Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 86

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều là hidrocacbon? 

a)

A. C2H4, CH4, C2H5Cl.

b)

B. CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C. C2H6, C4H10, C2H4.

d)

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

2.

Để làm sạch khí CH4 có lẫn khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư

a)

A. dung dịch Ca(OH)2.

b)

B. dung dịch H2SO4.

c)

C. bột CuO (nung nóng).

d)

D. dung dịch Br2.

3.

Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu? 

a)

A. IV

b)

B. III

c)

C. II

d)

D. I

4.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Metan

b)

B. Etilen

c)

C. Rượu etylic

d)

D. Axit axetic

5.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần? 

a)

A. K, Na, Mg, Al.      

b)

B. Na, Mg, Al, K.

c)

C. Al, K, Na, Mg. 

d)

D. Mg, K, Al, Na.

6.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là 

a)

A. PP (polipropylen).   

b)

B. PVC (poli(vinyl clorua)).      

c)

C. TNT (trinitrotoluen)

d)

D. PE (polietilen).

7.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có 

a)

A. một liên kết ba.

b)

B. một liên kết đơn.

c)

C. hai liên kết đôi.

d)

D. một liên kết đôi.

8.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với axit axetic?

a)

A. Fe, KCl, C2H5OH.

b)

B. KOH, HCl, Mg.

c)

C. CaCO3, CuO, NaOH.

d)

D. Na2CO3, Cu, NaOH.

9.

Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

A. Rượu etylic

b)

B. Dầu ăn

c)

C. Axit axetic

d)

D. Dầu mỏ

10.

Metan và etilen đều tham gia phản ứng

a)

A. cháy.

b)

B. thế clo.

c)

C. cộng brom.

d)

D. trùng hợp.

11.

Cho các chất sau: 

(1) CH4      (2) CH3 COOH       (3) CH3 – CH2 – OH      (4) CH2 = CH2         (5) C2H2

Chất nào có phản ứng với kim loại Na?

a)

A. (1), (4)

b)

B. (1), (5)

c)

C. (2), (4)

d)

D. (2), (3)

12.

Nước rửa tay sát khuẩn (có chứa chất X) trong mùa dịch Covid rất cần thiết trong việc phòng tránh. Trong công nghiệp sản xuất bia cũng có chứa chất X để có thể thay đổi độ cồn nhất định. Vậy công thức hóa học X là:

a)

A. C2H5OH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3COO-C2H5.

d)

D. CH3-O-CH3.

13.

Khí etilen có lẫn khí CO2, SO2 và hơi nước. Để thu được khí etilen tinh khiết, theo em nên dùng cách nào trong các cách sau?

a)

A. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư, sau đó qua dung dịch H2SO4 đặc.

b)

B. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư sau đó dẫn khí thoát ra vào H2SO4 đặc.

c)

C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

d)

D. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư.

14.

Đâu là tính chất vật lí của chất béo?

a)

A. là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nặng hơn nước.

b)

B. là chất nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa,….

c)

C. là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.

d)

D. là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

15.

Trong 100 ml rượu etylic 45o có chứa

a)

A. 45 ml nước và 55 ml rượu etylic nguyên chất.

b)

B. 45 ml rượu etylic nguyên chất và 55 ml nước.

c)

C. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.

d)

D. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.

16.

Phản ứng hóa học xảy ra khi cho glucozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 và NH3 được gọi là

a)

Phản ứng tráng gương

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng xà phòng hóa

17.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều là hidrocacbon? 

a)

A. C2H4, CH4, C2H5Cl.

b)

B. CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C. C2H6, C4H10, C2H4.

d)

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

18.

Để làm sạch khí CH4 có lẫn khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư

a)

A. dung dịch Ca(OH)2.

b)

B. dung dịch H2SO4.

c)

C. bột CuO (nung nóng).

d)

D. dung dịch Br2.

19.

Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu? 

a)

A. IV

b)

B. III

c)

C. II

d)

D. I

20.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Metan

b)

B. Etilen

c)

C. Rượu etylic

d)

D. Axit axetic

21.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần? 

a)

A. K, Na, Mg, Al.      

b)

B. Na, Mg, Al, K.

c)

C. Al, K, Na, Mg. 

d)

D. Mg, K, Al, Na.

22.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là 

a)

A. PP (polipropylen).   

b)

B. PVC (poli(vinyl clorua)).      

c)

C. TNT (trinitrotoluen)

d)

D. PE (polietilen).

23.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có 

a)

A. một liên kết ba.

b)

B. một liên kết đơn.

c)

C. hai liên kết đôi.

d)

D. một liên kết đôi.

24.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với axit axetic?

a)

A. Fe, KCl, C2H5OH.

b)

B. KOH, HCl, Mg.

c)

C. CaCO3, CuO, NaOH.

d)

D. Na2CO3, Cu, NaOH.

25.

Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

A. Rượu etylic

b)

B. Dầu ăn

c)

C. Axit axetic

d)

D. Dầu mỏ

26.

Metan và etilen đều tham gia phản ứng

a)

A. cháy.

b)

B. thế clo.

c)

C. cộng brom.

d)

D. trùng hợp.

27.

Cho các chất sau: 

(1) CH4      (2) CH3 COOH       (3) CH3 – CH2 – OH      (4) CH2 = CH2         (5) C2H2

Chất nào có phản ứng với kim loại Na?

a)

A. (1), (4)

b)

B. (1), (5)

c)

C. (2), (4)

d)

D. (2), (3)

28.

Nước rửa tay sát khuẩn (có chứa chất X) trong mùa dịch Covid rất cần thiết trong việc phòng tránh. Trong công nghiệp sản xuất bia cũng có chứa chất X để có thể thay đổi độ cồn nhất định. Vậy công thức hóa học X là:

a)

A. C2H5OH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3COO-C2H5.

d)

D. CH3-O-CH3.

29.

Khí etilen có lẫn khí CO2, SO2 và hơi nước. Để thu được khí etilen tinh khiết, theo em nên dùng cách nào trong các cách sau?

a)

A. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư, sau đó qua dung dịch H2SO4 đặc.

b)

B. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư sau đó dẫn khí thoát ra vào H2SO4 đặc.

c)

C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

d)

D. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư.

30.

Đâu là tính chất vật lí của chất béo?

a)

A. là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nặng hơn nước.

b)

B. là chất nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa,….

c)

C. là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.

d)

D. là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

31.

Trong 100 ml rượu etylic 45o có chứa

a)

A. 45 ml nước và 55 ml rượu etylic nguyên chất.

b)

B. 45 ml rượu etylic nguyên chất và 55 ml nước.

c)

C. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.

d)

D. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.

32.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng :

a)

sắt

b)

đồng

c)

natri

d)

kẽm

34.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 200.

b)

rượu etylic có độ rượu là 250.

c)

rượu etylic có độ rượu là 300

d)

rượu etylic có độ rượu là 350

35.

Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

6,72 lít

b)

67,2 lít

c)

13,44 lít

d)

1,344 lít

36.

Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

a)

CH3COOH và NaOH.

b)

CH3COOH và Na2CO3

c)

CH3COOH và Ca(OH)2.

d)

CH3COOH và H3PO4.

37.

Để phân biệt C6H6; C2H5OH; CH3COOH ta dùng

a)

Na kim loại.

b)

dung dịch NaOH.

c)

H2O và quỳ tím.

d)

H2O và phenolphtalein

38.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng :

a)

Na

b)

Zn.

c)

K.

d)

Cu.

39.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là .

a)

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.

40.

Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng là :

a)

60 gam và 46 gam.

b)

30 gam và 23 gam.

c)

15 gam và 11,5 gam.

d)

45 gam và 34,5 gam.

41.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

0,56 lít.

b)

1,12 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

42.

Cho dung dịch chứa10 gam hỗn hợp C2H5OH và CH3COOH tác dụng với Zn dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) . Thành phần phần trăm theo khối lượng của rượu etylic và axit axetic lần lượt là :

a)

30% và 70%

b)

40% và 60%.

c)

70% và 30%.

d)

60% và 40%.

