wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa HKII - 10

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

" N2(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2NO(g)"

Δ\Delta r H°298H\degree_{298} = +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường

2.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới:

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

3.

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:

Phương trình nhiệt hóa học ứng với phản ứng trên là?

a)

2ClF3(g) + 2O2(g) → Cl2O(g) + 3F2O(g)

ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} = + 394,10 kJ

b)

Cl2O(g) + 3F2O(g) → 2ClF3(g) + 2O2(g)

ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} = +394,10 kJ

c)

2ClF3(g) + 2O2(g) → Cl2O(g) + 3F2O(g) ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} = -394,10 kJ

d)

Cl2O(g) + 3F2O(g) → 2ClF3(g) + 2O2(g)

ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} = -394,10 kJ

4.

Cho đồ thị thể hiện sự thay đổi nhiệt độ khi cho dung dịch hydrochloric acid được cho vào dung dịch sodium hydroxide tới dư ở hình dưới:

Đồ thị thể hiện đúng là?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Cho phương trình nhiệt hóa của phản ứng:

2H2 (g) + O2 (g) ⎯⎯→ 2H2O (l)

ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -571,68 kJ

Phản ứng trên là phản ứng?

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

6.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2 (g) + O2 (g) ⎯⎯→ 2NO (g)

Δ\Delta r H°298H\degree_{298} = +179,20 kJ

Phản ứng trên là phản ứng?

a)

Thu nhiệt

b)

Không có sự thay đổi năng lượng

c)

Tỏa nhiệt

d)

Có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh

7.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

CO2 (g) ⎯⎯→ CO(g) + 12\frac{1}{2} O2 (g)

Δ\Delta r H°298H\degree_{298} = +280 kJ

Giá trị của Δ\Delta r H H°298H\degree_{298} của phản ứng 2CO2 (g) ⎯⎯→ 2CO + O2 (g) là?

a)

+140 kJ

b)

+560 kJ

c)

-1120 kJ

d)

-420 kJ

8.

Phương trình nhiệt hóa học:

3H2 (g) + N2 (g) ⎯⎯→ 2NH3 (g)

Δ\Delta r H°298H\degree_{298} = -91,80 kJ

Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 gam H2 (g) để tạo thành NH3 (g) là?

a)

-275,40 kJ

b)

-45,90 kJ

c)

-137,70 kJ

d)

-183,60 kJ

9.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C25\degree C hay 298K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C25\degree C

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K

10.

) Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

CS2(l) + 3O2(g) ⎯⎯→ o t CO2(g) + 2SO2(g) Δ\Delta r H°298H\degree_{298} = -1110,21 kJkJ (1)

CO2(g) ⎯⎯→ CO(g) +12O2(g) Δ\Delta r H°298H\degree_{298} = +280,00 kJ (2)

2Na(s) + 2H2O(l) ⎯⎯→ 2NaOH(aq) + H2(g) Δ\Delta r H°298H\degree_{298} = -367,50 kJ (3)

ZnSO4(s) ⎯⎯→ ZnO(s) + SO3(g) Δ\Delta r H°298H\degree_{298} = +235,21 kJ (4)

Cặp phản ứng thu nhiệt là?

a)

1 và 2

b)

3 và 4

c)

1 và 3

d)

2 và 4

11.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

3Fe(s) + 4H2O(l) ⎯⎯→ Fe3O4(s) + 4H2(g)

ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = +26,32 kJ

Giá trị của ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} =? của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) ⎯⎯→ 3Fe(s) + 4H2O là?

a)

-26,32 kJ

b)

+13,16 kJ

c)

+19,74 kJ

d)

-10,28 kJ

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K

b)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K

c)

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0°C0\degree C

13.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3

b)

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.

c)

Phản ứng phân hủy khí NH3

d)

Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước.

14.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền?

a)

Là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen

b)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

bằng 0.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra

c)

Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

d)

Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

16.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2

b)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

c)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

d)

Phản ứng đốt cháy ethanol.

17.

Nung KNO3 lên 550°C550\degree C xảy ra phản ứng:

2KNO3(s) ⎯⎯→ 2KNO2(s) + O2(g)

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là?

a)

tỏa nhiệt, có ∆H < 0.

b)

tỏa nhiệt, ∆H > 0.

c)

thu nhiệt, ∆H > 0

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

18.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:

HCl(aq) + NaOH(aq) ⎯⎯→ NaCl(aq) + H2O(l)

∆H = –57,3 kJ

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

b)

Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

c)

Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

d)

Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

19.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C(graphite) + O2(g) ⎯⎯→ 2CO(g).

b)

C(graphite) + ½ O2(g) ⎯⎯→ CO(

c)

C(graphite) + O(g) ⎯⎯→ CO(g).

d)

C(graphite) + CO2(g) ⎯⎯→ 2CO(g)

20.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ:

H2(g) + Cl2(g) ⎯⎯→ 2HCl(g) (*)

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt tạo thành của HCl là –184,6 kJ/mol.

