Font size
WorksheetsHoá 12 - trắc nghiệm lý thuyết (trừ Crom)
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Al
Cu
Hg
Ag
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Au
Ag
Cr
Al
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở nhiệt độ thường, X là chất lỏng. X là?
W
Cr
Pb
Hg
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z=12) là
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p8 3s2
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p8 3s1
cặp KL có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất?
W, Hg
Au, W
Fe, Hg
Cu,Hg
Al tan hết trong lượng dư dd nào sau đây sinh ra khí H2
Na2SO4
NaNO3
NaCl
NaOH
cho: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
dãy gồm các chất đều tác dụng được với Ba(HCO3)2 là
HNO3
NaCl
Na2SO4
HNO3
Ca(OH)2
KHSO4
Na2SO4
NaCl
Na2SO4
Ca(OH)2
HNO3
Ca(OH)2
KHSO4
Mg(NO3)2
thuộc thử dùng để phân biệt 3 dd riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
NH4Cl
(NH4)2CO3
BaCO3
BaCl2
cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng
số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử là
8
5
6
7
nếu chỉ xét thành phần chính, bro qua tạp chất. Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất?
xiderit
manherit
pirit
hematit nâu
(a) điện phân NaCl (điện cực trơ ) thu đc khí H2 ở catot
(b) cho CO dư qua hh Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) nhúng thanh Zn vào dd chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) kloại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Au
(e) cho AgNo3 dư vào FeCl2, thu đucợ chất rắn gồm Ag và AgCl
2
3
4
5
(a) khí H2 dư qua hh bột Fe2O3 và Cu O nung nóng, thu đc Fe và Cu
(b) Ba tác dụng CuSO4, thu được kim loại Cu
(c) AgNO3 tác dụng FeCl3, thu được kim loại Ag
(d) để gang trong không khó ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ
số phát biểu đúng
4
2
3
5
(a) hh Na và Al (tỉ lệ mol 1:1) vào nước (dư)
(b) hh Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào HCl dư
(c) hh Ba và NH4HCO3 vào nước (dư)
(d) hh Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3:1) vào dd HCl dư
(e) hh BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
có bnhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn
2
3
4
1
(a) điện phân CuCl2 với điện cực trơ
(b) nung nóng NaHCO3
(c) cho dd NH3 vào AlCl3 dư
(d) cho Fe(NO3)2 vào HCl
(e) cho NH4NO3 vào Ba(OH)2
sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí
5
3
2
4
hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng dư, thu được dd X
trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al
số chất có khả năng phản ứng với dd X
4
6
5
7
hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng thu được dd X
có bnhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng trong các chất: NaOH, Ag, Ba(NO3)2, NaCl
3
2
1
4
FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3
số chất có cả tính oxi hóa và tính khử
5
4
3
2
cho các chất: NaOH, Cu , HCl , HNO3, AgNO3, Mg
số chất phản ứng với Fe(NO3)2
3
4
5
6
hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dd HCl, thu đc dd X
có bnhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra pứng hóa học trong các chất:
Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2SO4
2
1
3
4
cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3
số chất trong dãy tác dụng đc với đ H2SO4 loãng
1
2
3
4
nếu cho dd FeCl3 vào dd NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
vàng nhạt
trắng xanh
xanh lam
nâu đỏ
chất nào tác dụng với HNO3 loãng dư thì sinh ra khí NO
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Fe không phản ứng với dd
HCl
AgNO3
CuSO4
NaNO3
Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng
HCl đặc nguội
HNO3 đặc nguội
HCl loãng
cho Fe tác dụng HNO3 đặc nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ
X là?
