Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chemistry GKI 12

Total questions: 87

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COCH3

2.

Chất nào dưới đây không phải là este ?

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC6H5

d)

CH3COOH

3.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

4.

Este được tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no, đơn chức có công thức nào sau đây

a)

CnH2n+1COOCmH2m+1

b)

CnH2n-1COOCmH2m-1

c)

CnH2n-1COOCmH2m+1

d)

CnH2n+1COOCmH2m-1

5.

Công thức phân tử nào sau đây là của este no, đơn chức, mạch hở?

a)

C4H10O2

b)

C4H8O2

c)

C4H6O4

d)

C4H6O2

6.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

(HCOO)2C2H4

7.

Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

8.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Số đồng phân cấu tạo đơn chức có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

10.

Số đồng phân cấu tạo đơn chức có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

11.

Phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

12.

Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C8H8O2 chứa vòng benzen là

a)

6

b)

8

c)

5

d)

7

13.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là

a)

vinyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl acrylat

d)

metyl axetat

14.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

metyl propionat

b)

etyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

15.

Este metyl acrylat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH3COOCH3

16.

Công thức cấu tạo thu gọn của metyl axetat là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOCH3

17.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Etyl fomat

b)

Benzyl axetat

c)

Isoamyl axetat

d)

Etyl butirat

18.

Este etyl butirat (có mùi dứa) có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

b)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

c)

CH3COOCH2CH(CH3)2

d)

CH3CH2CH2COOC2H5

19.

Este có mùi thơm của hoa nhài là

a)

etyl axetat

b)

benzyl axetat

c)

geranyl axetat

d)

isoamyl axetat

20.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

a)

CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH

b)

C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3

c)

CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3

d)

HCOOCH3 > C2H5OH > CH3COOH

21.

Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự

a)

CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH

b)

C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3

c)

CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3

d)

HCOOCH3 > C2H5OH > CH3COOH

22.

Phản ứng đặc trưng của este là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng thủy phân

23.

Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

a)

xà phòng hóa

b)

hidro hóa

c)

tráng bạc

d)

hiđrat hoá

24.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3COOH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

CH3COOH và CH3ONa

d)

CH3OH và CH3COOH

25.

Xà phòng hóa hoàn toàn este có có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOK và C2H5OH

b)

CH3COOK và C3H5OH

c)

C2H5COOK và CH3OH

d)

HCOOK và C3H7OH

26.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC3H7

d)

CH3COOC2H5

27.

Đun nóng metyl axetat với dung dịch NaOH, thu được muối là

a)

HCOONa

b)

CH3OH

c)

CH3COONa

d)

C2H5OH

28.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

29.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

30.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

31.

Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và phenyl fomat trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa

a)

3 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối, 1 ancol và 1 phenol

d)

2 muối và 2 ancol

32.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng (dư) dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COOH và C6H5ONa

b)

CH3OH và C6H5ONa

c)

CH3COOH và C6H5OH

d)

CH3COONa và C6H5ONa

33.

Đun nóng este CH3COOC6H4CH3 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COOH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3OH và C6H5ONa

d)

CH3COONa và CH3-C6H4ONa

34.

Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của cấu tạo của X là

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH=CH2

c)

HCOOC2H5

d)

CH2=CH-COOH

35.

Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este đó là?

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH2CH=CH2

c)

HCOOCH=CHCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

36.

Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp để tạo nhựa PVA?

a)

Propyl axetat

b)

Metyl axetat

c)

Vinyl axetat

d)

Etyl axetat

37.

Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp để tạo nhựa PMM?

a)

Metyl metacrylat

b)

Metyl axetat

c)

Etyl metacrylat

d)

Vinyl axetat

38.

Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

a)

kết hợp

b)

este hóa

c)

trùng ngưng

d)

trung hòa

39.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

40.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:  X → Y → Z → C4H8O2 Công thức phân tử của X và Z lần lượt là

a)

CH3CH2CH2OH và C2H5COONa

b)

CH3CH2OH và CH3COONa

c)

CH3CH2CH2OH và C2H5COOH

d)

CH3CH2OH và CH3COOH

41.

Cho sơ đồ phản ứng sau. CTCT của X và Y lần lượt là

a)

CH3CHO, CH3COOCH3

b)

CH3CHO, C2H5COOH

c)

CH3CHO, HCOOC2H5

d)

CH3CHO, HOCH2CH2CHO

42.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với NaHCO3 là

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

43.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

44.

Este X có công thức C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có 2 muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

45.

Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức hóa học của trilinolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

46.

Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức hóa học của tristearin là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

47.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

a)

Etyl axetat

b)

Tristearin

c)

Metyl fomat

d)

Triolein

48.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

CH3NH2

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol

b)

Glucozo, fructozo và saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh thẫm

c)

Glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng gương

d)

Các amin điều kiện thường đều ở trạng thái khí là metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin và etyl amin

e)

Đipeptit, tripeptit và tetrapeptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)­2 tạo dung dịch màu tím

50.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Saccarozo, tinh bôt và xenlulozo đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit hoặc enzim

b)

Dùng nước brom để phân biệt glucozo và fructozo

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

d)

Lòng trắng trứng hòa tan được Cu(OH)­2 xuất hiện màu tím đặc trưng

e)

Anilin tác dụng được với nước brom tạo kết tủa màu trắng

51.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây

Phát biểu đúng là

a)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên

b)

Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo

c)

Nếu thay chất béo bằng etyl axetat, hiện tượng quan sát được giống nhau

d)

Sản phẩm rắn của thí nghiệm thường dùng để sản xuất xà phòng

e)

Phần dung dịch còn lại sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2

52.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước như hình bên

Phát biểu đúng là

a)

Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

b)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

c)

Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

d)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

e)

Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

53.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H2SO4 đặc (xúc tác) theo sơ đồ hình vẽ bên.


Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi

b)

CaCl2 được thêm vào để tách nước còn lẫn trong etyl axetat

c)

Dung dịch NaHCO3 được thêm vào để phản ứng với axit axetic trong chất lỏng Y

d)

Có thể thay thế CaCl2 khan bằng dung dịch H2SO4 đặc

54.

Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ bên

Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước.
(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ.
(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat.
(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ.
(g) Có thể thêm ít bột CaCO3 vào ống nghiệm thay cho đá bọt để tăng hiện tượng đối lưu.
Số phát biểu
đúng là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

55.

Fructozơ là một monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C12H22O11

b)

(C6H10O5)n

c)

C2H4O2

d)

C6H12O6

56.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Mantozơ

57.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

dung dịch Br2

b)

H2 (Ni, to)

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Cu(OH)2

58.

Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?

a)

Cu(OH)2

b)

AgNO3/NH3 (to)

c)

O2 (to)

d)

H2 (to, Ni)

59.

Đường mía có thành phần chính là

a)

glucozơ

b)

fructozơ

c)

saccarozơ

d)

amilozơ

60.

Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozơ

61.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O3(OH)3]n

b)

[C6H5O2(OH)3]n

c)

[C6H8O2(OH)3]n

d)

[C6H7O2(OH)3]n

62.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là 

a)

Amilozơ

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Amilopectin

63.

X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là

a)

saccarozơ

b)

glucozơ

c)

tinh bột

d)

xenlulozơ

64.

Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?

a)

H2O (to, H+)

b)

Cu(OH)2

c)

O2 (to)

d)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc

65.

Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?

a)

O2 (to)

b)

I2

c)

H2 (to, Ni)

d)

H2O (to, H+)

66.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ

b)

Xenlulozơ và glucozơ

c)

Saccarozơ và fructozơ

d)

Xenlulozơ và fructozơ

67.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

 

a)

Glucozơ và xenlulozơ

b)

Saccarozơ và tinh bột

c)

Glucozơ và saccarozơ

d)

Fructozơ và glucozơ

68.

Chất nào dưới đây là amin bậc I?

a)

CH3CH3CH2NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)3N

69.

Chất nào dưới đây là amin bậc II?

a)

CH3CH3CH2NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2NH2

d)

(CH3)3N

70.

Metylamin có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3NH2

b)

CH3CH2NH2

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NHCH2CH3

71.

Etylamin có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3NH2

b)

CH3CH2NH2

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NHCH2CH3

72.

Dãy các chất tăng dần tính bazơ là

a)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

b)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

d)

NH3, CH3NH2, C6H5NH2

73.

Dãy các chất giảm dần tính bazơ là

a)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

b)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

d)

NH3, CH3NH2, C6H5NH2

74.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng?

a)

CH3NH2

b)

CH3CH2NH2

c)

C6H5NH2

d)

CH3NHCH3

75.

Chất nào sau đây là quỳ tím hóa xanh?

a)

glucozơ

b)

anilin

c)

metylamoni clorua

d)

metylamin

76.

Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

77.

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

78.

Amino axit là quỳ tím chuyển sau màu xanh là

a)

Gly

b)

Ala

c)

Val

d)

Lys

79.

Amino axit là quỳ tím chuyển sau màu hồng là

a)

Gly

b)

Ala

c)

Val

d)

Glu

80.

Bột ngọt có tên gọi hóa học là

a)

axit glutamic

b)

mononatri glutamat

c)

methionin

d)

glyxin

81.

Amino axit dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh là

a)

axit glutamic

b)

mononatri glutamat

c)

methionin

d)

glyxin

82.

Hợp chất không phản ứng được với HCl là

a)

H2NCH2COONa

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CH2NH2

d)

CH3CH2COOH

83.

Hợp chất không phản ứng được với NaOH là

a)

H2NCH2COONa

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CH2NH2

d)

CH3CH2COOH

84.

Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có  bao nhiêu chất vừa phản ứng được với axit, vừa phản ứng được với bazo?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

85.

Cho peptit X: Ala-Gly-Val-Gly. Số liên kết peptit có trong X là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

86.

Cho peptit X: Val-Gly-Ala-Val. X được gọi là

a)

đipeptit

b)

tripeptit

c)

tetrapeptit

d)

pentapeptit

87.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch HCl

c)

Cu(OH)2

d)

dung dịch NaOH