Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

carbonhydrate

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate là gì?

a)

A) Đường và tinh bột

b)

B) Chất béo

c)

C) Vitamin

2.

Chức năng chính của carbohydrate trong cơ thể là gì?

a)

A) Cung cấp năng lượng

b)

B) Tăng chiều cao

c)

C) Giúp hô hấp

3.

Cơ thể con người lấy carbohydrate từ đâu?

a)

A) Từ thức ăn

b)

B) Từ không khí

c)

C) Từ nước

4.

Loại thực phẩm nào chứa nhiều carbohydrate?

a)

A) Bánh mì và cơm

b)

B) Cá và thịt

c)

C) Nước

5.

Carbohydrate có trong loại trái cây nào sau đây?

a)

A) Táo

b)

B) Thịt gà

c)

C) Nước ép

6.

Carbohydrate chuyển hóa thành gì trong cơ thể để sử dụng làm năng lượng?

a)
  • A) Glucose

b)
  • B) Protein

c)

C) Chất béo

7.

Nên ăn bao nhiêu carbohydrate mỗi ngày?

a)

A) Một lượng vừa đủ

b)

B) Không cần ăn

c)

C) Càng nhiều càng tốt

8.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carbonyl

b)

chứa đòng thời nhóm hydroxy và nhóm carbonyl

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp

9.

Chất nào dưới đây là một polysaccharide

a)

Saccharose

b)

Maltose

c)

Cellulose

d)

Fructose

10.

Chất nào dưới đây là một disaccharide

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Cellulose

d)

Fructose

11.

Tinh bột là chất hữu cơ thuộc loại

a)

Disaccharide

b)

monosaccharidse

c)

polysaccharide

d)

triglycerine

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào không được tạo thành chỉ từ các đơn vị glucose

a)

Maltose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

13.

Tinh bột và cellulose là các polymer lần lượt tạo bởi các mắt xích

a)

a-fructose và b-glucose

b)

b-fructose và a-glucose

c)

a-glucose và b-glucose

d)

a-glucose và b-fructose

14.

Saccharose được cấu tạo từ

a)

hai đơn vị glucose qua liên kết a-1,4-glycoside

b)

một đơn vị glucose và 1 đơn vị fructose qua liên kết a-1,2-glycoside

c)

hai đơn vị fructose qua liên kết b-1,4-glycoside

d)

một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết a-1,4-glycoside

15.

Carbonhydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Cellulose

16.

Polymer là nguồn carbonhydrate dựu trữ có trong cơ thể động vật và được tạo thành từ các đơn vị glucose là

a)

cellulose

b)

amylose

c)

amylopectin

d)

glycogen

17.

Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?

a)

glucose và fructose

b)

amylose và cellulose

c)

amylose và amylopectin

d)

glucose và galactose

18.

polysaccharide mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc, thường được sử dụng làm lương thực là

a)

cellulose

b)

amylose

c)

amylopectin

d)

glycogen

19.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh.

b)

Chỉ chứa liên kết a-1,4-glycoside

c)

Không tan trong nước

d)

Tạo màu xanh tím với iodine

20.

Chất có công thức phân tử C12H22O11, được tạo thành trong quá trình thuy phân không hoàn toàn amylose có trong tinh bột là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

maltose

21.

Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất các thiết bị điện

b)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate

c)

Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo.

d)

Vật liệu gỗ xây dựng

22.

Nguyên liệu nào sau đây không phải là nguồn cung cấp tinh bột?

a)

Củ và quả

b)

Gạo

c)

Hạt ngũ cốc

d)

Sợi bông

23.

Cho 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate đã cho thuộc nhóm polysaccharide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Carbohydrate nào dưới dây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc nhóm -OH hemiketal?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Saccharose

25.

Enzyme amylase chỉ có tác dụng thuy phân liên kết a-glycoside giữa các đơn vị glucose. Chất nào dưới đây không chịu tác động của enzyme amylase?

a)

Cellulose

b)

Amylose

c)

Amylopectin

d)

Glycogen

26.

Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây

a)

dễ tan trong nước

b)

có vị ngọt

c)

chất rắn ở điều kiện thường

d)

hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp

27.

Monosaccharide X được dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thủy tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

ammonium carbonate

b)

ammonium gluconate

c)

gluconic acid

d)

khí carbon dioxide

28.

có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

a)

Cu(oh)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

b)

thuốc thử tollens (AgNO3/NH3)

c)

dung dịch chứa Cu(OH)2

d)

nước bromine

29.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng tác dụng với thuốc thử Tollens.

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Fructose

30.

Phát biểu nào sau đây về cellulose KHÔNG đúng

a)

Không tan trong nước

b)

Là nguồn nguyên liệu sản xuất giấy

c)

Có thể phản ứng với HNO3

d)

Phản ứng màu với dung dịch Iodine

31.

Có các phát biểu sau:

  1. (1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân

  2. (2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine

  3. (3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

  4. (4)Chất béo không phải là carbohydrate

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Dung dịch (1) chứa CuSO4 trong nước; dung dịch (2) là dung dịch ammonia có hòa tan một lượng AgNO3; dung dịch (3) là dung dịch ammonia có hòa tan một lượng Cu(OH)2.