N2
N2O
NO
NO2
ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng HCl thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeCl2
FeCl3
kim loại sắt không phản ứng đc với dd nào
H2SO4 đặc nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HNO3 đặc nguội
kim loại sắt tác dụng với dd nào tạo ra muối sắt (II)
HNO3 đặc nóng dư
CuSO4
H2SO4 đặc nóng dư
MgSO4
ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng được với dd
NaOH
Na2SO4
Mg(NO3)2
HCl
dd loãng (dư) nào tác dụng đc với sắt tạo thành muối sắt (III)
H2SO4
HNO3
FeCl3
HCl
dãy gồm các ion đều oxi hóa được Fe
Fe3+
Cu2+
Ag+
Zn2+
Cu2+
Ag+
Cr2+
Au3+
Fe3+
Cr2+
Cu2+
Ag+
thí nghiệm nào thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng
đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư
Cho Fe(OH)2 vào dd HCl
cho Fe2O3 vào dd HCl
cho Fe vào dd H2SO4 đặc nóng dư
nhỏ từ từ đến dư dd NaOH loãng vào mỗi dd sau: FeCL3, CuCl2, AlCl3, FeSO4
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu đc kết tủa
1
2
4
3
chỉ dùng KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào
Mg
K
Na
Zn
Al2O3
Al
Mg
Al2O3
Al
Fe
Al2O3
Mg
cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 --> Y + Z
(b) X +Ba(OH)2 (dư) --> Y + T + H2O
biết các phản ứng đều xảy ra trong dd và chất Y tác dụng đc với dd H2SO4 loãng
hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X
AlCl3
Al2(SO4)3
Al(NO3)3
Al2(SO4)3
Al(NO3)3
Al(OH)3
AlCl3
Al(NO3)3
để thu đc Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3
người ta lần lượt
dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dd NaOH dư
dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dd HCl dư
dùng dd NaOH dư
dd HCl dư rồi nung nóng
dùng dd NaOH dư
khí CO2 dư rồi nung nóng
cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu đc dd X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
Mg(OH)2
Al(OH)3
MgCO3
CaCO3
cho NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3, Al(OH)3, CuCl2, Al, NH4Cl
số chất có tính lưỡng tính
5
4
6
7
hòa tan hỗn hợp Mg, Al2O3, Ba vào dd NạO dư
số phản ứng xảy ra
1
3
2
4
cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4
số trường hợp xảy ra phản ứng
1
4
3
2
cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl
số trường hợp có kết tủa
4
7
5
6
một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hóa tan những hợp chất nào
Ca(HCO3)2
Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2
MgCl2
CaSO4
MgCl2
Mg(HCO3)2
CaCl2
Al2O3 . 2H2O là thành phần chính của quặng
xiderit
boxit
manhetit
hematit nâu
phèn chua có công thức là
Al2(SO4)3
KAl(SO4)2 . 12H2O
Al2(SO4)3 . 24H2O
K2SO4 . Al2(SO4)3 . 12H2O
một mẫu nước cứng chưa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3 -, Cl-, SO4 2-
chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên
Na2CO3
HCl
H2SO4
NaHCO3
trong công nghiệp, natri hidroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dd NaCl, không có màn ngăn điện cực
điện phân dd NaNO3, không có màn ngăn điện cực
điện phân dd NaCl, có màn ngăn điện cực
điện phân dd NaCl nóng chảy
Natri hidroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức?
Ca(OH)2
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
Natri hidrocacbonat là chất đc dùng làm bột nở chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hidrocacbonat
NaOH
NaHS
NaHCO3
NA2CO3
natri cacbonat là hóa chất qtrọng trong CN thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy sợi. Công thức của natri cacbonat là
MgCO3
NaHCO3
Na2CO3
CaCO3
các KLoại: K, Ba, Cu và Ag
số KLoại điều chế được bằng phương pháp điện phân dd (điện cực trơ) là
1
4
3
2
cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y
Số oxit KLoại trong Y là
3
1
4
2
khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) tại catot xảy ra
khử ion Cl-
oxi hóa ion Cl-
oxi hóa ion Na+
khử icon Na+
KLoại đc điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng
Ba Ag AU
Fe Cu Ag
Al Fe Cr
Mg Zn Cu
hai KLoại đc điều chế bằng phương pháp điện phân dd
Al Mg
Mg Zn
Na Fe
Cu Ag
ở nhiệt độ cao, CO khử đc oxit nào?
Fe2O3
Na2O
CaO
K2O
KLoại M có thể đc điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, M khử đc ion H+ trong axit loãng thành H2
M là?
Cu
Mg
Fe
Al
phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện
2 Al2O3 (đpnc)--> 4Al + 3O2
CuCl2 (đpdd)--> Cu + Cl2
Mg + FeSO4 --> MgSO4 + Fe
CO +CuO (nhiệt độ)--> Cu +CO2
thành phần chính của đá vôi
CaCO3
BaCO3
MgCO3
FeCO3
có 4 dd: HCL, CuCl2, FeCL3, HCl có lẫn CuCl2
nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất
số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa
0
1
2
3
tiến hành các thí nghiệm:
(a) cho gang tác dụng dd H2SO4 loãng
(b) cho Fe tác dụng dd Fe(NO3)3
(c) cho Al tác dụng dd hỗn hợp HCl và CuSO4
(d) cho Fe tác dụng với đ Cu(NO3)2
(e) cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học
4
2
5
3
để khử ion Fe3+ trong dd thành Fe2+ có thể dùng lượng dư
Mg
Cu
Ba
Ag
cho bột KL Cu dư vào dd gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd chứa muối nào sau đây?
AgNO3, Fe(NO3)3
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, AgNO3
Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
cho dãy ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+
trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Sn
Cu
Fe
Ni
cho các ion KL: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+
thứ tự tính oxi hóa giảm dần là
Pb>Sn>Fe>Ni>Zn
Sn>Ni>Zn>Pb>Fe
Zn>Sn>Ni>Fe>Pb
Pb>Sn>Ni>Fe>Zn
Al, Cu, Fe, Ag
Số KL trong dãy phản ứng được với dd H2SO4 loãng
1
2
3
4
thí nghiệm nào không sinh ra đơn chất?
cho CaCO3 vào lượng dư dd HCl
cho kim loại Cu vào dd AgNO3
cho kim loại Zn vào dd CuSO4
cho kim loại Mg vào dd HCL
Ni phản ứng được với các dd nào sau đây?
MgSO4 CuSO4
NaCl AlCl3
CuSO4 AgNO3
AgNO3 NaCl
tác dụng với nước thu được dd kiềm
Al
K
Ag
Fe
ở đk thường, KL nào không phản ứng với nước
K
Na
Ba
Be
tan trong nước ở điều kiện thường
Na
Cu
Al
Fe
phản ứng với FeSO4 và HNO3 đặc nguội
Mg
Al
Cr
Cu
KL tác dụng với HCl sinh ra khí H2
Mg
Cu
Ag
Au
KL không tác dụng với H2SO4 loãng
Na
Al
Mg
Cu
Các KL tác dụng với HCl nhưng không tác dụng với HNO3 đặc nguội
Cu Fe Al
Fe Al Cr
Cu Pb Ag
Fe Mg Al
Kim loại M phản ứng với: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. Kim loại M là?
Al
Fe
Ag
Zn
dãy các chất đều tác dụng đc với Ba(HCO3)2 là
HNO3
NaCL
Na2SO4
HNO3
Ca(OH)2
KNO3
NaCl
Na2SO4
Ca(OH)2
HNO3
Ca(OH)2
Na2SO4
Ag, Pb, SiO2, CuO, Fe2O3, Al, Fe
số chất tan hết trong H2SO4 loãng dư là
3
5
6
4
điện phân các dd: NaCl, CuSO4, AgNO3, ZnCl2, HCl, Na2SO4
có bnhieu trường hợp dd thu đc sau điện phân hòa tan được Al2O3?
3
4
2
5
(a) đun sôi nước cứng tạm thời
(b) cho phèn chua vào lượng dư dd Ba(OH)2
(c) cho NaOH dư vào AlCl3
(d) sục khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2
(e) cho NaOH dư vào dd Ca(HCO3)2
(g) cho HCl dư vào NaAlO2
số thí nghiệm thu được kết tủa?
2
3
5
4
cho X, Y, Z thỏa mãn các tính chất:
(a) X tác dụng với Y tạo kết tủa
(b) Y tác dụng với Z tạo kết tủa
(c) X tác dụng với Z có khí thoát ra
các dd X, Y, Z lần lượt là
NaHCO3
Ba(OH)2
KHSO4
AlCl3
AgNO3
KHSO4
KHCO3
Ba(OH)2
K2SO4
NaHCO3
Ca(OH)2
HCl
cho dần từng giọt dd NaOH (1), dd NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dd AlCl3 thì
lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra
lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra
lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, (2) kết tủa không tan
lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, (2) kết tủa tan
Cho NaAlO2 vào 2 ống nghiệm, nhỏ từ từ từng giọt HCl vào ống nghiệm (1). Dẫn khí CO2 vào ống nghiệm (2). Nhận thấy
cả 2 ống nghiệm lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra
cả 2 ống nghiệm lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra
cả 2 ống nghiệm lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó ở (1) kết tủa tan ra và ở (2) kết tủa không tan
cả 2 ống nghiệm lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó ở (1) kết tủa không tan ra và ở (2) kết tủa tan
cho hh dạng bột hai kim loại Mg và Al vào dd có hòa tan hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng kết thúc, thu đc hh hai kim loại và dd D
Như vậy:
hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 đã pứng hết và hai kloại Mg, Al cũng phản ứng hết
hai kloại Mg, Al phản ứng hết; Cu(NO3)2 có phản ứng, tổng quát còn dư Cu(NO3)2
hai kloại Mg, Al phản ứng hết; tổng quát có AgNO3, Cu(NO3)2 dư
một trg hai kloại phải là Ag, kim loại còn lại là Cu hoặc Al
Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)CO3
số chất đều phản ứng được với HCL, NaOH
4
5
7
6
cho một ít mạt sắt vào H2SO4 loãng dư sau đó nhỏ thêm vào dd trên một ít thuốc tím, hiện tượng quan sắt được là
dd thuốc tím bị mất màu
mạt sắt bị tan ra, sủi bọt khí
mạt sắt bị hòa tan đồng thời dd sủi bọt khí. Khi thêm thuốc tím vào, thuốc tím bị mất màu và dd chuyển dần thành màu vàng nhạt
không có hiện tượng
