wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 12 (15-12)

Total questions: 87

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propylfomate

b)

methylacetate

c)

methylacrylate

d)

ethylacetate

2.

Khi cho dầu, mỡ và nước sẽ có hiện tượng:

a/ dầu, mỡ nặng hơn nước nên chìm xuống dưới mặt nước

b/ dầu, mợ nhẹ hơn nước nên nổi trên mặt nước

c/ dầu, mỡ tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hoá trị không phân cực nên tạo được liên kết hydrogen với nước

d/ dầu, mỡ không tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hoá trị không phân cực nên không tạo được liên kết hydrogen với nước

đúng sai, vd: sdsd

(a)  

3.

Có bao nhiêu este có công thức phân tử C3H6O2? điền số

(a)  

4.

Số liên kết π có trong phân tử methylacrylate là? điền số

(a)  

5.

Có bao nhiêu este có công thức phân tử C3H6O2? điền số

(a)  

6.

Công thức cấu tạo của methyl propionate là

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH=CH2

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

7.

Lipid là hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan trong loại dung môi nào?

a)

Dung môi phân cực

b)

Dung môi không phân cực

c)

Nước

d)

Cồn

8.

Chất béo là loại triester của glycerol với gì?

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glucose

d)

Nước

9.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là gì?

a)

Glycerol và nước

b)

Glycerol và acid béo

c)

Acid béo và cồn

d)

Nước và cồn

10.

Acid béo omega-3 có liên kết đôi đầu tiên ở vị trí số mấy từ nhóm methyl?

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 3

c)

Vị trí số 6

d)

Vị trí số 9

11.

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường base tạo ra gì?

a)

Acid béo và nước

b)

Xà phòng và glycerol

c)

Acid béo và xà phòng

d)

Xà phòng và cồn

12.

Tại sao chất béo không tan trong nước?

a)

Vì chúng có các nhóm phân cực

b)

Vì chúng không tạo liên kết hydrogen với nước

c)

Vì chúng có liên kết đôi C=C

d)

Vì chúng có nhóm hydrocarbon phân nhánh

13.

Công thức triolein

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

14.

Công thức hoá học stearic acid là

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

C15H31COOH

15.

Tên gọi của C17H33COOK là

a)

potassium stearate

b)

potassium oleate

c)

sodium stearate

d)

sodium oleate

16.

Công thức của trilinolein là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

17.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

18.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

19.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

20.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

21.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

22.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

                                

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. disaccharide.     

c)

C. polysaccharide.   

d)

D. carbohydrate.

24.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. glucide.    

c)

C. polysaccharide.    

d)

D. carbohydrate.

25.

Glucose thuộc loại

                     

a)

A. disaccharide.   

b)

B. polysaccharide.  

c)

C. monosaccharide.      

d)

D. polymer.

26.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

                                                          

a)

   A. Tinh bột.   

b)

B. Fructose.     

c)

C. Cellulose.

d)

D. Saccharose.

27.

Chất thuộc loại carbohydrate là

                                                   

a)

  A. poly(vinyl chloride).

b)

B. glycerol. 

c)

C. protein.   

d)

D. cellulose.

28.

Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là

                                                           

a)

A. Cn(H2O)m    

b)

  B. CnH2nO

c)

C. CxHyOz     

d)

D. R(OH)x(CHO)y

29.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

30.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

                                                     

a)

A. Saccharose.    

b)

B. Cellulose.

c)

C. Fructose.       

d)

D. Glucose.

31.

Công thức phân tử của một số carbohydrate là: C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m lần lượt là

a)

A. C6(H2O)6 , C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.  

b)

B. [C6(H2O)5]n, C6(H2O)6 , C12(H2O)11.     

c)

C. C12(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

d)

  D. C5(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

32.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

33.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

34.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

35.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

36.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

38.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

39.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

40.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

41.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

43.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Lysin.

d)

Valin.

44.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

45.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

46.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

47.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

48.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

49.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

50.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

51.

Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nylon-7, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?

(a)  

52.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?

(a)  

53.

Có bao nhiêu loại polymer có thể tạo thành từ adipic acid, 1,2-ethylene diamine và ethylene glycol bằng phản ứng trùng ngưng?

(a)  

54.

Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 243000. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên?

(a)  

55.

Phân tử khối của một đoạn mạch tơ capron là 15000 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

56.

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 27346 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

57.

Cần bao nhiêu tấn acrylonitrile để điều chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 65%.

(a)  

58.

