wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI KIỀM IA - NĂM 2024

Total questions: 89

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2  

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s2

d)

1s22s2 2p6 3s1

2.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

(a)  

3.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong .....

a)

nước.

b)

ancol etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

4.

Kim loại Na, K, Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp

a)

Nhiệt luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Điện phân dung dịch

d)

Thủy luyện

5.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

6.

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X    Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH    

c)

K2CO3

d)

HCl

7.

Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

a)

Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh

b)

Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

c)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

d)

Bề mặt kloại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

8.

Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên?

a)

Au

b)

Na

c)

Ne

d)

Ag

9.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da ?

a)

NaNO3

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NaOH

11.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?          

a)

Ca(HCO3)2

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

12.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

HCl.  

b)

Na2SO4.      

c)

K2SO4

d)

KNO3.

13.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

14.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

15.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

16.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Ở điều kiện thường, các tinh thể kim loại nhóm IA đều có kiểu cấu trúc

a)

lập phương tâm khối. 

b)

lập phương tâm mặt.

c)

lục phương.  

d)

lập phương đơn giản.

18.

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA khác nhau về

a)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.   

b)

cấu hình electron nguyên tử.

c)

số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất. 

d)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

19.

Ở điều kiện thường, kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

20.

Kim loại kiềm có độ cứng thấp nhất (mềm nhất) là

a)

Cs

b)

Li

c)

Na

d)

Rb

21.

Khi so sánh kim loại nhóm IA với các nguyên tố khác trong cùng chu kì, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Có tính khử mạnh nhất.      

b)

Có bán kính nguyên tử lớn nhất.  

c)

Có thế điện cực chuẩn âm nhất.

d)

Có liên kết kim loại mạnh nhất.

22.

Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại nhóm IA theo mức độ phản ứng với nước tăng dần?

a)

K, Na, Li. 

b)

Na, K, Li.  

c)

Li, Na, K.

d)

K, Li, Na.

23.

Cho một mẩu Na vào dung dịch MgSO4 dư, thu được kết tủa X và chất khí Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

Mg, O2.  

b)

Mg, H2.

c)

Mg(OH)2, H2.  

d)

Mg(OH)2, O2.

24.

Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm IA chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là do

a)

các nguyên tố nhóm IA chỉ có thể được tìm thấy trong nước ngầm, nước biển.

b)

các nguyên tố nhóm IA đều là những kim loại hoạt động hoá học mạnh nên không tồn tại dạng đơn chất.

c)

các nguyên tố nhóm IA thường kết hợp với nhau để tạo thành các hợp kim bền.

d)

các nguyên tố nhóm IA có độ âm điện lớn nên dễ dàng kết hợp với các nguyên tố khác.

25.

Nguyên nhân kim loại nhóm IA có độ cứng thấp (đều mềm, có thể cắt bằng dao kéo) là do

a)

Kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Kim loại có liên kết kim loại yếu.

c)

Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

d)

Kim loại có bán kính nguyên tử lớn và cấu trúc mạng tinh thể kém đặc khít.

26.

Nguyên nhân kim loại nhóm IA có khối lượng riêng nhỏ (đều là kim loại nhẹ) là do

a)

Kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Kim loại có liên kết kim loại yếu.

c)

Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

d)

Kim loại có bán kính nguyên tử lớn và cấu trúc mạng tinh thể kém đặc khít.

27.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs có xu hướng biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Không đổi.

c)

Không có quy luật.

d)

Giảm dần.

28.

Ở điều kiện thường, trong nhóm IA từ Li đến Cs, kim loại mềm nhất là

a)

K.

b)

Cs.

c)

Li.

d)

Na.

29.

Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Độ bền liên kết kim loại giảm dần.

b)

Số electron hóa trị tăng dần.

c)

Khối lượng nguyên tử tăng dần.

d)

Độ âm điện giảm dần.

30.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng?

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

c)

Độ cứng giảm dần.

d)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.

31.

Trong nhóm IA, từ Li đến Cs :

a. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng có xu hướng giảm dần.

b. Khối lượng riêng có xu hướng tăng dần.

c. Đều mềm, có thể cắt bằng dao kéo.

d. Đều là kim loại nhẹ, do có bán kính nguyên tử lớn và cấu trúc mạng tinh thể kém đặc khít.

e. Liên kết kim loại có xu hướng mạnh dần.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

32.

