WorksheetsHH12 - Aluminium
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Có những mệnh đề nào đúng?
Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất
Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.
Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền
Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.
Phản ứng nào sau đây không chính xác?
Al + S→Al2S3
Al + Cl2→AlCl3
Al + H2SO4 loa~ng→Al2(SO4)3 +H2
Al + HNO3đặc nguội→ Al(NO3)3 +NO2+H2O
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.
Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt
Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.
Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
Câu 18: Chọn câu sai:
Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Fe
Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, dễ kéo sợi và dát mỏng.
Nhôm dẫn điện tốt, dẫn nhiệt không tốt
Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
quặng pirit.
quặng boxit.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch AgNO3 và dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH và Al2O3.
dung dịch NaNO3 và dung dịch CaCl2.
Na2O và H2O.
Nhôm bền trong không khí là do:
Nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao
Nhôm không tác dụng với nước
Nhôm không tác dụng với oxi
Có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ
Kim loại nào sau đây đẩy được Al ra khỏi dung dịch muối AlCl3:
Mg
Fe
Cu
Ag
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?
lưỡng tính
axit
bazo
dễ bị nhiệt phân
Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.
lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.
Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.
Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn MgO, Al2O3, và Al ?
H2O.
Dung dịch HCl
Dung dịch KOH.
Dung dịch HNO3 loãng
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?
Na2SO4 và KOH
KCl và NaNO3
NaCl và Na2SO4
NaOH và HCl
Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?
3
4
5
6
Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:
quặng boxit.
quặng pirit.
quặng dolomit.
quặng mica.
Nhôm có thể tác dụng với chất nào dưới đây?
(chọn các phương án đúng)
Cl2.
O2.
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là
AlCl.
AlCl2.
AlCl3.
Al2Cl3.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Nhôm có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
2
1
3
4
Cho các phản ứng sau:
(1) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
(2) NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3
(3) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
(4) NaAlO2 + CO2 + 2H2O → NaHCO3 + Al(OH)3
Những phản ứng nào thể hiện tính lưỡng tính của nhôm hidroxit
1, 3, 4.
2, 3.
1, 3.
1, 2, 3.
Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
H2SO4 (loãng).
NaOH.
KOH.
H2SO4 (đặc, nguội).
Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?
HCl
H2SO4
NaHSO4
NH3
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Ag.
Au.
Al.
Cu.
Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch NaOH
Cu.
K.
Fe.
Al.
Điều chế nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Các nhận định đúng làCho các nhận định sau:
(1) Nhôm là chất rắn màu trắng, nhẹ, có ánh kim.
(2) Nhôm dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
(3) Nhôm dễ dát mỏng, kéo sợi.
(4) Nhôm dẫn nhiệt tốt nên được dùng làm nồi, xoong nấu ăn.
(5) Điều chế nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Các nhận định đúng là
(1), (2), (3).
(1), (3), (4), (5).
(3),(4),(5).
(2), (4), (5).
Thí nghiệm nào sau đây khi kết thúc thu được kết tủa?
Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa AlCl3
Sục từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch chứa Al(NO3)3
Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2
Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaAlO2
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
không có kết tủa, có khí bay lên.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Chỉ dùng dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
Mg, Al2O3, Al.
Zn, Al2O3, Al.
Fe, Al2O3, Mg.
Mg, K, Na.
Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:
A. Giấm ăn
B. Muối ăn
C. Phèn chua
D. Amoniac
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na.
Al.
Ca.
Fe.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
NaOH.
KCl.
NaNO3.
KNO3.
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3.
NaCl, NaOH.
HNO3, KNO3.
HCl, NaOH.
Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 là
Xuất hiện kết tủa xanh
Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần
Xuất hiện kết tủa keo trắng
Xuất hiện kết tủa xanh sau đó kết tủa tan dần
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?
H2O.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Nhôm oxit có công thức phân tử là
Al2O3.
AlO.
Al2O.
AlO2.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Chỉ có kết tủa keo trắng.
Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.
Không có kết tủa, có khí bay lên.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?
(chọn các phương án đúng)
Al.
Al2O3.
AlCl3.
Al(OH)3.
NaAlO2.
Nhôm có thể tác dụng với chất nào dưới đây?
(chọn các phương án đúng)
Cl2.
O2.
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH.
Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho Al2O3 vào nước.
Cho Al4C3 vào nước.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?
NaHCO3.
Na2CO3.
Al2(SO4)3.
NaOH.
Tính chất hóa học của nhôm là tính
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
oxi hóa mạnh.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
Al(OH)3 và Al2O3.
Al(NO3)3 và Al(OH)3.
AlCl3 và Al2O3.
AlCl3 và Al2(SO4).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Hợp chất Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.
Hợp chất Al2O3 là hiđroxit lưỡng tính.
Hợp chất Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
tạo dung dịch trong suốt.
có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?
Na2SO4 và KOH
KCl và NaNO3
NaCl và Na2SO4
NaOH và HCl
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?
Điện phân nóng chảy AlCl3.
Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit
Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.
Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.
Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.
lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.
Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.
Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn MgO, Al2O3, và Al ?
H2O.
Dung dịch HCl
Dung dịch KOH.
Dung dịch HNO3 loãng
Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:
Dung dịch NaOH
Dung dịch giấm ăn.
Dung dịch nước vôi.
Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)
Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?
lưỡng tính
axit
bazo
dễ bị nhiệt phân
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2
2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe
2Al2O3 --> 4Al + 3O2
Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là
+1
+2
+3
+4
Nhôm được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện
thủy luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Nhôm thụ động với chất nào sau đây?
HCl
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nguội
Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là
2
3
4
5
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Na
Mg
Cu
Al
Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 là
6600C
10500C
66000C
20500C
AlCl3, Al(OH)3, Al2O3
Al2O3, AlCl3, Al(OH)3
Al(OH)3, AlCl3, Al2O3
AlCl3, Al2O3, Al(OH)3
Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất có tính chất lưỡng tính là
1
2
3
4
Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazo là
1
2
3
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2
2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe
2Al2O3 --> 4Al + 3O2
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
Al.
Al(OH)3.
O2.
Al2O3.