(b) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là –184,6 kJ.

(c) Nhiệt tạo thành của HCl là –92,3 kJ/mol.

(d) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –92,3 kJ.

Số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB ⎯⎯→ mM + nN

Cho các phương án tính ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} của phản ứng:

a) ΔrH°298K\Delta_rH\degree_{298K} = m. ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (M) + n. ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (n) - a. ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (A) - b. ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (B)

b) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = a. ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (A) + b. ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (B) - m. ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (M) - n. ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (N)

c) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = a. EbE_b (A) + b. EbE_b (B) - m. EbE_b (M) - n. EbE_b (N)

d) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = m. EbE_b (M) + n. EbE_b (N) - a. EbE_b (A) - b. EbE_b (B)

Số phương án tính ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} của phản ứng đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho PTHH của phản ứng:

Zn(r) + CuSO4(aq) ⎯⎯→ ZnSO4(aq) + Cu(s)

∆H = –210 kJ và các phát biểu sau:

(1) Zn bị oxi hóa.

(2) Phản ứng trên tỏa nhiệt.

(3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ.

(4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.

Số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho phương trình hóa học:

2KMnO4(aq)+10FeSO4(aq)+ 8H2SO4(aq) ⎯⎯→ 5Fe2(SO4)3 (aq)+K2SO4(aq)+2MnSO4(aq)+8 H2O(l)

Với cùng một lượng các chất tham gia phản ứng, chất phản ứng hết nhanh nhất là:

a)

KMnO4

b)

FeSO4

c)

H2SO4

d)

Cả 3 chất hết cùng lúc

24.

Đối với phản ứng:

A + 3B ⎯⎯→ 2C

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 32\frac{3}{2} tốc độ tạo thành chất C

b)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 23\frac{2}{3} tốc độ tạo thành chất C

c)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C

d)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 13\frac{1}{3} tốc độ tạo thành chất C

25.

Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước:

O2 (g) + 2H2 (g) ⎯⎯→ 2H2O (g).

Đường cong nào của hydrogen ?

a)

Đường cong số (1)

b)

Đường cong số (2)

c)

Đường cong số (3)

d)

Đường cong số (2) và (3) đều đúng

27.

Phương trình hóa học của phản ứng:

CHCl3(g) + Cl2(g) ⎯⎯→ CCl4(g) + HCl (g)

Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

28.

Khi tăng nồng độ chất tham gia thì?

a)

Tốc độ phản ứng tăng

b)

Tốc độ phản ứng giảm

c)

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

Có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng

29.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng

b)

Tăng nồng độ chất tham gia

c)

Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột

30.

Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng?

a)

Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

b)

Tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng

c)

Tăng nhiệt độ của phản ứng

d)

Giảm nhiệt độ của phản ứng

31.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ chất phản ứng

b)

Thể vật lý của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,...)

c)

Nồng độ chất phản ứng

d)

Tỉ trọng của chất phản ứng

32.

Sản phẩm của phản ứng được tạo ra qua các bước theo hình bên dưới:

Vai trò của chất X là?

a)

Chất xúc tác

b)

Làm tăng năng lượng hoạt hóa của chất tham gia phản ứng

c)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của chất tham gia phản ứng

d)

Làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng

33.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt

34.

Phản ứng 2NO(g) + O2 ⎯⎯→ 2NO(g) có biểu thức tốc độ tức thời:

v=k x CNO 2x CO2v=k\ x\ C_{NO\ }^2x\ C_{O_2}

Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ?

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Giảm 3 lần

d)

Giữ nguyên

35.

Nếu mỗi đồ thị có các chất phản ứng cùng nồng độ và trục thời gian thì tốc độ của chất phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Thanh phát sáng là một sản phẩm quen thuộc được dùng giải trí. Đặt 2 thanh phát quang hoá học vào 2 cốc nước nóng (trái) và lạnh (phải) như hình bên, yêu cầu ảnh hưởng đến độ phát sáng của 2 thanh là?

a)

Nồng độ

b)

Chất xúc tác

c)

Bề mặt tiếp xúc

d)

Nhiệt độ

37.

Đại lượng đặc trưng cho độ giảm nồng độ của chất phản ứng hoặc tăng nồng độ sản phẩm phản ứng trong một đon vị thời gian được gọi là?

a)

Cân bằng hóa học

b)

Tốc độ tức thời

c)

Tốc độ phản ứng

d)

Quá trình hóa học

38.

