Font size
Worksheetshóa
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
: Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OCOCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH. Những chất thuộc loại este là:
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
(1), (2), (4)
(1), (3)
Este có mùi hương chuối chín là
etyl axetat
benzyl axetat
metyl propionat
isoamyl axetat
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?
6
4
3
5
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
33
35
34
36
Loại đường nào sau đây có thể hấp thụ trực tiếp vào máu bồi dưỡng cho người bệnh:
Glucozơ
saccarozơ
fructozơ
mantozơ
Chất nào là monosaccarit
Tinh bột
saccarozơ
Xenlulozơ
glucozơ
Fructozơ không phản ứng được với
H2/Ni, nhiệt độ.
Dung dịch brom.
Cu(OH)2.
Phức bạc amoniac môi truờng kiềm.
Chất không tan được trong nước lạnh là:
Glucozơ
Tinh bột
Saccarozơ
fructozơ
Loại đường nào có nhiều trong mía và củ cải
Glucozơ
saccarozơ
fructozơ
Tinh bột
Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2
H2N–[CH2]6–NH2
CH3–NH–CH3
CH3–CH(CH3)–NH2
C6H5NH2
Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 3
H2N[CH2]6NH2
CH3CH(CH3)NH2
C6H5NH2
C2H5N(CH3)2
Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 1
H2N–[CH2]6–NH2
CH3–NH–CH3
(CH3)3N
C6H5NH C2H5
C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin:
7
8
9
10
Có bao nhiêu amin chứa bậc một có cùng CTPT C4H11N?
5
4
6
3
Có bao nhiêu amin chứa bậc hai có cùng CTPT C5H13N?
6
5
7
4
Có bao nhiêu amin bậc ba có cùng công thức phân tử C6H15N?
3 chất
4 chất
8 chất
7 chất
Tính bazơ của các amin giảm dần:
(CH3)2NH >C2H5NH2>CH3NH2>NH3>C6H5NH2.
CH3)2NH >C5H5NH2>CH3NH2>NH3>C2H5NH2.
CH3)2NH>C2H5NH2>CH3NH2>C6H5NH2>NH3.
C2H5NH2>(CH3)2NH >CH3NH2>NH3>C6H5-NH2.
Hãy sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính bazơ của:
NH3; CH3-NH2; (CH3)2NH ; C6H5-NH2; (C6H5)2NH
NH3< C6H5-NH2<(C6H5)2NH<CH3-NH2<(CH3)2NH
C6H5-NH2<(C6H5)2NH <NH3<CH3-NH2<(CH3)2NH
CH3-NH2<(CH3)2NH<C6H5-NH2<(C6H5)2NH<NH3
(C6H5)2NH<C6H5-NH2<NH3<CH3-NH2<(CH3)2NH
C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?
HCl;
H2SO4;
NaOH;
Quỳ tím.
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau?
Nhận biết bằng mùi;
Thêm vài giọt dung dịch H2SO4;
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3;
Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc.
Khi rửa dụng cụ thủy tinh đựng anilin người ta:
Tráng bằng dd kiềm rồi rửa lại bằng nước.
Tráng bằng dd axit rồi rửa lại bằng nước.
Tráng bằng dd brom rồi rửa lại bằng nước.
Chỉ cần rửa bằng nước vì anilin rất dễ tan.
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :
dung dịch phenolphtalein.
nước brom.
giấy quì tím.
dung dịch NaOH.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH.
nước Br2.
dung dịch NaCl.
Chất nào sau đây là đipeptit?
Ala–Gly–Ala.
Ala–Ala–Ala.
Gly–Gly–Gly.
Ala–Gly.
Chất nào sau đây là tripeptit?
Gly–Gly.
Gly–Ala.
Ala–Ala–Gly.
Ala–Gly.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Etylamin.
Glyxin.
Valin.
Alanin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic.
Glyxin.
Alanin.
Valin.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Glyxin.
Lysin.
Metylamin.
Axit glutamic.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Valin.
Glyxin.
Lysin.
Alanin.
C4H9O2N có số đồng phân aminoaxit là:
2
5
4
3
C4H9O2N có số đồng phân a–aminoaxit là:
3
2
4
5
Hợp chất CH3–CH(NH2)–COOH có tên nào sau đây không đúng:
Axit 2-aminopropanoic
Axit b-aminopropionic
Axit a-aminopropionic
Alanin
Từ 2 a - amino axit X, Y có thể tạo thành mấy dipeptit ?
2
3
4
6
Từ 3 a- amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z?
6
3
2
4
Ba ống nghiệm chứa riêng biệt từng chất sau:
H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-COOH; H2N-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
Có thể nhận ra ba chất trên bằng:
dd Na2CO3
dd quì tím
dd HCl
dd NaOH
Tripeptit là hợp chất:
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc a amino axit.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc a - amino axit.
Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc a - amino axit, số liên kết peptit bằng n–1
Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH.
dung dịch NaCl.
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dung dịch HCl.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH;
H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH;
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
Khi thuỷ phân hoàn toàn1 polipeptit thu được các amino axit X, Y, Z, Q, U. Mặt khác, khi thuỷ phân một phần thì thu được các đi- và tripeptit là XQ, ZY, QZ, YU, QZY. Hãy cho biết thứ tự đúng của các amino axit tạo thành polipeptit trên.