Trong tự nhiên, các nguyên tố kim loại nhóm IA, tồn tại ở dạng

a)

A. đơn chất do chúng hoạt động hóa học kém.

b)

B. hợp chất ( dạng oxide là chủ yếu ) do chúng có tính khử mạnh.

c)
C. hợp chất ( dạng muối là chủ yếu ) do chúng có tính khử mạnh.
d)

D. đơn chất và hợp chất do chúng hoạt động hóa học trung bình.

33.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, không có màng ngăn để sản xuất hoá chất nào sau đây?

a)

Soda. 

b)

Baking soda.  

c)

Xút công nghiệp.  

d)

Nước Javel.

34.

Trong đời sống, người ta dùng baking soda (là một hợp chất của sodium) để giặt, khử mùi hôi và tẩy trắng vết ố trên quần áo, vệ sinh đồ gia dụng,... Baking soda có công thức là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3.

c)

Na2SO3.

d)

NaHSO4.

35.

Để tẩy dầu mỡ đóng cặn trong dụng cụ, thiết bị và đường ống nhà bếp,…người ta thường dùng Na2CO3. Tên thường gọi của Na2CO3 là tên nào sau đây?

a)

Soda.

b)

Baking soda.

c)

Xút ăn da.

d)

Muối ăn.

36.

Những phát biểu nào sau đây là đúng về hợp chất sodium hydrogencarbonate?

(1) Còn gọi là sodium bicarbonate hay baking soda.

(2) Được dùng để điều trị chứng dư acid trong dạ dày, làm mềm thực phẩm.

(3) Là chất dạng bột màu trắng, dễ bị oxi hoá bởi oxygen trong không khí.

a)

(1) và (2).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(1) và (3).

d)

(2).

37.

Trong quá trình Solvay, NH3 được tái chế khi cho dung dịch NH4Cl tác dụng với

a)

CaO.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

Ba(OH)2.

38.

(Câu hỏi đúng - sai) Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp thu được NaOH, H2 và O2.

b)

Sodium carbonate khan (Na2CO3, còn gọi là soda)  được dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt,…

c)

Dung dịch NaCl có nồng độ 0,9% dùng để vệ sinh, sát khuẩn.        

d)

Phương pháp Solvay sản xuất NaHCO3 từ các nguyên liệu là NH3, NaCl và CO2.

39.

Cho khối lượng riêng của một số kim loại sau Li (0,53 g/cm3), Na (0,97 g/cm3), Al (2,70 g/cm3), Fe (7,87 g/cm3), Cu (8,94 g/cm3), K (0,86 g/cm3), Mg (1,74 g/cm3). Hãy cho biết trong các kim loại trên có bao nhiêu kim loại thuộc loại kim loại nhẹ?

(a)  

40.

Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì

a. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl.

b. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl.

c. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl.

d. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl.

(a)  

41.

Ion Na+ (Z = 11) là một loại ion thiết yếu trong máu và dung dịch ngoại bào, đóng vai trò quan trọng trong hoạt động enzyme, co cơ, cân bằng nước và truyền dẫn xung điện thần kinh. Tổng số hạt proton và electron của ion Na+ là bao nhiêu?    

(a)  

42.

Trong quá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay đi từ các nguyên liệu đầu là muối ăn, đá vôi và ammonia. Có mấy giai đoạn chính?

(a)  

43.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

A. +4.

b)

B. +1.  

c)

C. +2.

d)

D. +3.

44.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

A. Na2O và O2.   

b)

B. NaOH và H2.        

c)

C. Na2O và H2.   

d)

D. NaOH và O2.

45.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

  A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

46.

Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là

(a)  

47.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

48.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

49.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

50.

Các thí nghiệm thu được NaOH là

a)

Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

b)

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

c)

Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

d)

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

e)

Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

51.

Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng: (1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp; (2) Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân; (3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện; (4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ; (5) Chế tạo hợp kim Li - Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không. Số phát biểu đúng là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

52.

Tính chất lí học của kim loại kiềm?

a)

nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy đều thấp giảm từ Li đến Cs,

b)

các kim loại kiềm đều nhẹ,mềm có thể cắt bằng dao .

c)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim rất mạnh.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

53.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH

54.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaHPO4NaHPO_4  

b)

NaOH

c)

NaHCO3NaHCO_3  

d)

NaCl

55.

Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

a)

Na,K,Mg

b)

Be,Mg,Ca

c)

Li,Na,Ca

d)

Li,Na,K

56.

Kim loại kiềm nào bốc cháy ngay trong nước?

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

57.

Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là

a)

K

b)

Na

c)

 Li

d)

Rb

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm

b)

Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn

c)

Li, Na, K, Rb, Cs là các kim loại kiềm

d)

Nguyên tố Na thuộc ô 11 trong bảng tuần hoàn

59.

Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng là

a)

K

b)

Na

c)

 Li

d)

Rb

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm

a)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Khối lượng riêng, độ cứng thấp.

c)

Độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao.

d)

Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1.

61.

Các kim loại kiềm là các nguyên tố

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

62.

Trong các kim loại sau, kim loại nào thường được dùng làm tế bào quang điện?

a)

Na.

b)

K.

c)

Rb.

d)

Cs.

63.

Hợp kim nào được dùng làm các chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân

a)

Li – Na.

b)

Na – K.

c)

K – Rb.

d)

Rb – Cs.

64.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xesi được dùng làm tế bào quang điện.

b)

Hợp kim Li – Al được dùng trong kĩ thuật hàng không.

c)

Hợp kim Na – K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.

d)

Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp.

65.

Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là

a)

4NaOH --> 4Na + O2 + 2H2O

b)

2NaOH --> 2Na + H2O2

c)

2NaOH --> 2Na + O2 + H2

d)

4NaOH --> Na2O + O2 + 2H2

66.

Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn

b)

Điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn

c)

Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn

d)

Điện phân nóng chảy NaCl

67.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước.

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

Điện phân Na2O nóng chảy.

68.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được

a)

Na.

b)

NaOH.

c)

Cl2.

d)

HCl.

69.

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, ở anot thu được:

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

Na.

d)

Cl2.

70.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

K

b)

Cs

c)

Na

d)

Fe

e)

Ca

71.

Cho Na vào nước hiện tượng xảy ra là

a)

Na chìm trong nước, có bọt khí H2 thoát ra.

b)

Na nổi, chuyển động trên mặt nước, khí H2 thoát mạnh.

c)

Na không phản ứng.

d)

Không có khí thoát ra.

72.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

73.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì màu của giấy quỳ tím thay đổi như thế nào?

a)

Chuyển sang màu xanh

b)

Chuyển sang màu đỏ

c)

Mất màu tím

d)

Không đổi màu tím

74.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

75.

Số chất phản ứng với dung dịch NaOH thu được kết tủa

a)

FeCl2

b)

CuSO4

c)

BaCl2

d)

KNO3

76.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

Tác dụng với kiềm

b)

Tác dụng với CO2

c)

Đun nóng

d)

Tác dụng với axit

77.

Để chứng minh NaHCO3 là chất lưỡng tính người ta cho phản ứng với

a)

HCl, H2SO4

b)

HCl, NaOH

c)

NaOH, KOH

d)

NaCl, HCl

78.

Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 được kết tủa là

a)

Na

b)

Ba

c)

Al

d)

K

e)

Mg

79.

Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh đau dạ dày

a)

Na2SO4

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NaI

80.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Cồn

d)

Xút

81.

Cho các mệnh đề sau:

(1) Cho một mẩu kim loại natri vào dung dịch đồng sunfat thấy sủi bọt khí và có kết tủa xanh.

(2) Nhỏ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CO3 thấy vừa có bọt khí vừa có kết tủa trắng.

(3) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn sẽ thu được nước Giaven.

(4) Phân hủy NaHCO3 thu được NaOH và CO2.

(5) Cho natri vào nước có nhỏ vài giọt phenolphtalein thấy nước chuyển sang màu hồng.

Số mệnh đề đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Đốt pháo hoa ta thấy sáng rất nhiều màu sắc trong đó có màu vàng. Vậy trong pháo hoa có thể chứa hợp chất nào dưới đây?

a)

X là hợp chất của Na

b)

X là hợp chất của K

c)

X là hợp chất của Li

d)

X là hợp chất của Cs

83.

Muối gì thường được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày?


a)

Na2CO3

b)

NH4HCO3

c)

NaHCO3

d)

NaOH

84.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

RO

b)

RO2

c)

R2O

d)

R2O3

85.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là


a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

86.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch?

a)

CaCl2

b)

KOH

c)

KCl

d)

NaNO3

87.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

MgCl2

b)

Na2CO3

c)

KHSO4

d)

NaCl

88.

Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau?

a)

Lập phương tâm khối

b)

Lập phương tâm diện

c)

Lục phương

d)

Tứ diện

89.
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
a)
KCl.
b)
KOH.
c)
NaCl
d)
K2CO3.