Trong phản ứng hoá học, tốc độ phản ứng?

a)

Giảm khi nhiệt độ của phản ứng tăng

b)

Tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng

c)

Không đổi khi nhiệt độ của phản ứng tăng

d)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ của phản ứng

39.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.

b)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và biến mất sau khi phản ứng kết thúc.

c)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần tăng áp suất để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

40.

Ở cùng nhiệt độ, khi cho bột Fe tác dụng với dung dịch HCI, nồng độ (M) nào của dung dịch HCl sẽ cho phản ứng nhanh nhất?

a)

0,1

b)

1,0

c)

0,5

d)

0,2

41.

Ở 25 °C, kim loại Zn ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0 M có tốc độ phản ứng nhanh hơn so với Zn ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt

d)

Chất xúc tác

42.

Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac

N2 (g) + 3H2 (g) ⇄ 2NH3 (g)

Khi tăng nồng độ của H2 lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận?

a)

Tăng lên 8 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng lên 6 lần

d)

Tăng lên 2 lần

43.

Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai?

a)

Nhiêu liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.

b)

Nước giải khát được nén khí CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ acid) lớn hơn.

c)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.

d)

Than cháy trong oxgen nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.

44.

Cho các phản ứng sau:

(a) 2Al(s) + Fe2O3(s) ⎯⎯→ Al2O3(s) + 2Fe(s).

(b) 2H2(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2H2O(l).

(c) C(s) + O2(g) ⎯⎯→ CO2(g).

(d) CaCO3(s) + 2HCl(aq) ⎯⎯→ CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(g).

Số phản ứng khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ bị thay đổi là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:

(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.

(2) Nung ở nhiệt độ cao.

(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

(4) Đập nhỏ potassium chlorate.

(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Trong quá trình tổng hợp nitric acid, có giai đoạn đốt chất NH3 bằng O2 có xúc tác. Phản ứng xảy ra trong pha khí như sau:

4NH3 + 5O2 ⎯⎯→ 4NO + 6H2O

Một học sinh đã viết biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng theo chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng như sau:

(1) v=14. ΔCNH3Δt\overline{v}=-\frac{1}{4}.\ \frac{\Delta C_{NH_3}}{\Delta t}

(2) v=15. ΔCCO2Δt\overline{v}=-\frac{1}{5}.\ \frac{\Delta C_{CO_2}}{\Delta t}

(3) v=14. ΔCNOΔt\overline{v}=-\frac{1}{4}.\ \frac{\Delta C_{NO}}{\Delta t}

(4) v=16. ΔCH2OΔt\overline{v}=\frac{1}{6}.\ \frac{\Delta C_{H_2O}}{\Delta t}

Biểu thức không đúng?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

47.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, halogen thuộc nhóm?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

48.

Halogen tồn tại thể lỏng của điều kiện thường là?

a)

fluorine

b)

bromine

c)

Iodine

d)

chlorine

49.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là?

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

50.

Nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất thuộc nhóm VIIA là?

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

51.

Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là?

a)

ns2np2ns^2np^2

b)

ns2np3ns^2np^3

c)

ns2np52ns^2np^{ }5^2

d)

ns2np6ns^2np^6

52.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí nước bể bơi

b)

Sát trùng vết thương trong y tế

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

Sản xuất bột tẩy trắng

53.

Halogen nào được dùng sản xuất nhựa Teflon?

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Fluorine

d)

Bromine

54.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhực PVC là?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Phosphorus

d)

Carbon

55.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

56.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là?

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

57.

Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Fluorine

58.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là?

a)

Liên kết van der Waals

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cho nhận

59.

Theo chiều F > Cl > Br > I, bán kính của nguyên tử?

a)

Tăng dần

b)

Không thay đổi

c)

Giảm dần

d)

Không có quy luật

60.

Đặc điểm của halogen là?

a)

Nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học

b)

Tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen

c)

Nguyên tử có số oxi hóa -1 trong tất cả hợp chất

d)

Nguyên tử có 5 electron hóa trị

61.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen

b)

Tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần F2 đến I2

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu

d)

Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine, oxi hóa Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2

62.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là?

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

63.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là?

a)

HCl

b)

HI

c)

HBr

d)

HF

64.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất?

a)

HF

b)

HBr

c)

HI

d)

HCl

65.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là?

a)

HBr

b)

HI

c)

HCl

d)

HF

66.

Liên kết hydrogen của phân tử nào được biểu diễn đúng?

a)

… H – I … H – I … H – I …

b)

… H – Cl … H – Cl … H – Cl …

c)

… H – Br … H – Br … H – Br …

d)

… H – F … H – F … H – F …

67.

Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?

a)

F−,Cl−,Br−,I−

b)

I−,Br−,Cl−,F−

c)

F−,Br−,Cl−,I−

d)

I−,Br−,F−,Cl−

68.

Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

69.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2

b)

Cl-

c)

I2

d)

I-

70.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là?

a)

Quỳ tím

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

HCl

71.

Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẩu quỳ tím sẽ?

a)

hóa màu đỏ

b)

hóa màu xanh

c)

mất màu tím

d)

không đổi màu

72.

Cấu hình electron nào của nguyên tử halogen?

a)

1s22s22p61s^22s^22p^6

b)

1s22s22p63s23p51s^22s^22p^63s^23p^5

c)

1s22s22p63s21s^22s^22p^63s^2

d)

1s22s22p63s23p64s23d71s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^7

73.

Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch?

a)

NaI

b)

NaCl

c)

NaF

d)

NaBr

74.

Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 1 và 2

75.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

KMnO4

d)

KClO3

76.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dung dịch acid.

b)

Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI

77.

Phương trình hóa học nào viết sai?

a)

Br2 + Cu ⎯⎯→ CuBr2

b)

NaBr + AgNO3 ⎯⎯→ AgBr + NaNO3

c)

2HCl + Na2CO3 ⎯⎯→ 2NaCl + H2O + CO2

d)

Cl2 + Fe ⎯⎯→ FeCl2

78.

Nước chlorine có tính tẩy màu là do?

a)

HCl có tính acid mạnh

b)

Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

HClO có tính oxi hóa mạnh

d)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh

79.

Halogen không có tính khử là?

a)

Fluorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Chlorine

80.

Nhận xét nào sau đây đúng về tính chất hóa học của nhóm halogen?

a)

Fluorine chỉ có tính oxi hóa, còn chlorine, bromine, iodine vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

b)

Fluorine, chlorine, bromine, iodine chỉ có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính khử giảm dần theo thứ tự Fluorine, chlorine, bromine, iodine.

d)

Tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự Fluorine, chlorine, bromine, iodine

81.

Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HI > HBr > HCl > HF.

b)

HF > HCl > HBr > HI

c)

HCl > HBr > HF > HI.

d)

HCl > HBr > HI > HF.

82.

Phản ứng nào sau đây minh họa tính khử của dung dịch HCl?

a)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

b)

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2

c)

2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

d)

6HCl + Al2O3 → 2AlCl3 + 3H2O

83.

X là muối tan tốt trong nước. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối X thấy có kết tủa màu trắng. X là?

a)

KI

b)

AgCl

c)

NaBr

d)

MgCl2

84.

Ứng dụng nào dưới đây không phải của muối ăn?

a)

Bảo quản thực phẩm

b)

Dùng làm nước muối sinh lí

c)

Dùng để tráng phim ảnh

d)

Cân bằng điện giải trong cơ thể người

85.

Cho các phát biểu sau khi nói về ứng dụng hiện nay của một số hydrogen halide và hydrohalic acid:

(a) Hằng năm, cần hàng chục triệu tấn hydrogen chloride để sản xuất hydrochloric acid.

(b) Lượng lớn hydrochloric acid sử dụng trong sản xuất nhựa, phân bón, thuốc nhuộm,…

(c) Hydrochloric acid sử dụng cho quá trình thủy phân các chất trong sản xuất, chế biến thực phẩm.

(d) Hydrofluoric acid hoặc hydrogen fluoride phản ứng với chlorine dùng để sản xuất fluorine.

(e) Trong công nghiệp, hydrofluoric acid dùng tẩy rửa các oxide của iron trên bề mặt thép.

(g) Hydrogen fluoride được dùng để sản xuất chất làm lạnh hydrochlorofluorocarbon HCFC (thay thế CFC), chất chảy cryolite,…

Số phát biểu đúng là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Cho các tính chất sau:

(a) Phản ứng với hydroxide.

(b) Hòa tan các oxide của kim loại.

(c) Hòa tan một số kim loại.

(d) Phản ứng với phi kim.

Số tính chất thể hiện tính acid của hydrochloric acid là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho potassium bromide rắn phản ứng với sulfuric acid đặc thu được khí hydrogen bromide.

(b) Hydrofluoric acid không nguy hiểm vì nó là một acid yếu.

(c) Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlorine và sodium hydroxide, chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử.

(d) Fluorine có số oxi hóa bằng –1 trong các hợp chất.

(e) Tất cả các muối halide của silver (AgF, AgCl, AgBr và AgI) đều là những chất không tan trong nước ở nhiệt độ thường.

(g) Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ sôi cao nhất trong các hydrogen halide là do liên kết H–F bền nhất trong các liên kết H–X.

Số phát biểu đúng là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5