X-Z-Y-Q-U
X-Z-Y-U-Q
X-Q-Z-Y-U
X-Q-Y-Z-U
Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X thu được các amino axit A, B, C, D, E. Thủy phân không hoàn toàn X thu được các đipeptit là E-A, C-E, D-B và tripeptit D-B-C. Vậy CTCT của X là:
C-E-A-D-B
D-B-C-E-A
E-A-D-B-C
A-D-B-C-E
Trong các nhận xét dưới, đây nhận xét nào không đúng?
Các polime không bay hơi.
Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường.
Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Stiren
Toluen
Propen
isopren
Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là
CH2 = C(CH3)– CH = CH2.
CH3–C(CH3) = C = CH2.
CH3–CH2–C CH.
CH2=CH–CH2–CH2–CH3.
Polivinyl ancol là polime được điếu chế từ chất đầu nào sau đây:
CH2=CH-COO-CH3
CH2=CH-COO-C2H5
CH2=CH-OCO-CH3
CH2=CH-CH2OH
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2 =CHCOOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng với H2
Poli propylen
Poli metyl metacrylat
Poli vinyl clorua
Cao su Buna
Sản phẩm trùng hợp propen CH3–CH=CH2 là
(CH3–CH–CH2) n
(CH2–CH2-CH2)n
(CH2–CH(CH3)) n
(CH3–CH=CH2)n
Tơ nilon–6,6 thuộc loại:
tơ nhân tạo
tơ bán tổng hợp
tơ thiên nhiên
tơ tổng hợp
Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
Tơ visco
Tơ capron
nilon–6,6
Tơ tằm
Teflon là tên của một polime dùng làm:
Chất dẻo
tơ tổng hợp
Cao su tổng hợp
keo dán.
Tơ lapsan thuộc loại
tơ axetat.
tơ visco.
tơ polieste.
tơ poliamit.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Tơ visco.
Poli(vinyl clorua).
Tinh bột.
Polietilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Tơ visco.
Poli(vinyl clorua).
Polietilen.
Xenlulozơ.
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Poli(vinyl clorua).
Tơ visco.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm VIIA đều là kim loại.
Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm VIIIA đều là khí hiếm.
Tất cả các nguyên tố hóa học thuộc nhóm B đều là kim loại.
Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm IA (trừ H), IIA đều là kim loại.
So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.
Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn.
Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học.
Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn.
Trong bảng tuần hoàn, nhóm có cả nguyên tố kim loại và phi kim là
IB đến VIIIB
IA (trừ hiđro) và IIA
Họ Lantan và họ Actini
IIIA đến VIA
Các tính chất vật lí chung của kim loại là:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng.
Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Ánh kim, tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt.
Tính cứng, ánh kim, tính dẻo, tính dẫn nhiệt.
Nguyên nhân chủ yếu gây ra tính chất vật lý chung của kim loại là
Kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ.
Các electron tự do trong tinh thể kim loại.
Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
Kim loại có số electron hoá trị ít.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg
Ag
Cu
Al
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe
W
Al
Na
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Ag
Au
Fe
Cu
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li
Hg
Cu
Ag
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Xesi
Đồng
Kẽm
Kim loại nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là
Liti
Natri
Kali
Rubiđi
Độ cứng của các kim loại Cs, Fe, Cr, W, Al giảm dần theo thứ tự là
W, Fe, Cr, Cs, Al
Cr, W, Fe, Al, Cs
W, Fe, Cr, Al, Cs
Cs, Fe, Cr, X, Al
Độ dẫn điện của các kim loại Cu, Ag, Fe, Al giảm dần theo thứ tự là
Al, Fe, Cu, Ag
Cu, Ag, Fe, Al
Al, Fe, Cu, Ag
Ag, Cu, Al, Fe
Mạng tinh thể kim loại gồm có:
nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
ion kim loại và các electron độc thân.
nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
Liên kết kim loại là
liên kết giữa các nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại.
liên kết do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu trong tinh thể kim loại.
liên kết sinh ra do các e tự do gắn các nguyên tử và ion dương kim loại với nhau.
liên kết do sự góp chung các electron để đạt đến cơ cấu bền của khí hiếm.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Cu2+.
Na+.
Mg2+
Ag+
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+.
Ag+
Cu2+
Pb2+
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au.
Cu.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl, sinh ra khí H2?
Hg
Fe
Ag
Cu
Trong các dãy kim loại dưới đây, dãy nào gồm các kim loại vừa tác dụng được với axit H2SO4 loãng vừa tác dụng với dd HNO3
Na, Mg, Ag.
Mg, Fe, Ag
Fe, Zn, Cu
Mg, Al,Na
Một dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4. Phương pháp làm sạch tạp chất là:
Cho vào dd 1 thanh sắt
Cho vào dd 1 thanh kẽm
Cho vào dd 1 thanh đồng
Cho vào dd 1 thanh sắt hoặc thanh kẽm
Bột Cu bị lẫn tạp chất là bột Fe. Phương pháp làm sạch tạp chất là:
Hòa hỗn hợp vào dd Cu(NO3)2 dư.
Hòa hỗn hợp vào dd AgNO3dư.
Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)2 dư.
Hòa hỗn hợp vào dd Zn(NO3)2 dư.
Bột Ag bị lẫn tạp chất là bột Cu. Phương pháp làm sạch tạp chất để thu được lượng bạc không đổi là:
Hòa hỗn hợp vào dd Cu(NO3)2 dư
Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)2 dư.
Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)3 dư.
Hòa hỗn hợp vào dd AgNO3dư.
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất trong đây để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột than
Nước.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3
Fe + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Cu + dung dịch FeCl2.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Mg
Ba
Cu
Ag
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hóa , cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và AgNO3
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
AgNO3 và Zn(NO3)2