43.

Cho chuỗi phản ứng sau :

X -> C2H5OH-> Y->CH3COONa ->Z-> C2H2

Chất X, Y, Z lần lượt là :

a)

C6H12O6, CH3COOH, CH4 .

b)

C6H6, CH3COOH, CH4.

c)

C6H12O6, C2H5ONa, CH4.

d)

C2H4, CH3COOH, C2H5ONa.

44.

Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là :

a)

65,2 %.

b)

62,5 %.

c)

56,2%.

d)

72,5%.

45.

Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là :

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

C3H8O.

d)

CH4O.

46.

Các chất hữu cơ có công thức phân tử C6H6, C2H4O2, C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C. Biết :

- Chất A và B tác dụng với K.

- Chất C không tan trong nước.

- Chất A phản ứng được với Na2CO3.

Vậy A, B, C lần lượt có công thức phân tử là :

a)

C2H6O, C6H6, C2H4O2.

b)

C2H4O2, C2H6O, C6H6.

c)

C2H6O, C2H4O2, C6H6.

d)

C2H4O2, C6H6, C2H6O.

47.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là :

a)

C2H6O2, C2H4O2.

b)

C3H6O, C2H4O2.

c)

C2H6O, C3H4O2.

d)

C2H6O, C2H4O2.

48.

Chất tác dụng với natri cacbonat tạo ra khí cacbonic là :

a)

nước.

b)

rượu etylic.

c)

axit axetic.

d)

rượu etylic và axit axetic

49.

Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là :

a)

400 ml.

b)

800 ml.

c)

600 ml.

d)

1000 ml.

50.

Tính chất vật lý của etyl axetat là :

a)

chất lỏng, mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.

b)

chất khí mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.

c)

chất lỏng không mùi, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.

d)

chất lỏng tan vô hạn trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.

51.

Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách :

a)

oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

b)

oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

c)

oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

d)

oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

52.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái:

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Chỉ ở thể rắn và lỏng

c)

Chỉ ở thể rắn và khí

d)

Chỉ ở thể lỏng và khí

53.

Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm

a)

Ruột bút chì, chất bôi trơn

b)

Mũi khoan, dao cắt kính

c)

Trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc

d)

Điện cực, chất khử

54.

Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là các dạng thù hình của cacbon vì:

a)

Chúng có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau

b)

Chúng có tính chất vật lý tương tự nhau

c)

Chúng có tính chất hóa học tương tự nhau

d)

Chúng đều là đơn chất của nguyên tố cacbon

55.

Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một túi nhỏ than hoạt tính để khử mùi hôi này. Đó là vì:

a)

Than hoạt tính có thể hấp phụ mùi hôi

b)

Than hoạt tính có thể hấp phụ mùi hôi

c)

Than hoạt tính sinh ra chất hấp phụ mùi hôi

d)

Than hoạt tính tạo ra mùi khác để át mùi hôi

56.

Dãy phi kim tác dụng với Oxi dư tạo thành oxit axit là:

a)

S, C, P

b)

S, C, Cl2

c)

C, P, Br2

d)

C, Cl2, Br2

57.

Phi kim tác dụng với loại chất nào sau đây tạo ra muối?

a)

Kim loại

b)

Oxi

c)

Hiđro

d)

Phi kim khác

58.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO

59.

Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là:

a)

CO, H2

b)

Cl2, CO2

c)

CO, CO2

d)

Cl2, CO

60.

Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại?

a)

Al2O3

b)

Na2O

c)

MgO

d)

Fe3O4

61.

Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaCl

d)

Nước

62.

Phương trình hóa học điều chế nước Gia-ven là:

a)

Cl2 + NaOH →\rightarrow   NaCl + HClO

b)

Cl2 + NaOH →\rightarrow  NaClO + HCl

c)

Cl2 + H2O →\rightarrow  HCl + HClO

d)

Cl2 + 2NaOH →\rightarrow  NaCl + NaClO + H2O

63.

