Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I - MÔN HÓA HỌC 12

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử oxi có trong một phân tử este đơn chức, mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

2.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl fomat.

d)

etyl axetat.

3.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H31COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C2H4.

4.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

5.

Chất nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?

a)

Amilopectin.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

6.

Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

glyxin.

b)

alanin.

c)

valin.

d)

lysin.

7.

Trong phân tử Ala–Gly, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

OH.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

8.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

9.

Polime nào sau đây là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Polistiren.

b)

Policaproamit.

c)

Polibutađien.

d)

Poliisopren.

10.

Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bền thành sợi "len" đan áo?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ lapsan.

d)

Tơ nitron.

11.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

cao su lưu hóa.

b)

poli (metyl metacrylat).

c)

xenlulozơ.

d)

amilopectin.

12.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Al

b)

Au

c)

Cu

d)

Ag

13.

Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Au. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

14.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để thu hồi thủy ngân?

a)

Bột sắt.

b)

Bột lưu huỳnh.

c)

Bột than.

d)

Nước.

15.

Trong số các ion sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+.

b)

Zn2+.

c)

Fe2+.

d)

Ag+.

16.

Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính axit.

d)

Tính bazơ.

17.

Cho 4,3 gam este X (đơn chức, mạch hở) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 4,7 gam muối và m gam ancol Y. Giá trị của m là

a)

1,6.

b)

2,3.

c)

3,2.

d)

4,6.

18.

Khi thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C17H33COONa và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C17H31COONa và glixerol.

19.

Trong dãy các chất sau: (a) Ala-Ala, (b) Gly-Gly-Gly, (c) Ala-Glu-Val, (d) Ala-Gly, (e) Ala-Glu-Val-Ala. Các chất có phản ứng màu biure là

a)

(a), (c), (e).

b)

(a), (b), (c).

c)

(b), (c), (d).

d)

(b, (c), (e).

20.

Cho các tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron và tơ nilon-7. Số tơ nhân tạo là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện của kim loại (từ trái qua phải) là

a)

Fe, Au, Cu, Ag.

b)

Au, Fe, Ag, Cu.

c)

Ag, Cu, Au, Fe.

d)

Ag, Au, Cu, Fe.

22.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

a)

Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2.

d)

Ni(NO3)2.

23.

Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là

a)

Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.

d)

Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Etyl fomat không tham gia phản ứng tráng bạc.

b)

Alanin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

c)

Dung dịch lysin làm đỏ quỳ tím.

d)

Glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

25.

So sánh tính kim loại của 4 kim loại A, B, C, D. Biết rằng:

(1) Chỉ có A và C tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng H2.

(2) C đẩy được các kim loại A, B, D ra khỏi dung dịch muối.

(3) D + Bn+ → Dn+ + B.

a)

B < D < A < C.

b)

D < B < A < C.

c)

A < B < C < D.

d)

B < D < C < A.

26.

Cho 54 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

43,2 gam.

b)

64,8 gam.

c)

32,4 gam.

d)

48,6 gam.

27.

Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

320.

b)

720.

c)

480.

d)

329.

28.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

16,2 gam.

b)

10,8 gam.

c)

5,4 gam.

d)

15,4 gam.

29.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

CH3CHO.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOH.

30.

Metyl propionat là tên của hợp chất có công thức.

a)

C3H7COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HCOOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

31.

Phản ứng nào sau đây dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?

a)

Hiđro hóa.

b)

Thủy phân. 

c)

Xà phòng hóa.

d)

Brom hóa.

32.

Cacbonhidrat không bị thủy phân trong môi trường axit là:

a)

Tinh bột.

b)

Xenlulozo.

c)

Glucozo.

d)

Saccarozo.

33.

Amin nào sau đây là amin bậc ba?

a)

(C6H5)2NH.

b)

(CH3)2CHNH2.

c)

(CH3)3N.

d)

(CH3)3CNH2.

34.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly – Gly – Ala – Lys là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

35.

Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 chúng ta quan sát thấy xuất hiện màu

a)

xanh

b)

tím

c)

đỏ

d)

vàng

36.

Polime nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli acrilonitrin.

c)

Poli(vinyl clorua).     

d)

Poli(phenol fomanđehit).

37.

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

a)

Poli (vinyl clorua).

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ nilon-6,6.

38.

Polime nào sau đây được điều chế trực tiếp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Polisaccarit.

b)

Nilon-6,6.

c)

Protein.

d)

Poli(vinyl clorua).

39.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfram.

b)

Sắt.

c)

Đồng

d)

Kẽm.

40.

Kim loại nào sau đây tan trong nước?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Cr.

41.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Hg.

d)

Pb.

42.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 tạo cùng loại muối clorua là

a)

Cu

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ag

43.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

Mg2+, Fe2+, Cu2+.

b)

Mg2+, Cu2+, Fe2+.

c)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

d)

Cu2+, Fe2+, Mg2+.

44.

Cho metyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối thu được là

a)

16,4 gam.

b)

13,6 gam.

c)

18,8 gam.

d)

19,2 gam.

45.

Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường kiềm, thu được sản phầm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COONa và glixerol.

c)

C17H33COONa và glixerol.

d)

C17H31COONa và glixerol.

46.

Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 43,2 gam Ag. Nếu lên men rượu hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho toàn bộ khí CO2 tạo thành vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

a)

20 gam.

b)

40 gam.

c)

80 gam.

d)

60 gam.

47.

Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,935 gam muối khan. Phân tử khối của X là:

a)

159.

b)

157.

c)

149.

d)

147.

48.

Thuốc thử dùng để phân biệt tripeptit và đipeptit là

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch NaOH.

c)

Cu(OH)2.

d)

dung dịch HCl.

