wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoacuoiky2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

K

d)

Fe

2.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

b)

H2 + CuO --> Cu + H2O.

c)

CuCl2 --> Cu + Cl2.

d)

CO + CuO --> Cu + CO2.

3.

Kim loại Na được điều chế từ phản ứng nào sau đây?

a)

2 NaCl --> 2 Na + Cl2.

b)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3.

c)

K + NaCl → KCl + Na.

d)

Na2O + CO2 → Na2CO3.

4.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

bị khử.

b)

nhận proton.

c)

bị oxi hoá.

d)

cho proton.

5.

các phản ứng sau:

(a) 2 NaCl--> 2 Na + Cl2.

(b) Fe2O3 + 3 CO--> 2 Fe + 3 CO2.

(c) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

(d) 2 AgNO3 + 2 H2O --> 2 Ag + O2 + 2 HNO3.

Có bao nhiêu phản ứng phù hợp với nguyên tắc điều chế kim loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng chứa hỗn hợp Al2O3, FeO, CuO, MgO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

Al, Fe, Cu, Mg.

b)

Al2O3, Fe, Cu, Mg.

c)

Al2O3, Fe, Cu, MgO.

d)

Al, Fe, Cu, MgO.

7.

Công thức hóa học của natri hiđroxit là

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaNO3.

8.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

9.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm có dạng

a)

ns2.

b)

ns2 np1.

c)

ns1.

d)

np1.

10.

Na2O có tên hóa học là

a)

natri peoxit.

b)

natri cacbonat.

c)

natri oxit.

d)

natri hidroxit.

11.

Kali nitrat có công thức hóa học là

a)

KNO3.

b)

KNO2.

c)

KOH.

d)

K2CO3.

12.

Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hoá

a)

-1.

b)

-2.

c)

+2.

d)

+1.

13.

Kim loại K khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường sinh ra khí hidro và

a)

K2O.

b)

KOH.

c)

K2O2.

d)

O2.

14.

Chất nào sau đây được dùng để chế ra thuốc đau dạ dày do thừa axit?

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

Na2CO3.

d)

KOH.

15.

Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

N2 O2.

b)

H2 H2O.

c)

N2 và CO2.

d)

O2 và H2O.

16.

Trong các kim loại K, Na, Li và Rb, kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

K

b)

Na

c)

Li

d)

Rb

17.

Trong các kim loại K, Na, Cs và Rb, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

K

b)

Na

c)

Cs

d)

Rb

18.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Cu

b)

Al

c)

Ca

d)

Fe

19.

Trong tự nhiên, hợp chất của canxi tồn tại trong đá vôi, đá hoa, đá phấn là:

a)

CaSO4.2H2O.

b)

MgSO4.7H2O.

c)

CaSO4.

d)

CaCO3.

20.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch cần pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

21.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4.

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

22.

Kí hiệu hóa học của kim loại bari là

a)

Ba

b)

B

c)

Be

d)

Br

23.

Kim loại kiềm thổ là các kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIB

d)

IB

24.

Canxi hidroxit còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng

a)

tan nhiều trong nước.

b)

ít tan trong nước.

c)

tan vô hạn trong nước.

d)

không tan trong nước.

25.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Ca tác dụng với nước sinh ra

a)

canxi oxit và khí hidro.

b)

canxi oxit và khí oxi.

c)

canxi hidroxit và khí hidro.

d)

canxi hidroxit và khí oxi.

26.

Vỏ sò, vỏ hến chứa nhiều

a)

CaCO3.

b)

CaO.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaSO4.

27.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion

a)

Na+ và K+.

b)

Ca2+ và Mg2+.

c)

Na+ và Ca2+.

d)

K+ và Mg2+.

28.

Để nhận biết dung dịch CaCl2 ta có thể dùng dung dịch

a)

NaCl.

b)

Na2CO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

Ca(OH)2.

29.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

30.

Điều nào sai khi nói về CaCO3

a)

Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

b)

Không bị nhiệt phân hủy.

c)

Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.

d)

Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

31.

Cho m g kim loại Mg tác dụng vừa đủ với 2,24 lít khí oxi (đktc). Giá trị của m là

a)

4,8.

b)

2,4.

c)

3,6.

d)

1,2.

32.

Cho 10 gam kim loại kiềm thổ X vào dung dịch HCl dư, thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). X là

a)

Sr

b)

Mg

c)

Ca

d)

Ba

33.

Chọn phát biểu không đúng

a)

CaSO4.2H2O được dùng để bó bột khi gãy xương.

b)

Ca(OH)2 được dùng để khử chua cho đất.

c)

CaCO3 được dùng để sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh.

d)

CaSO4.H2O được dùng để nặn tượng, đúc khuôn.

34.

Quặng nào sau đây chứa hợp chất của nhôm?

a)

Pirit.

b)

Boxit.

c)

Manhetit.

d)

Đôlômit.