Có 3 chất khí CO, Cl2, HCl đựng trong 3 bình riêng biệt. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được ba bình khí nói trên?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch phenolphtalein

c)

Giấy quỳ tím ẩm

d)

Bột đồng (II) oxit

64.

Hai phi kim tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là:

a)

Hiđro và oxi

b)

Lưu huỳnh và oxi

c)

Hiđro và clo

d)

Photpho và oxi

65.

Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều

a)

Khối lượng nguyên tử tăng dần

b)

Số electron lớp ngoài cùng tăng dần

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần

d)

Từ kim loại đến phi kim

66.

Trong 1 chu kì (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải, tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau:

a)

Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

b)

Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

c)

Tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần

d)

Tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

67.

Cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:

a)

Al, K, Na, Mg

b)

Mg, K, Al, Na

c)

Na, Mg, Al, K

d)

K, Na, Mg, Al

68.

Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:

a)

O, F, N, P

b)

P, N, O, F

c)

F, O, N, P

d)

O, N, P, F

69.

Trong chu kì 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kì, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kì nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau:

a)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu

b)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh

c)

X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh

d)

X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu

70.

Biết:

-          Khí X rất độc, không cháy, hòa tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

-          Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

-          Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong. X, Y, Z lần lượt là:

a)

Cl2, CO, CO2

b)

Cl2, SO2, CO2

c)

SO2, H2, CO2

d)

H2, CO, CO2

71.

Khử hoàn toàn 48g đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là:

a)

13,44 lít

b)

11,2 lít

c)

6,72 lít

d)

44,8 lít

72.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

73.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

74.

Trong phân tử khí metan có

a)

Bốn liên kết đơn

b)

Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn

75.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng hóa hợp

76.

Khí metan là chất khí

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Nặng hơn không khí

c)

Nặng hơn khí oxi

d)

Nhẹ hơn khí Hidro

77.

Muốn khí metan tác dụng được với khí oxi trong không khí cần ít nhất là điều kiện gì

a)

Đun nóng

b)

Làm lạnh

c)

Thêm chất xúc tác Niken

d)

Thêm nước vôi trong

78.

Để metan tác dụng được với khí clo cần tối thiểu điều kiện gì?

a)

Ánh sáng khuếch tán

b)

Đun nóng

c)

Làm lạnh

d)

Không cần thêm điều kiện

79.

Đốt khí metan sau đó cho sản phẩm thu được đi qua nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Nước vôi trong bị đục

b)

Làm mất màu nước vôi trong

c)

Làm nóng dung dịch nước vôi trong

d)

Làm lạnh dung dịch nước vôi trong

80.

Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím hóa đục

81.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

82.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

83.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

84.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

85.

Khoảng 5 giờ 40 phút ngày 18-5, tại lò dọc vỉa mức -100/-90 cánh Tây, khu 4, vỉa 14, phân xưởng khai thác 6, khu vực Hà Ráng, Công ty Than Hạ Long – TKV (Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) đã xảy ra một vụ cháy lò khiến 5 công nhân gặp nạn. Bước đầu, cơ quan chức năng xác định nguyên nhân cháy do khí CH4.

Theo em, để ngăn ngừa, hạn chế tối đa những sự cố cháy nổ khí metan trong các mỏ khai thác than hầm lò, cần làm những biện pháp nào sau đây:

a)

Thông gió tốt, đảm bảo hoà loãng hàm lượng khí mê tan không nằm trong giới hạn cháy nổ.

b)

Đóng mở cửa gió tự do

c)

Loại trừ nguồn lửa phát sinh từ các nguồn như diêm, bật lửa, nổ mìn, đám cháy mỏ..

d)

Sử dụng tất cả các loại thuốc nổ cho mỏ hầm lò.

e)

Khi xảy ra cháy nổ khí, công nhân trong lò ở các khu vực cần di chuyển ra khỏi khu vực sự cố, theo các luồng gió sạch đi ra ngoài.

86.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là:

a)

5,6 lít.

b)

11,2 lít.

c)

16,8 lít.

d)

8,96 lít.