Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 9

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong hợp chất hữu cơ C,O,H lần lượt có hóa trị

a)

I, II, IV

b)

II , I, IV

c)

IV, II, I

d)

IV, I, II

2.

Cho các chất sau: CO2, C2H4, C6H6, HCl, CaCO3, CH3Cl, C6H12O6, Na2CO3. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Cho các chất sau: C2H2, C2H6O, C6H6, CH3Br, C2H6, C2H4,. dãy gồm toàn hidrocacbon là:

a)

C2H2, C2H6O, C6H6, CH3Br,

b)

C6H6, CH3Br, C2H2, C2H4,.

c)

C2H2, C6H6, CH3Br, C2H4,.

d)

C2H2, C6H6, C2H6, C2H4,.

4.

Trong các chất sau: CH4, CH3Cl, CH2Cl2. Hàm lượng C lần lượt là

a)

CH4 > CH3Cl, > CH2Cl2.

b)

CH4 < CH3Cl <CH2Cl2.

c)

CH3Cl > CH4 > CH2Cl2.

d)

CH3Cl < CH4 < CH2Cl2.

5.

Có 3 chất khí CO2, CH4, C2H4. người ta nhận biết bằng

a)

Nước vôi trong và phenolphtalein

b)

Nước vôi trong và dung dịch Brom

c)

phenolphtalein và Brom

d)

Nước vôi trong và dung dịch nước muối

6.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit khí Metan (đktc). Thể tích khí Oxi cần dùng là:

a)

11,2 lit

b)

22,4 lit

c)

33,6 lit

d)

44,8 lit

7.

Để loại bỏ khí Etilen có lẫn trong khí Metan, người ta dùng:

a)

Nước vôi trong

b)

Nước muối

c)

Dung dịch axit

d)

Dung dịch Brom

8.

Đốt cháy 4,48 lít khí Etilen , thể tích không khí cần dùng là:

a)

44,8 lit

b)

13,44 lit

c)

67,2 lit

d)

56 lit

9.

một hợp chất hữu cơ A gồm 2 nguyên tố, khi đốt cháy 3 gam A thu được 5,4 g nước. Khối lượng mol A bằng 30. Công thức phân tử A

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

CH4

10.

cách viết nào đúng

a)

CH3 - CH2 - Cl

b)

CH3 - CH3 - Cl

c)

CH2 - CH3 -Cl

d)

CH2 - CH2 - Cl

11.

Câu nào chỉ ra đúng tính chất vật lý của phi kim?

a)

Dẫn điện tốt.   

b)

Dẫn nhiệt tốt.

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái khí.

d)

Dẫn nhiệt, dẫn điện kém.      

12.

Câu nào sai khi nói đến tính chất của khí clo?

a)

Tác dụng với kim loại.    

b)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.                            

c)

Tác dụng với nước, dung dịch kiềm. 

d)

Tác dụng trực tiếp với oxi.

13.

Cho khí clo vào nước xảy ra hiện tượng gì trong số các hiện tượng sau?

a)

Hiện tượng vật lí.

b)

Hiện tượng hóa học.

c)

Hiện tượng vật lí và cũng là hiện tượng hóa học.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

14.

CO có những tính chất nào?

a)

Chất khí không màu , mùi hắc,có tính khử mạnh.

b)

Chất khí không màu, rất độc, nặng hơn không khí.

c)

Chất khí không màu, rất độc, có tính khử mạnh.

d)

Chất khí không màu, không mùi, có tính oxi hóa mạnh.

15.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế clo ở phòng thí nghiệm?

a)

HCl và H2O.            

b)

HCl và MnO2.

c)

NaCl và H2SO4.        

d)

KMnO4 và NaCl.

16.

Có 3 khí đựng riêng trong 3 lọ mất nhãn là: clo, hiđroclorua, oxi. Có thể dùng hóa chất nào sau đây có thể phân  biết từng khí trong mỗi lọ?

a)

Dung dịch NaOH.       

b)

Dung dịch AgNO3.      

c)

Que đóm chảy dở.

d)

Quì tím tẩm ướt.