Dung dịch nào trong số các dung dịch trên có khả năng hoà tan cellulose?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

không dung dịch nào

33.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

A. Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu20 khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm

c)

Đều làm mất màu nước bromine

d)
  1. Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens

34.

Saccharose là một disaccharide. Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng?

a)

Saccharose không bị thuy phân trong môi trường acid

b)

Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose

c)

Thủy phân saccharose thu được cả glucose và fructose

d)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được fructose.

35.

Khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây?

a)

Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm

b)

Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam

c)

kết tủa đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm

d)

Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp và xuất hiện kết tủa xanh nhạt lắng xuống đáy ống nghiệm

36.

Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nước Schweizer?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Maltose

d)

Fructose

37.

Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, các carbonhydrate có vị ngọt và có nhóm -OH hemiacetal hoặc nhóm -OH hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại khi các chất này không có nhóm -OH hemiacetal hay hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharose, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

a)

Saccharose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Glucose

38.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguiyeen liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo bởi iodine hợp chất màu xanh tím

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

c)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid cho sqanr phẩm cuối cùng là glucose

d)

thủy phân hoàn toàn tinh bột bằng enzyme amylase cho sản phẩm là glucose

39.

Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của eyme sẽ xảy ra quá trình chuyển hóa: X-> maltose-> Y
X và Y tương ứng là

a)

Tinh bột và fructose

b)

cellulose và glucose

c)

cellulose và fructose

d)

tinh bột và glucose

40.

Khi đun nóng dung dịch chứa carbonhydrate X với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là

a)

saccharose

b)

glucose

c)

fructose

d)

maltose

41.

Thủy phân 1,71g saccharose với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Gía trị của m

a)

0,81

b)

1,08

c)

1,62

d)

2,16

42.

Lên men nước quả nho thu được 46 lít vang 10o . Hiệu suất lên men 80% ethyl alcohol có d=0,8 g/mL. Lượng glucose có trong nước quả nho đem dùng là

a)

5,76 kg

b)

18 kg

c)

7,2 kg

d)

9 kg

43.

Cho 10 kg glucose chứa 10% tạp chất lên men ancol etylic. trong quá trình chế biến, ethyl aclcohol bị hao hụt 5%. khối lượng ethyl alcohol thu được là

a)

4,65kg

b)

4,37kg

c)

6,84kg

d)

5,56kg

44.

lên men 1,08g glucose chứa 20% tạp chất thu được 0,368g ethyl alcohol. Hiệu suất phản ứng là

a)

83,3%

b)

70%

c)

60%

d)

50%

45.

Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccharose 17,1% trong mpooi trường acid (vừa đủ) ta thu được dung dịch AgNO3 trong NH3 vào và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là

a)

16,0g

b)

7,65g

c)

13,5g

d)

6,75g

46.

Lên men 162g tinh bột với hiệu suất quá trình lên men lần lượt là 80% và 90%. Tính thể tích dung dịch alcohol 40o thu được? Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/mL

a)

115 mL

b)

230 mL

c)

270 mL

d)

82,8 mL

47.

Cellulose trinitrate được điều chế từ cellulose và nitric acid đặc có xúc tác H2SO4 đặc, nóng. Để có 29,7kg cellulose trinitrate, cần dùng dung dịch chứa m kg nitric acid hiệu suất phản ứng 90% giá trị m là

a)

42 kg

b)

10 kg

c)

30 kg

d)

21 kg

48.

Từ 16,20 tấn Cellulose người ta sản xuất được m tấn cellulose trnitrate (biết hiệu suất phản ứng tính theo cellulose là 90%) Gí trị của m là

a)

26,73

b)

33,00

c)

25,46

d)

29,7

49.

Để sản xuất ethyl alcohol, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50% cellulose. Nếu muốn điều chế 1 tấn ethyl alcohol, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu cần dùng là

a)

5031 kg

b)

5000 kg

c)

5100 kg

d)

6200 kg

50.

Tiến hành sản xuất 1 triệu chai rượu vang 13,8o dung tích 750ml bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu là m tấn nho tươi (chứa 15% glucose về khối lượng). Biết khối lượng riêng của ehtyl alcohol là 0,8 g/mL. Gỉa thiết trong thành phần nho tươi chỉ có glucose bị lên men rượu, hiệu suất toàn bộ quá trình là 60%. giá trị m là

a)

1800

b)

3000

c)

2000

d)

1500

51.

công thức nào dưới đây phù hợp với công thức cấu tạo của β-glucose?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C,H,O,N

b)

C,H,N,P

c)

C,H,O

d)

C,H,O,P

53.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate ?

a)

khối lượng phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân trong phân tử

d)

số lượng đơn phân trong phân tử

54.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycoside

55.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide. 

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

56.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong hoa quả và mật ong?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Lactose.

57.