Khối lượng sodium adipate tạo thành khi thuỷ phân hoàn toần 22,6 gam tơ nylon-6,6 bằng NaOH là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

59.

Tính thể tích (L) dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/mL) cần dùng để tác dụng với cellulose tạo thành 89,1 kg cellulose trinitrate (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

60.

Quá trình tổng hợp poly(methyl methacrylate) có hiệu suất phản ứng este hoá (tính theo acid) và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. Để tổng hợp 120 kg poly(methyl methacrylate) thì khối lượng (kg) của acid cần dùng là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

61.

Trong công nghiệp, người ta điều chế PVC từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau: 

Giả sử hiệu suất mỗi quá trình (1), (2), (3) tương ứng là 50%, 65% và 60%. Hãy tính số kg PVC thu được khi dùng 1000 m3 khí ethylene (ở 250C và 1 bar)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

62.

Trong công nghiệp, để điều chế cao su buna người ta có thể đi từ nguyên liệu khí ethylene thu được từ dầu mỏ theo sơ đồ sau:          

Tính m3 ethylene (ở 25 °C và 1 bar) cần lấy để điều chế được 1 tấn cao su buna theo sơ đồ trên. Giả sử hiệu suất phản ứng của mỗi quá trình (1), (2) và (3) trong sơ đồ trên lần lượt là 65%, 50% và 70%. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

63.

Cho sơ đồ chuyển hoá:          

Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Biết trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%. Tính V? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

64.

Caprolactam được tống hợp từ cuối thế kỉ XIX. Hiện nay, nhu cầu sản xuất caprolactam trên thế giới khoảng 10 triệu tấn/năm; 90% trong đó dùng để tổng hợp tơ capron. Trong công nghiệp, caprolactam được điều chế theo sơ đồ sau:

Để sản xuất 10 triệu tấn caprolactam, cần sử dụng bao nhiêu triệu tấn cyclohexanone (giả sử hiệu suất trung bình của cả quá trình trên là 60%, kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

65.

Trong công nghiệp, tơ nitron được sản xuất theo sơ đồ:          

Tính khối lượng tơ (kg) tạo thành khi sản xuất từ 1000 m3 khí thiên nhiên (đkc) có chứa 10% propan và hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%. (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

66.

Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh. Có khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene thì có một cầu nối -S-S-? (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

67.

Chlorine hóa poly(vinyl chloride) (PVC) trong điều kiện tích hợp, thu được một loại polymer mới, trong đó chlorine chiếm 62,39% theo khối lượng. Tính số mắt xích PVC trung bình đã phản ứng với 1 phân tử Cl2? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

68.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M ⇄ Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne ⇄ M.

c)

Mn+  ⇄ M + ne.

d)

M + ne → Mn+

69.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+     là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

70.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

71.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

72.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

73.

Cho các cặp oxi hoá-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

74.

Cho biết: E0X+/X = -2,925 V; E0Y+/Y = 1,630 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.

b)

X và Y đều có tính khử mạnh.

c)

X và Y đều có tính khử yếu.

d)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.

75.

Sự chênh lệch điện thế giữa điện cực của một số kim loại và điện cực hydrogen chuẩn được cho dưới đây:

Cặp kim loại nào dưới đây khi lắp thành pin Galvani sẽ cho giá trị sức điện động của pin là lớn nhất?

a)

Nickel và silver.         

b)

Iron và silver.

c)

Copper và silver.

d)

Copper và nickel.

76.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

77.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+→  Cu2+ +  2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.  

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

78.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hóa học nào xảy ra.

79.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe 

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

80.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V

81.

Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).

b)

2H+(aq) + 2e → H2(g).

c)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e.

d)

Cu(s) → Cu²+(aq) + 2e.

82.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Một trong số các pin được tạo từ 2 cặp OXH - K trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó?

a)

Pin Zn-Ag.

b)

Pin Mg-Zn

c)

Pin Mg-Hg.

d)

Pin Zn-Ag.

83.

Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

X gồm hai kim loại.

b)

Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.

c)

Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.

d)

Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.

84.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.

85.

Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là bao nhiêu?

(a)  

86.

Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp E0Zn2+/Zn = -0,763V và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng 1,103 V. Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp X2+/X biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò làm anode.

(a)  

87.

Pin X-Y có sức điện động chuẩn là 1,10 V với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Y2+/Y. Pin Y-Z có sức điện động chuẩn là 0,82 V với hai cặp oxi hoá - khử là Y2+/Y và Z2+/Z. Pin X-Z (với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Z2+/Z) có sức điện động chuẩn là bao nhiêu volt (V)?

(a)