17.

Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 6,4 gam lưu huỳnh trong môi trường không có không khí, thu được chất rắn X. Cho dung dịch HCl 1M phản ứng vừa đủ với X thu được hỗn hợp  khí Y. Thể tích dung dịch HCl 1M đã tham gia phản ứng là

     

a)

0,2 lít.          

b)

0,3 lít.       

c)

0,25 lít.        

d)

0,15 lít.

18.

Nếu cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thì thể tích khí clo thu được tối đa ở đktc là

a)

5,6 lít.    

b)

2,24 lít.        

c)

3,36 lít.        

d)

4,48 lít.

19.

Khử 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng CO dư nung nóng, thu được 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại. Phần trăm theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

a)

50% CuO và 50% Fe2O3          

b)

33,3% CuO và 66,7% Fe2O3.

c)

40,33% CuO và 59,67% Fe2O3.      

d)

40% CuO và 60% Fe2O3.

20.

Dẫn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng muối thu được là

a)

10,6 (g).

b)

19 (g).

c)

12,6 (g).

d)

13,7 (g).

21.

Chất nào là thành phần chính của khí đồng hành (khí thiên nhiên)

a)

Hiđro

b)

Metan

c)

Cacbonic

d)

Oxi

22.

Phản ứng giữa metan và khí clo được thực hiện dưới điều kiện nào?

a)

Bóng tối

b)

Chất xúc tác

c)

Ánh sáng

d)

Áp suất

23.

Metan có nhiều trong:

a)

khí quyển

b)

các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ than

c)

nước biển

d)

không khí

24.

Khi cho khí metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1 về thể tích, sản phẩm phản ứng là HCl và chất nào sau đây?

a)

CCl4

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CH3Cl

25.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic ?

a)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.

b)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.

c)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4

26.

Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ

a)

Nhiệt độ sôi thấp và xác định

b)

Không tan trong nước

c)

Nhẹ hơn nước

d)

Chất lỏng

27.

Khí nào sau đây được dùng để kích thích quả mau chín?

a)

Khí etilen

b)

Khí metan

c)

Khí cacbonic

d)

Khi cacbon oxit

28.

Công thức phân tử của etilen là:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C2H6

29.

chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C3H7Cl

b)

C3H8

c)

C2H6O

d)

C2H5Br

30.

Hóa trị của cacbon, oxi, hidro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là:

a)

IV, I, II

b)

IV, III, I

c)

II, IV, I

d)

IV, II, I

31.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là:

a)

mạch vòng

b)

mạch thẳng, mạch nhánh

c)

mạch nhánh

d)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

32.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng cộng

33.

Số liên kết đơn trong phân tử metan là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Phát biểu nào sai khi nói về metan?

a)

Metan là một hiđrocacbon.

b)

Trong phân tử metan chỉ chứa các liên kết đơn C–H

c)

Khi đốt cháy metan thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

d)

Khí metan có nhiều trong các khí lò than, khí mỏ dầu, khí bùn ao

35.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

36.

Câu 2: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm gì?

a)

A. Phun nước vào ngọn lửa

b)

B. Dùng chăn ướt chùm lên ngọn lửa

c)

C. Phủ cát lên ngọn lửa

d)

D. Cả B và C đúng

37.

Phương pháp hóa học nào làm tăng lượng xăng thu được từ dầu mỏ?

a)

A. Chưng cất

b)

B. Crackinh

c)

C. Chiết

d)

D. Đốt cháy

38.

Loại phản ứng nào để điều chê polietilen ( PE)

a)

A. Phản ứng cháy

b)

B. Phản ứng cộng

c)

C. Phản ứng thế

d)

D. Phản ứng trùng hợp

39.

Để loại bỏ tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua:

a)

A. Dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2

b)

B. Dung dịch phenolphtalein

c)

C. Dung dịch muối ăn

d)

D. Dụng dịch brom

40.

