M

d)

0.2M

64.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam một oxit kim loại hóa trị II cần dùng 30 gam dung dịch HCl 7,3%. Công thức của oxit kim loại là:

a)

CaO

b)

CuO

c)

FeO

d)

ZnO

65.

Cho 12 gam hỗn hợp 2 oxit CuO và MgO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 thu được dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối có số mol bằng nhau. Phần trăm khối lượng của MgO có trong hỗn hợp là

a)

33,33%.

b)

66,67%.

c)

34,33%.

d)

56,67%

66.

Cho V lít khí CO2 ở đktc tác dụng hoàn toàn với 5,6 gam CaO thu được m gam CaCO3. Giá trị V và m là:

a)

0,224 lít và 10 gam

b)

2,24 lít và 10 gam

c)

0,336 lít và 15 gam

d)

3,36 lít và 15 gam.

67.

Cho 4 gam MgO vào 300 ml dung dịch H2SO4 1M. Khối lượng của muối MgSO4 thu được trong dung dịch sau phản ứng là:

a)

12 gam

b)

24 gam

c)

36 gam

d)

48 gam

68.

Cho 4,48 lít khí SO2 đi qua 16,8 gam CaO thu được m gam CaSO3. Giá trị của m là

a)

12 gam.

b)

15 gam

c)

24 gam.

d)

20 gam.

69.

Cho 2,24 lít khí CO2 đi qua 2,8 gam CaO. Tính khối lượng CaCO3 thu được sau phản ứng

a)

10 gam

b)

15 gam

c)

7.5 gam

d)

5 gam

70.

Cho m gam K2O vào trong 1 lít nước thu được dung dịch KOH 1M. Coi thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể. Giá trị của m là:

a)

37 gam

b)

47 gam

c)

57 gam

d)

94 gam

71.

Cho 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1

Khối lượng của CuCl2 và FeCl3 trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

2,7 g và 3,25 g

b)

3,25 g và 2,7 g

c)

0,27 g và 0,325 g

d)

0,325 g và 0,27 g

72.

Cho 8 gam đồng (II) oxit phản ứng với dung dịch axit clohiđric lấy dư, sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có chứa m gam muối đồng (II) clorua. Giá trị của m là:

a)

27

b)

15.3

c)

20.75

d)

13.5

73.

Cho 15,3 (gam) oxit của kim loại R (chỉ có 1 hóa trị) phản ứng vừa đủ với 300 ml HCl 3M. Xác định CTHH của oxit.

a)

Fe2O3

b)

ZnO

c)

BaO

d)

Al2O3

74.

Cho 2 (g) MgO vào 150ml dung dịch HCl 1M. Tính CM của các chất trong dung dịch thu được

a)

[HCl] dư = 0,33 M; [MgCl2] = 0.33M

b)

[HCl] dư = 0,67 M; [MgCl2] = 0.67M

c)

[HCl] dư = 0,33 M; [MgCl2] = 0.67M

d)

[HCl] dư = 0,67 M; [MgCl2] = 0.33M

75.

Nung 100g CaCO3 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 44,8g CaO. Hiệu suất phản ứng đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

76.

Khí SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CaO, K2SO4, Ca(OH)2

b)

NaOH, CaO, H2O

c)

Ca(OH)2, H2O, BaCl2

d)

NaCl, H2O, CaO

77.

Oxit bazơ K2O có thể tác dụng được với oxit axit là:

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CaO

78.

Phương trình hóa học nào sau dùng để điều chế canxi oxit?

a)

Ca(OH) --> CaO + H2O

b)

CaCO3 --> CaO + CO2

c)

CaSO4 --> CaO + SO3

d)

CaSO4 --> CaO + SO2

79.

CaO để lâu trong không khí bị giảm chất lượng là vì:

a)

CaO tác dụng với O2

b)

CaO tác dụng với CO2

c)

CaO dụng với nước

d)

Cả B và C

80.

Khí SO2 (sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, quặng sunfua) là một trong những chất gây ô nhiễm môi trường, do SO2:

a)

mưa axit

b)

hiện tượng nhà kính

c)

lỗ thủng tầng ozon

d)

nước thải gây ung thư

81.

Cho các oxit : Na2O, CO, CaO , P2O5 , SO2 . Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

82.

Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

MgO

b)

CaO

c)

SO2

d)

CuO