49.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH3-CH3, CH3COOH, C2H5OH, CH2=CH-CH3, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu tạo ra tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim của kim loại?

a)

Các e tự do trong mạng tinh thể kim loại.

b)

Cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

c)

Bán kính nguyên tử kim loại.

d)

Khối lượng riêng của kim loại.

51.

Cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

a)

Fe + CuCl2.

b)

Mg + FeCl2.

c)

Ag + Cu(NO3)2.

d)

Al + ZnSO4.

52.

Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là

a)

Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.

b)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3.

c)

Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3.

d)

Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 và Ag.

53.

Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số gam chất rắn thu được là

a)

12,96.

b)

25,92.

c)

21,6.

d)

10,8.

54.

Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(b) Metylamin, etylamin, anilin là những chất khí, đều rất độc.

(c) Axit glutamic có tính lưỡng tính.

(d) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(e) Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

55.

Nhằm xác định vị trí của những kim loại X, Y, Z, T trong dãy hoạt động hóa học, người ta thực hiện phản ứng của kim loại với dung dịch muối của kim loại khác, thu được những kết quả sau:

- Thí nghiệm 1: Kim loại X đẩy kim loại Z ra khỏi muối.

- Thí nghiệm 2: Kim loại Y đẩy kim loại Z ra khỏi muối.

- Thí nghiệm 3: Kim loại X đẩy kim loại Y ra khỏi muối.

- Thí nghiệm 1: Kim loại Z đẩy kim loại T ra khỏi muối.

Thứ tự sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần của các kim loại đã cho là

a)

T, Z, Y, X.

b)

Z, T, Y, X.

c)

X, Z, Y, T.

d)

X, Y, Z, T.

56.

Dãy gồm các kim loại và ion được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:

a)

Cu, Fe2+, Mg.

b)

Mg, Cu, Fe2+.

c)

Mg, Fe2+, Cu.

d)

Fe2+, Cu, Mg.

57.

X là kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở điều kiện thường, X còn được sử dụng chế tạo nhiệt kế. Kim loại X là?

a)

Mg.

b)

Hg.

c)

Ag.

d)

Al.

58.

Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C17H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H31COONa và glixerol.

59.

Số nguyên tử oxi có trong một phân tử triglixerit là

a)

6.

b)

4

c)

3

d)

2

60.

Kim loại cứng nhất là:

a)

Os.

b)

Cr.

c)

Fe.

d)

W.

61.

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

a)

Poli (vinyl clorua).

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ nilon-6,6.

62.

Cho 0,2 mol α - amino axit X (có dạng H2NRCOOH) phản ứng vừa đủ với NaOH thu được 22,2 gam muối khan. Phân tử khối của X là

a)

89

b)

75

c)

117

d)

146

63.

Cho vào ống nghiệm 4ml dung dịch lòng trắng trứng, 1 ml dung dịch NaOH 10% và vài giọt dung dịch CuSO4 2% lắc nhẹ thì xuất hiện

a)

kết tủa màu vàng.

b)

dung dịch không màu.

c)

hợp chất màu tím.

d)

dung dịch màu xanh lam.

64.

Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH2-CH=CH2.

b)

CH3 CH2COO-CH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH3COO-CH=CH2.

65.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật liệu polime?

a)

Giày da, dép nhựa, bao nilon.

b)

Giấy vở, đĩa CD, ly thủy tinh.

c)

Dây thun, bàn gỗ, đồ gốm.

d)

Lốp cao su, áo len, chén sứ.

66.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là?

a)

K, Cu, Zn.

b)

Zn, Cu, K.

c)

K, Zn, Cu.

d)

Cu, K, Zn.

67.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polietilen.

b)

Nilon-6,6.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Polistiren.

68.

Hợp chất H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là

a)

Ala-Gly-Ala.

b)

Gly-Ala-Gly.

c)

Gly-Gly-Ala.

d)

Ala-Gly-Gly.

69.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p5.

70.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Au.

71.

Trong các ion: Ag+, Mg2+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ag+.

b)

Mg2+.

c)

Fe2+.

d)

Cu2+.

72.

Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện tính nhất nào sau đây?

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính axit.

d)

Tính bazơ.

73.

Este X có Công thức phân tử C4H8O2, X tác dụng với NaOH tạo muối C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOCH2CH2CH3.

d)

HCOOCH(CH3)2.

74.

Triolein không tác dụng với

a)

H2.

b)

dung dịch Br2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch NaCl.

75.

Cho 27 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3. Khối lượng Ag thu được là

a)

32,4 gam.

b)

16,2 gam.

c)

10,8 gam.

d)

21,6 gam.

76.

Cho m gam metylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol. Giá trị của m là:

a)

18,20.

b)

9,30.

c)

13,95.

d)

4,65.

77.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành:

a)

Màu hồng.

b)

Màu đỏ.

c)

Màu tím.

d)

Màu xanh.

78.

Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo polime?

a)

Alanin.

b)

Eten.

c)

Benzen.

d)

Propan.

79.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+.

b)

Kim loại có tính chất chung như: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

c)

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

d)

Kim loại dẫn điện tốt hơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au.

80.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

81.

Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là

a)

0,27M.

b)

1,36M.

c)

1,8M.

d)

2,3M.

82.

Cho hỗn hợp Al, Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và thành phần không tan Y chứa hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là

a)

Al, Ag và Zn(NO3)2.

b)

Al, Ag và Al(NO3)3.

c)

Zn, Ag và Al(NO3)3.

d)

Zn, Ag và Zn(NO3)2.

83.

Cho dãy chất sau: tinh bột, metyl axetat, tristearin, glucozơ, axit axetic. Số chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5