Tính chất vật lí của dầu mỏ?

a)

A. Chất lỏng sánh, màu đen , tan nhiều trong nước, nhẹ hơn nước

b)

B. Chất lỏng sánh, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước

c)

C. Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nặng hơn nước

d)

D. Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nhẹ hơn nước

41.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

42.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

43.

Câu 8: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn mang hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

44.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
45.

Phân tử C4H10 có thể viết thành bao nhiêu CTCT khác nhau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Nếu dùng 22,4 lít khí oxi(ĐKTC), thì đốt cháy hoàn bao nhiêu lít khí CH4(ĐKTC).

a)

5,6 lít.

b)

11,2 lít.

c)

1,12 lít.

d)

22,4 lít.

47.

Dùng khí nào sau đây để kích cho quả mau chín (câu hỏi thực tế):

a)

CH4.

b)

Cl2.

c)

C2H4.

d)

H2.

48.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

49.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

50.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

51.

Khí metan phản ứng với khí clo (có ánh sáng) theo PTHH nào sau đây?

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

52.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

53.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

54.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

55.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

56.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

57.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

58.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

59.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

60.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là bao nhiêu?

a)

52,18%; 13,04%; 34,78%

b)

52,17%; 13,05%; 34,78%

c)

52,17%; 13,04%; 34,78%

d)

52,17%; 13,04%; 34,79%

61.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

CH4, C2H2, CO.

c)

C6H6, CH4, C2H5OH.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

62.

Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II.

b)

II, IV, I.

c)

IV, III, I.

d)

IV, II, I.

63.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

b)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

c)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

64.

Trong phân tử metan có

a)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

b)

4 liên kết đơn C – H.

c)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

65.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

b)

tham gia phản ứng trùng hợp.

c)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

d)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

66.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

67.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 3.

c)

1 : 1.

d)

1 : 2.

68.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

69.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

d)

Phản ứng cháy với oxi.

70.

Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong C2H2 là: (Cho biết :C=12 ; H=1)

a)

82,31%

b)

72,31%

c)

92,31%

d)

96%

71.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br=80; C=12; H=1)

a)

0,7 gam.

b)

7,0 gam.

c)

14,0 gam.

d)

1,4 gam.

72.

Công thức nào dưới đây là của rượu etylic?

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3 COOH.

d)

CH3OCH3.

73.

Công thức nào dưới đây là của axit axetic?

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3 COOH.

d)

CH3OCH3.

74.

Điểm khác nhau cơ bản giữa CH3COOH và C2H5OH là

a)

CH3COOH không tan trong nước còn C2H5OH tan được trong nước.

b)

CH3COOH có tính axit còn C2H5OH thì không.

c)

CH3COOH không tạo este còn C2H5OH thì có.

d)

CH3COOH không tác dụng với Na còn C2H5OH thì có.

75.

Axit axetic không thể tác dụng với chất nào?

a)

Mg.

b)

Na2CO3.

c)

Cu(OH)2 .

d)

Ag.

76.

Muốn điều chế 20 ml rượu etylic 600 số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là

a)

12 ml rượu etylic và 8 ml nước.

b)

10 ml rượu etylic và 10 ml nước.

c)

14 ml rượu etylic và 6 ml nước.

d)

8 ml rượu etylic và 12 ml nước.

77.

Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II.

b)

II, IV, I.

c)

IV, III, I.

d)

IV, II, I.

78.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

CH4, C2H2, CO.

c)

C6H6, CH4, C2H5OH.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

79.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphtalein

c)

Kim loại Na

d)

Nước vôi trong

80.

Các chất đều phản ứng được với Na là

a)

etilen, rượu etylic.

b)

etilen, etyl axetat.

c)

axit axetic, etyl axetat.

d)

rượu etylic, axit axetic.

81.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với 7,42 gam Na2CO3. Khối lượng axit axetic và rượu etylic có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

a)

5,8 gam và 4,2 gam.

b)

1,6 gam và 8,4 gam.

c)

8,4 gam và 1,6 gam.

d)

4,2 gam và 5,8 gam.

82.

Cho CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. m = ?

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam