WorksheetsHÓA 10 - ÔN TẬP HỌC KÌ II
Total questions: 82
Worksheet time: 55mins
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
ns2np4.
ns2np5
ns2np3
ns2np6
Theo chiều từ flo đến iot, tính oxi hóa của các halogen
không đổi
tăng dần
giảm dần
không có quy luật chung
Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi)
Cl2
I2
Br2
F2
Muối clorua nào dưới đây không tan?
AgCl
KCl
CuCl2
AlCl3
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nào sau đây?
Điện phân nước
Nhiệt phân Cu(NO3)2
Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nguyên tố lưu huỳnh thuộc nhóm nhóm VIA có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là
ns2
ns2np4
np4
nd6
Tính chất vật lí nào sau đây của hidrosunfua là không đúng?
Chất khí.
Tan nhiều trong nước.
Mùi trứng thối.
Nặng hơn không khí.
Thuốc thử để nhận biết iot là
Hồ tinh bột
nước brom
phenolphtalein
quì tím
Lưu huỳnh trioxit thuộc loại oxit nào sau đây?
Oxit axit.
Oxit bazơ.
Oxit trung tính.
Oxit lưỡng tính.
Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
Nhận thêm 1 electron
Nhận thêm 2 electron
Nhường đi 1 electron
Nhường đi 7 electron
X là chất khí, màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng. X là
O2
O3
H2S
SO2
Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là
0, +2, +4, +6
-2, 0, +4, +6
+1, +3, +5, +7
-2, +4, +6
Oxi không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?
Al, Mg, Fe
Fe, Al, Cr
Ag, Pt, Au
Ag, Cu, Fe
Nhận định nào sau đây không đúng?
Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7.
Nguyên tử các nguyên tố halogen có 7e lớp ngoài cùng.
Màu sắc của các halogen đậm dần từ flo đến iot.
Phát biểu nào dưới đây là chính xác?
S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
H2S(dd) có tính axit mạnh và tính khử mạnh
SO2 là oxit axit và chỉ có tính khử
O3 có tính oxi hóa yếu hơn O2
Ở điều kiện thường, brom là chất
rắn màu vàng.
khí không màu
lỏng màu nâu đỏ
rắn màu đen tím
Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Vai trò của H2S trong phản ứng là
chất khử
môi trường
chất oxi hóa
vừa oxi hóa, vừa khử
Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl tạo ra cùng một muối là
Cu
Ag
Fe
Al
Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là
8,96 lít
3,36 lít
6,72 lít
2,24 lít
Dẫn từ từ 4,48 lít H2S (đktc) vào 200 ml NaOH 2M. Xác định muối tạo thành?
NaHS
Na2S
NaHS và Na2S
NaHSO3
Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro là 19,2. Tỉ lệ thể tích giữa O2 và O3 trong X là
3 : 2
2 : 3
1 : 3
3 : 1
Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử tăng dần?
HCl, HBr, HI, HF
HI, HBr, HCl, HF
HCl, HI, HBr, HF
HF, HCl, HBr, HI
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
N2
CO2
H2
SO2
Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là
NaCl, NaClO
NaCl, NaClO2
NaCl, NaClO3
Chỉ có NaCl
Dẫn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M, dung dịch được có chứa
NaHSO3
NaHSO3 và Na2SO3
Na2SO3 và NaOH
Na2SO3
Chất nào sau đây có tính khử mạnh ?
O3
H2S
H2SO4 đặc
Cl2
Cho lượng dư AgNO3 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF 1M , NaCl 2M. Khối lượng kết tủa thu được là
41,4 gam
39,75 gam
14,35 gam
28,7 gam
Vị trí của nhóm halogen trong bảng hệ thống tuần hoàn là
VA
VIA
VIIA
VIIA
Halogen có tính oxi hoá mạnh nhất là
flo
clo
brom
iot
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit ?
HI, HBr, HCl, HF
HF, HCl, HBr, HI
HCl, HBr, HI, HF
HCl, HBr, HF, HI
Thuốc thử để nhận biết iot là
Hồ tinh bột
nước brom
phenolphtalein
quì tím
Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3.
H2SO4 đậm đặc
NaOH
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
NaCl.
NaF.
CaCl2.
NaBr.
Chất khí X có không màu, mùi trứng thối, rất độc, hơi nặng hơn không khí và ít tan trong nước. X là
H2S
SO2
O3
O2
Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là
0, +2, +4, +6.
-2, 0, +4, +6.
+1, +3, +5, +7
-2, +4, +6.
Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để thu hồi thủy ngân là tốt nhất?
Cát
Lưu huỳnh
Than
Muối ăn
Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?
S + O2 → SO2.
S + 2Na → Na2S.
S + 2H2SO4 (đ) →3SO2 + 2H2O.
S + 6HNO3 (đ) →H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
Chất nào sau đây vừa có tính khử mạnh ?
O3
H2S
H2SO4 đặc
Cl2
Cho 6 gam một kim loại R có hóa trị II khi tác dụng với oxi tạo ra 10 gam oxit. Kim loại R là
Zn.
Fe.
Mg.
Ca.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Dung dịch HF hoà tan được SiO2
Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo
Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
Dung dịch HCl tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
BaCl2, Al, Cu(OH)2.
Fe(OH)2, Na2CO3, Ag
CaCO3, CuO, Al
CaCO3, Cu, Al(OH)3
Cho lượng dư MnO2 vào 25ml dung dịch HCl 8M. Thể tích khí Cl2 sinh ra (đktc) là
1,34 lít
1,45 lít
1,12 lít
1,4 lít
Tỉ khối của hỗn hợp X gồm Oxi và Ozon đối với He bằng 10,4. Thành phần phần trăm về thể tích của Oxi trong hỗn hợp X là
25%
60%.
40%
75%
Halogen nào sau đây không có tính khử?
F2.
Cl2.
Br2.
I2
Sục khí SO2 dư vào bình đựng dung dịch Br2. Hiện tượng quan sát được là
dung dịch Br2 không đổi màu.
dung dịch Br2 bị mất màu.
có kết tủa xuất hiện.
vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2.
Cho biết tổng hệ số cân bằng phương trình dưới đây
FeO + H2SO4 → H2O + Fe2(SO4)3 + SO2
10
11
12
14
Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do:
Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do.
H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do.
H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí.
Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau.
dung dịch HCl đổi màu quỳ tím thành
xanh
đỏ
hồng
không màu
Trong nhóm halogen, từ flo đến iot tính oxi hóa giảm dần do
số electron hóa trị tăng dần.
độ âm điện giảm dần.
nguyên tử khối tăng dần.
bán kính nguyên tử giảm dần.
Ở nhiệt độ thường, O3 tác dụng với Ag tạo ra sản phẩm
chỉ có Ag2O
Ag2O và O2
Ag2O2 và O2
AgO và O2
Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của H2S?
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
2H2S + 3O2 → 2H2O + 2SO2
2H2S + O2 → 2H2O + 2S
Sục 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 2M. Chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
NaOH
NaHSO3
Na2SO3
Na2SO3 và NaHSO3
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?
HNO3.
HF.
HCl.
NaOH.
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị có cực.
liên kết ion.
liên kết cho nhận.
Khí G được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí G là
CO2.
O2.
Cl2.
N2.
Axit clohiđric làm quì tím
chuyển sang màu đỏ.
chuyển sang màu xanh.
không chuyển màu.
chuyển sang không màu.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
Cu, Fe, Al.
Fe, Mg, Al.
Cu, Pb, Ag.
Fe, Au, Cr.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Ở điều kiện thường là chất khí.
Có tính oxi hóa mạnh
Tác dụng được với nước.
Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là
ns2np4
ns2np5
ns2np3
ns2np6
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?
Al.
Fe.
Hg.
Cu.
Nhận xét nào dưới đây về oxi và ozon là chưa chính xác?
Oxi vào ozon là thù hình của nguyên tố oxi.
Ở điều kiện thường, ozon và oxi đều là chất khí
Ozon tan trong nước nhiều hơn oxi
Oxi có tính oxi hóa nhiều hơn ozon
Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro sunfua đựơc điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
FeS + HNO3 loãng
FeS + HNO3 đặc
FeS + H2SO4 đặc
FeS + HCl
Ứng dụng nào sau đây của SO2?
Điều chế axit sunfuric, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy.
Lưu hóa cao su, sản xuất diêm.
Sản xuất chất dẻo ebonit, tơ.
Sản xuất dược phẩm, thực phẩm.
Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là
SO2
O2
N2
CO2
Chất khí A không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí và ít tan trong nước, là một trong những nguyên nhân gây nên mưa axit. A là?
SO2
Cl2
H2S
O3
Lưu huỳnh đioxit (SO2) là
Oxit bazơ, chỉ có tính oxi hóa
Oxit bazơ, vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Oxit axit, chỉ có tính khử
Oxit axit, vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Cho phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Vai trò của SO2 trong phản ứng này là
chất khử
chất oxi hóa
vừa khử, vừa oxi hóa
môi trường
Dẫn từ từ 3,36 lít SO2 vào 250 ml NaOH 2M. Muối thu được sau phản ứng gồm
NaHSO3
Na2SO3
NaHSO3 và Na2SO3
Na2SO4
Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Cl2.
F2.
I2.
Br2.
Ở điều kiện thường, tính chất vật lí không phải của ozon là
chất khí không màu
nặng hơn không khí
mùi hắc đặc trưng
tan nhiều trong nước hơn oxi
Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
22,4
4,48
6,72
4,89
Trong phản ứng nào sau đây H2S không thể hiện tính khử?
2H2S + O2 → 2S + 2H2O
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
H2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr
Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do
Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do
H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do
H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí
Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau
Chất nào sau đây là nguyên nhân gây mưa axit?
N2.
O2.
CH4.
SO2.
Dẫn từ từ 2,24 lít H2S (đktc) vào 200 ml NaOH 2M. Xác định muối tạo thành?
NaHS
Na2S
NaHS và Na2S
NaHSO3
Dung dịch HCl tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
BaCl2, Al, Cu(OH)2
Fe(OH)2, Na2CO3, Ag
CaCO3, CuO, Al
CaCO3, Cu, Al(OH)3
Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan. Vậy giá trị của m là
16,8 gam
11,2 gam
6,5 gam
5,6 gam
Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh thành lưu huỳnh đioxit thì cần vừa đủ V lít không khí (đktc), biết trong không khí thì oxi chiếm 20% thể tích. Giá trị của V là
18,8
17,8
15,8
16,8
Hòa tan hoàn 17,2 gam hỗn hợp Fe và FeS bằng 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 7,4. Tính nồng độ mol của HCl đã dùng ?
3M
2M
1,5M
2,5M
Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch KOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là?
83,4 gam
47,4 gam
54,0 gam
41,7 gam
Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, Mg, Fe. Cho 6,7 gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
6,2
7,2
30,7
31,7