35.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

36.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, kim loại nhôm thuộc chu kì

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng vì

a)

nhôm dẫn điện tốt hơn đồng.

b)

nhôm dẫn điện tốt và nhẹ hơn đồng.

c)

nhôm dẫn điện tốt hơn đồng và nhẹ hơn đồng.

d)

nhôm dẫn điện tốt và dẻo hơn đồng.

38.

Công thức nào sau đây là của phèn chua?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

39.

Khi Al phản ứAl(OH)3. ng với dung dịch NaOH ta thu được khí H2

a)

Al(OH)3.

b)

NaAlO2.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

40.

Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?

a)

Boxit.

b)

Đolomit.

c)

Apatit.

d)

Manhetit.

41.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

KCl, NaNO3

b)

KCl, NaNO3

c)

NaCl, HCl

d)

Ca(OH)2, H2SO4.

42.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

NaNO3.

43.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2 Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2.

b)

Al + 6 HNO3 đ \longrightarrow Al(NO3)3 + 3 NO2 + 3 H2O.

c)

3 FeO + 2 Al \longrightarrow 3 Fe + Al2O3.

d)

. 2 Al + 2 H2O + 2 NaOH → 2 NaAlO2 + 3 H2.

44.

Trong sản xuất nhôm, người ta chuẩn bị chất điện li nóng chảy bằng cách hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

(a) Tăng nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp.

(b) Tạo chất lỏng dẫn điện kém hơn Al2O3 nóng chảy.

(c) Tạo chất lỏng có khối lượng riêng lớn hơn nhôm lỏng.

(d) Tiết kiệm năng lượng.

Trong 4 ý trên, số ý đúng là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

45.

Cho các phát biểu sau:

(a) Al2O3 là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

(b) Thành phần chính của các loại đá quý như corindon, hồng ngọc, saphia… là Al2O3.

(c) Al(OH)3 là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo.

(d) Phèn chua được dùng để khử chua cho đất.

Số phát biểu không đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Al2O3, AlCl3.

b)

Al(OH)3, Al2(SO4)3.

c)

Al(NO3)3 và AlCl3.

d)

Al(NO3)3 và AlCl3.

47.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần.

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

d)

có kết tủa trắng và sủi bọt khí.

48.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

3.36

b)

5.04

c)

10.08

d)

6.72

49.

Cấu hình electron nào sau đây của Fe?

a)

[Ar] 4s23d6.

b)

[Ar]3d64s2.

c)

[Ar]3d8.

d)

[Ar]3d74s1.

50.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

manhetit.

b)

xiđerit.

c)

hematit đỏ.

d)

hematit nâu.

51.

Trong bảng tuần hoàn, Fe nằm ở ô thứ 26. Cấu hình electron của ion Fe2+

a)

[Ar] 3d8.

b)

[Ar] 3d5.

c)

[Ar] 3d6.

d)

[Ar] 3d6 4s2.

52.

Fe tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?

a)

Cl2 (t0).

b)

Dung dịch CuCl2.

c)

Dung dịch H2SO4 loãng.

d)

S (t0).

53.

Thành phần chính của quặng hematit đỏ là

a)

Fe2O3 khan.

b)

FeS2.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O.

54.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

2.8

b)

1.4

c)

11.2

d)

5.6

55.

Cho một đinh sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)3 và HNO3 dư.

56.

Cho 0,1 mol bột Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và V lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là

a)

6.72

b)

2.24

c)

3.36

d)

4.48

57.

Hàm lượng phần trăm của cacbon trong gang là

a)

6 - 10%.

b)

2 - 5%.

c)

1% - 3%.

d)

1% - 2%.

58.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là

a)

dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

b)

dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

c)

dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

d)

tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

59.

Sắt (III) oxit là

a)

chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước.

b)

chất rắn màu đỏ nâu, tan nhiều trong nước.

c)

chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.

d)

chất rắn , màu nâu đỏ, không tan trong nước.

60.

Chọn câu đúng Chọn câu đúng

a)

Gang xám chứa cacbon ở dạng than chì.

b)

Gang trắng được dùng để đúc bệ máy.

c)

Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.

d)

Gang xám chứa cacbon ở dạng xementit (Fe3C).

61.

Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác (như Si, Mn, Cr, Ni…), trong đó cacbon chiếm khối lượng

a)

8 – 10%.

b)

5 – 8 %.

c)

2 – 5 %.

d)

0,01 – 2 %.

62.

Thép mềm dễ gia công, được dùng

a)

trong xây dựng.

b)

chế tạo xe bọc thép.

c)

làm máy nghiền đá.

d)

chế tạo dụng cụ y tế.

63.

Cặp chất nào sau đây đều có tính khử?

a)

FeO và Fe(OH)2.

b)

Fe và Fe2O3.

c)

FeCl2 Fe(OH)3.

d)

Fe2O3 Fe2(SO4)3.

64.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?

a)

Thổi khí CO dư qua ống sứ chứa FeO nung nóng.

b)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho FeO vào dung dịch HCl.

d)

Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng.

