Font size
WorksheetsÔn tập HK 1
Total questions: 90
Worksheet time: 56mins
Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?
Poly(vinyl chloride).
Polybuta-1,3-diene.
Nylon-6,6.
Polyethylene.
Công thức hóa học của Polyethylene (PE) là
[-CH3-CH3-]n.
[-CH2-CH2-]n.
[-CH2-CH(CH3)-]n.
[-CH2-CHCl-]n.
Keo dán là vật liệu polymer
có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (Polymer) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng:
xà phòng hóa
trùng ngưng
thủy phân
trùng hợp
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ capron.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, ... Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ Nylon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ Nylon-6 là
-(-CH2CH=CH-CH2-)n-
-(-NH[CH2]5CO-)n -.
-(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n-.
-(-NH[CH2]6CO-)n-.
Trong các Polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ Nylon-6, tơ nitron, những Polymer có nguồn gốc từ cellulose là
sợi bông, tơ visco và tơ Nylon-6.
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
sợi bông và tơ visco.
tơ visco và tơ Nylon-6.
Tơ Nylon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
H2N-(CH2)5-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
Vật liệu Polymer dùng để bện sợi "len" để đan áo rét là
polystyrene.
Polybuta-1,3-diene.
Polyethylene.
Polyacrylonitrile.
Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, Nylon-6, Nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là
1.
2.
4.
3.
Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Tinh bột, tơ tằm.
Tơ nilon-6, tơ nitron.
Len, tơ lapsan.
PE, PET.
Sợi bông thuộc loại
polime tổng hợp.
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime trùng hợp.
Tơ axetat thuộc loại
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime tổng hợp.
polime trùng hợp.
Trong mủ cây cao su có chứa thành phần chính là chất nào sau đây?
Polibuta-1,3-dien.
Poliisopren.
poli(viny clorua)
Nilon-6.
Chất dẻo là gì?
Là chất có thể đàn hồi.
Là những vật liệu polime có tính dẻo
Là hợp chất trong suốt, không tan
Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng?
nhựa PE
Tơ nilon-7
nhựa PVC
Cao suna-S
Polyme nào có tính chất cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?
Thuỷ tinh hữu cơ
Polyvinyl chloride
Cao su thiên nhiên
Polyethylene
Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme thiên nhiên?
Cao su thiên nhiên, PVC, Xenluloso, Protit
Cao su thiên nhiên, Xenluloso, Tơ tằm, Tinh bột
Cao su Buna, Xenluloso, Nylon-6,6
Nhựa P.E, PVC, Cao su Buna, Nylon-6,6
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
Polymer X có hệ số trùng hợp là 1 500 và phân tử khối là 42 000. Công thức một mắt xích của X là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
–CH2–CHCl–
–CH2–CH(CH3)–
–CH2–CH(C6H5)–
–CH2–CH2–
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN.
CH2=CH−CH=CH2
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Polybuta - 1,3 - diene có độ đàn hồi tốt thường được dùng để làm nệm, lốp xe là polymer thuộc loại vật liệu nào sau đây?
Chất dẻo
Cao su
Tơ
Giấy
Tính chất vật lí chung của polymer là
chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
PE
PP
PVC
PS.
Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân hủy polymer.
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon – 6,6
Chất nào dưới đây không phải là polymer?
Lipid
Tinh bột.
Cellulose
Protein
Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?
CH2 = C(CH3)COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
CH2=CHC6H5.
CH2=CHCl.
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon – 6,6
Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3.
1.
4.
2.
Chọn khái niệm đúng:
A. Monomer là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polymer.
B. Monomer là một mắt xích trong phân tử polymer.
C. Monomer là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polymer.
D. Monomer là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.
A
C
B
D
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng?
A. trùng hợp. B. thủy phân. C. xà phòng hoá. D. trùng ngưng.
A
B
C
D
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên ?