Bạn Tuấn rất lười ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học 4 tiết thể dục buổi sáng tại trường Đại học xong, bạn Tuấn cảm thấy đói lã, chóng mặt, da thì tái nhạt, không thể bước đi. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn Tuấn cần được bổ sung chất nào trước tiên để hết nhanh chóng hết các biểu hiện trên?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein.

58.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

59.

Chức năng chính của carbohydrate là

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

60.

Tại saonên ăn nhiều loại rau xanh khác nhau trong khi thành phần chính của các loại rau là cellulose – chất mà con người không thể tiêu hóa được?

a)

Vì cellulosegiúp thức ăn di chuyển trơn tru trong đường ruột đồng thời cũng giúp cuốn trôi những chất cặn bã bám vào thành ruột ra ngoài.

b)

Vì cellulose đóng vai trò như chất cảm ứng kích thích các enzyme tiêu hóa hoạt động nhờ đó thức ăn được tiêu hóa nhanh và triệt để hơn.

c)

Vì cơ thể người có thể hấp thu và sử dụng trực tiếp cellulose để làm nguồn dự trữ năng lượng mà không cần thông qua sự tiêu hóa.

d)

Vì cơ thể người có thể hấp thu và sử dụng trực tiếp cellulose để làm nguồn nguyên liệu cấu trúc tế bào mà không cần thông qua sự tiêu hóa.

61.

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì

a)

chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao.

b)

chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao.

c)

chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao.

d)

chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao.

62.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

63.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tập đoàn có công thức chung là

a)

C n (H 2 O) m .

b)

C n H 2 O.

c)

C x H y O z .

d)

R (OH) x (CHO) y .

64.

Đồng phân chất lượng với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

65.

Bệnh nhân suy yếu phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

66.

Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dort a sort of the order by alyceral growth as

a)

(1) <(3) <(2).

b)

(2) <(3) <(1).

c)

(3) <(1) <(2).

d)

(3) <(2) <(1).

67.

Thường là điều kiện, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch tinh bột vào trong iot dịch, thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

đỏ nâu.

c)

vàng.

d)

hồng.

68.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dịch vụ có thể tham gia phản hồi ứng dụng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Xenlulozơ được tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

70.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag (NH 3 ) 2 ] OH.

b)

Cu (OH) 2.

c)

H 2 (Ni, t 0 ).

d)

dung dịch Br 2 .

71.

Chất lượng sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

72.

Chất X có màu trắng, sợi dạng, không có mùi, không tan trong nước và là thành phần tạo nên tế bào thực. Quality X is

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

73.

Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, mỗi gốc C 6 H 10 O 5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n .

b)

[C 6 H 7 O 3 (OH) 2 ] n .

c)

[C 6 H 5 O 2 (OH) 3 ] n .

d)

[C 6 H 8 O 2 (OH) 3 ] n .

74.

Glucozơ có nhiều nhất trong kết quả

a)
b)
c)
d)
75.

Chất có thể tác dụng với H 2 tạo ra sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozơ.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

76.

Xenlulozo không tan trong bất kỳ môi trường nào ngoại trừ

a)

Svayde dung dịch

b)

dung dịch NaOH

c)

nước

d)

benzen

77.

Số H nguyên tử trong saccarozơ phân tử là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

78.

Thực phẩm loại không chứa nhiều saccarozo là

a)

đường

b)

mật mã

c)

ong mật

d)

đường thốt nốt

79.

Cho các biểu thức phát sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Đúng số phát biểu là:

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 3

80.

Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. X is

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Fructozơ.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Tinh bột.

81.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình hợp tác quang của cây xanh. Iot a normal mode of X create with iot services dung có màu xanh tím. Polime X là:

a)

A. Xenlulozơ

b)

B. Saccarozơ

c)

C. Tinh bột

d)

D. Glicogen

82.

Cho sau biểu thức phát:

(a) Xenlulozơ bị thủy phân trong dạ dày động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza.

(b) Xenlulozơ là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy.

(c) Xenlulozơ có nhiều gỗ, chiếm khoảng 40-50% khối lượng.

(d) Xenlulozơ trinitrat dùng làm thuốc không khói.

Đúng số phát biểu là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

83.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có chức năng nhóm
a)
axit.
b)
xeton.
c)
ancol.
d)
anđehit.
84.

Glucozơ cấu hình công thức cấu hình là:

a)

CH 2 OH (CHOH) 4 CHO

b)

CH 2 OH (CHOH) 3 COCH 2 OH

c)

[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n

d)

CH 2 OH (CHOH) 4 CH 2 OH

85.

Hàm lượng glucozơ trong người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm?

a)

0,001%

b)

0,01%

c)

1%

d)

0,1%

86.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

have a parse public C 6 H 10 O 5

b)

with the bạc phản ứng

c)

thuộc loại đisaccarit

d)

has group –CH = O in the paral

87.

Cho sau biểu thức phát:

(a) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại yếu tố chủ ở vòng mạch dạng.

(b) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

(d) Glucozơ là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

(e) Saccarozơ có nhiều cây, củ cải đường và hoa thốt nốt.

Sai biểu thức number là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4