65.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)?

a)

Thổi khí CO dư qua ống sứ chứa FeO nung nóng.

b)

Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

d)

Cho Fe vào dung dịch FeCl3.

66.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom trong hợp chất là:

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

67.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

68.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố crom thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

chu kì 4, nhóm VIB.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB.

69.

Số oxi hoá thường gặp của crom là

a)

+3, +5, +7.

b)

+2, +4, +6.

c)

+2, +3, +6.

d)

+1, +2, +3.

70.

Khi không có không khí, đun nóng, crom tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí H2

a)

CrCl.

b)

CrCl2.

c)

CrCl3.

d)

CrCl6.

71.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH đặc?

a)

Na2CrO4.

b)

Cr2O3.

c)

CrCl3.

d)

NaCrO2.

72.

Dung dịch K2CrO4 có màu

a)

vàng.

b)

da cam.

c)

xanh nhạt.

d)

đỏ thẫm.

73.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng.

b)

không màu sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

74.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

(b) Ion Cr3+ trong dung dịch vừa có tính khử vừa có tính oxihoá.

(c) CrO3 có tính oxihoá mạnh.

(d) Các muối cromat và đicromat có tính oxihoá mạnh.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

CO2 và CH4.

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CO2.

76.

Ô nhiễm không khí là

a)

sự có mặt của các chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí.

b)

sự làm thay đổi tính chất của môi trường, vi phạm tiêu chuẩn môi trường.

c)

sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến con người và sinh vật.

d)

sự có mặt và hàm lượng vượt quá giới hạn của một số chất gây ảnh hưởng đến con người và sinh vật.

77.

Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây?

a)

SO2.

b)

H2O.

c)

NH3.

d)

CO2.

78.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

79.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe x\frac{\longrightarrow}{x}   FeCl3 y\frac{\longrightarrow}{y}   Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là  

a)

HCl, NaOH. 

b)

HCl, Al(OH)3. 

c)

HCl, Al(OH)3. 

d)

Cl2, NaOH. 

80.

Câu 112. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH ddx\frac{ddx}{ } >  Fe(OH)2  ddy\frac{ddy}{ } >  Fe2(SO4)3  ddz\frac{ddz}{ }   >BaSO4
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

a)

FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.

b)

FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

c)

FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

d)

FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.

81.

Câu 112. Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
Cr(OH)3 +KOH>\frac{+KOH}{ }>   X +(Cl2+KOH)>\frac{+\left(Cl2+KOH\right)}{ }>   Y +H2SO4>\frac{+H2SO4}{ }>   Z +(FESO4+H2SO4)>\frac{+\left(FESO\text{4+}H2SO4\right)}{ }>   T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

a)

K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

b)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.

c)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.

d)

KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

82.

Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải :

(a) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch.

(b) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.

(c) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng.

(d) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu.

Cách làm đúng là

a)

(a) và (b).

b)

(a) và (c).

c)

(c) và (d).

d)

(b) và (d).

83.

Khối lượng than chì cần dùng để sản xuất 0,54 tấn nhôm bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy là bao nhiêu? (giả sử lượng khí oxi tạo ra ở cực dương đã đốt cháy than chì thành CO2)

a)

3,6000 kg.

b)

205,71 kg.

c)

480,00 kg.

d)

720,00 kg.

84.

Cho kim loại Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch CuCl2 thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl3 thu được dung dịch Y chứa

a)

FeCl3 và CuCl2.

b)

CuCl2.

c)

CuCl2.

d)

FeCl2 và CuCl2.

85.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Trong nông nghiệp Ca(OH)2 được dùng để khử chua cho đất.

(b) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(c) Kim loại Cr được dùng làm dao cắt kính.

(d) NaCl được dùng để bảo quản thực phẩm.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Cho m g kim loại Cu tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch AgNO3 1M. Vậy m có giá trị bằng

a)

9,6.

b)

12,8.

c)

6,4.

d)

19,2.

87.

Có 3 lọ đựng 3 chất bột riêng biệt: Al, Al2O3, Fe. Có thể nhận biết 3 lọ trên bằng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd NaOH.

b)

H2O.

c)

dd FeCl2.

d)

dd HCl.

88.

Có 5 dd đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4NO3, NaCl. Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên, ta có thể dùng dd

a)

BaCl2.

b)

NH3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

89.

Có 4 dd đựng trong 4 lọ hoá chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dd

a)

Ba(OH)2.

b)

NaOH.

c)

AgNO3.

d)

BaCl2.

90.

Có các ứng dụng sau:

(1) Corinđon ở dạng tinh thể trong suốt, không màu, rất rắn, được dùng để chế tạo đá mài, giấy nhám,...

(2) Trong công nghiệp kim loại Na, K được dùng làm thiết bị báo cháy.

( 3) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray.

(4) Trong y học NaHCO3 làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày.

(5) Hợp kim Li – Al siêu nhẹ dùng trong kỹ thuật hàng không.

Số ứng dụng đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5