Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KT GIỮA KÌ 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit (Na2SO3) sinh ra chất khí nào sau đây?

a)

Oxi

b)

Lưu huỳnh đioxit

c)

Hiđro

d)

Lưu huỳnh trioxxit

2.

Phản ứng giữa axit Clohidric và Natri hiđroxit là

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng trung hoà

c)

phản ứng hoá hợp

d)

phản ứng phân huỷ

3.

Quỳ tím chuyển đỏ khi cho vào dung dịch nào sau đây?

a)

Nước vôi trong.

b)

Axit sunfuric.

c)

Natri hiđroxit.

d)

Natriclorua

4.

Cho các chất: CuO, Mg, Cu, Fe(OH)3. Chất nào tác dụng được với dung dịch axit clohiđric giải phóng khí hidro?

a)

CuO

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe(OH)3

5.

Axit Sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

CuO, Ba(OH)2, Ag.

b)

CuO, Fe(OH)2, Cu.

c)

FeO, Ba(OH)2, Cu.

d)

CuO, Ba(OH)2, Mg.

6.

Công thức hoá học của axit Sunfurơ là

a)

H2SO4

b)

H2CO3

c)

H2SO3

d)

H3PO4

7.

Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt hai dung dịch riêng biệt axit clohiđric và axit sunfuric loãng?

a)

Dung dịch Bari clorua.

b)

Dung dịch Natri hiđroxit.

c)

Kim loại Cu.

d)

Dung dịch Bạc nitrat

8.

Cho oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành axit Sunfuric?

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

P2O5

9.

Dãy các oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng?

a)

CuO, SO3, MgO

b)

P2O5, CuO, MgO.

c)

CuO, Al2O3, CO.

d)

Fe2O3, CuO, Al2O3.

10.

Trộn 1 lít dung dịch HCl 1M vào 1 lít dung dịch NaOH 1,5M được dung dịch X. Cho quỳ tím vào dung dịch X, quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Không màu

11.

Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng, dư. Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc?

a)

44,8 lít.

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

12.

Cho 0,1 mol Magie vào dd HCl dư. Tính khối lượng muối thu được?

a)

9,5 gam.

b)

19,0 gam.

c)

5,95 gam.

d)

11,9 gam.

13.

Phản ứng giữa cặp chất nào gọi là phản ứng trung hòa?

a)

Na2O và CO2.

b)

CuSO4 và NaOH

.

c)

Na2O và HCl

d)

H2SO4 và NaOH

.

14.

Dung dịch HCl đều phản ứng với cặp chất nào sau đây?

a)

CuO, Cu.

b)

Cu(OH)2, Cu.

c)

CuO, Cu(OH)2.

d)

Cu, CaO.

15.

Cặp chất nào tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm là chất khí?

a)

Zn và HCl.

b)

Na2O và HCl

c)

NaOH và HCl.

d)

BaO và HCl.

16.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha loãng dung dịch axit X bằng cách rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế axit nào sau đây?

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4.

c)

C. HNO3.

d)

D. H3PO4.

17.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

18.

Nhỏ vài giọt dung dịch axit lên mẩu giấy qùy tím. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

Quỳ tím không đổi màu.

b)

Quỳ hóa đỏ

c)

Quỳ mất màu

d)

quà hóa xanh

19.

Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và H2SO4?

a)

quỳ tím

b)

HCl

c)

KOH

d)

BaCl2

20.

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng người ta có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ba

d)

Mg

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D