A. polyethylene. B. tinh bột. C. polystyrene. D. cellulose trinitrate.
A
B
C
D
PVC (poly vinyl cloride) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
A. vinyl cloride. B. acrilonitrin. C. propylene. D. vinyl axetate.
A
B
C
D
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH2 = CH-CH3. B. CH3- CH2 -CH3. C. CH3-CH3. D. CH3- CH2 -CH2- CH3.
B
A
C
D
Để tổng hợp polymer, người ta không thể dùng?
A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng trùng ngưng.
C. Phản ứng đồng trùng hợp. D. Phản ứng xà phòng hóa.
A
C
D
B
Nhóm các chất nào sau đây đều là polymer thiên nhiên?
A. Cao su thiên nhiên, PVC, cellulose, protide. B. Cao su thiên nhiên, cellulose, tơ tằm, tinh bột.
C. Cao su buna, PVC, cellulose, nilon-6,6. D. Nhựa PE, PVC, cao su buna, nilon-6,6.
D
C
B
A
NH2(CH2)5COOH điều chế ra polime bằng phản ứng?
A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. đồng trùng hợp. D. đồng trùng ngưng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Các vật liệu polymer thường là chất rắn không bay hơi.
B. Hầu hết các polymer tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
C. Polymer là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
D. Polyethylene và poly(vinyl cloride) là polime tổng hợp, còn tinh bột và cellulose là polime thiên nhiên.
A
B
C
D
Cho polymer (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của các monomer để khi trùng ngưng tạo ra polymer trên là
A. CH2=CH2. B. NH2–CH2–COOH.
C. CH3–CH=C= CH2. D. CH2=CHCl.
A
B
C
D
Cho polymer (-CH2- CH2-)n; Công thức của monomer để khi trùng hợp polymer trên là
A. CH2=CH2. B. CH3=CH3.
C. CH3–CH=C= CH2. D. CH2=CHCl.
A
B
C
D
Cho các polymer (- CH2- CH=CH- CH2-)n. Công thức của monomer để khi trùng hợp tạo ra polymer trên là
A. CH2=CH-CH= CH2. B. CH2=CH2.
C. CH3–CH=C= CH2. D. CH2=CHCl.
A
B
C
D
Polyethylene –(CH2=CH2)-n có khối lượng phân tử 4984 đvC có hệ số trùng hợp n là:
( H =1, C =12)
A. 1700. B. 50. C. 178. D. 500.
A
B
C
D
Số mắt xích của một phân tử Polyethylene (PE) là 12345. Phân tử khối trung bình của polymer đó là bao nhiêu?
(Biết NTK của C = 12; H = 1)
A. 345660 B.123321 C. 230000 D. 415000
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất dẻo có tính đàn hồi.
B. Chất dẻo dễ bay hơi.
C. Cao su có tính đàn hồi.
D. Tơ dùng làm ống nước, vỏ bọc cách điện.
A
B
C
D
Trùng hợp acrilonitrin thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Đúng
Sai
Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất cao su
Đúng
Sai
Xenlulozơ là nguyên liệu chế tạo thuốc súng không khói và sản xuất tơ nhân tạo
Đúng
Sai
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng hexametylenđiamin và axit terephtalic
Đúng
Sai
Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
Đúng
Sai
Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm
Đúng
Sai
Dùng giấm ăn để khử mùi tanh của cá
Đúng
Sai
Tất cả các peptit có phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH-
Đúng
Sai
Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
Đúng
Sai
Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
Đúng
Sai
Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Đúng
Sai
Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
Đúng
Sai
Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit
Đúng
Sai
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Leucine là amino acid chuỗi nhánh rất quan trọng, có tác dụng tổng hợp protein và sửa chữa cơ bắp, giúp điều chỉnh lượng đường trong máu, kích thích chữa lành vết thương cũng như sản xuất ra hormone tăng trưởng.
a. Leucine có tên thay thế là: 2-Amino-4-methylpentanoic acid.
b. Leucine là một β- amino acid.
c. Leucine có kí hiệu là Lu.
d. Leucine có công thức phân tử C6H13NO2.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Lysine đóng vai trò chính trong quá trình tổng hợp protein, sản xuất hormone, enzyme và hấp thụ calcium. Ngoài ra, Lysine còn giúp sản xuất năng lượng, hệ miễn dịch, collagen và elastin.
a. Lysine có tên thay thế là: 2,6-diaminohexanoic acid.
b. Lysine kí hiệu là Lys
c. Phân tử khối Lysine là 147
d. Lysine làm quỳ tím hóa đỏ.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Các amino acid chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2) nên amino acid có tính chất hóa học của nhóm amino, nhóm carboxyl và phản ứng trùng ngưng.
a. Alanine làm quỳ tím hóa xanh.
b. Glutamic acid làm quỳ tím hóa đỏ.
c. Lys làm quỳ tím hóa xanh.
d. ε-amino caproic acid là nguyên liệu để sản xuất nylon – 6.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2).
a. Trong dung dịch, glycine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
b. Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
c. Amino acid có tính chất hóa học của nhóm carboxyl, nhóm amine và phản ứng trùng ngưng.
d. Tất cả dung dịch amino acid đều làm quỳ tím đổi màu.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Các amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức có các tính chất và ứng dụng khác nhau.
a. Alanine không làm quỳ tím hoá xanh.
b. Glutamic acid làm phenolphtalein hoá đỏ.
c. Lysine làm quỳ tím hoá xanh.
d. e-aminocaporic acid là nguyên liệu để sản xuất nylon-6,6.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho các phát biểu sau về tính chất và ứng dụng của một số amino acid.
a. Cho glutamic acid tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính.
b. Các amino acid đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.
c. Glutamic acid làm quỳ tím hóa xanh.
d. Lysine làm quỳ tím hóa xanh.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho các phát biểu sau về tính chất của một số amino acid.
a. Dung dịch aminoethanoic acid tác dụng được với dung dịch HCl.
b. Trùng hợp các α-aminoacid ta được các hợp chất chứa liên kết peptide.
c. Dung dịch amino acid phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH có pH = 7.
d. Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho các phát biểu sau về cấu tạo và tính chất của một số amino acid.
a.Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
b. Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
c. Amino acid là những hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
d. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glycine.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho các phát biểu sau về cấu tạo và tính chất của một số amino acid.
a. Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt.
b. Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
c. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các -amino acid.
d. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh tính acid của glycine với acetic acid ?
a. Hai chất có tính acid gần như nhau.
b. Glycine có tính acid mạnh hơn hẳn acetic acid.
c. Glycine có tính acid yếu hơn hẳn acetic acid
d. Dung dịch NaOH phản ứng được với cả glycine và acetic acid.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Bột ngọt là gia vị được sử dụng phổ biến ở nhiều nước châu Á. Bột ngọt giúp làm gia tăng độ ngọt và tăng cường hương vị trong nước sốt, nước dùng, súp và nhiều loại thực phẩm. Thành phần chính của bột ngọt là
a. glutamic acid
b. muối monosodium glutamate.
c. muối disodium glutamate.
d. muối glutamate.
(a)
Thành phần của chất dẻo chứa
polymer.
chất hóa dẻo.
các chất phụ gia khác.
polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.
Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?
CH2=CH–Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH–C6H5.
CH2=CH–CH3.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
CHCl=CHCl.
CH≡CH.
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
Polybuta-1,3-diene.
Poly(phenol-formaldehyde).
Polyisoprene.
Poly(urea-formaldehyde).
Polystyrene là chất nhiệt dèo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ờ khoảng trên , PS bị biến đồi trờ nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là
CH2=CH2.
CH2=CHCH3.
CH2=CHC6H5.
CH2=CHCl.
Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?
Poly(methyl methacrylate).
Poly(vinyl chloride).
Polystyrene.
Polybuta-1,3-diene.
Vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polymer trùng ngưng?
Cao su isoprene.
Polyethylene.
Tơ nitron.
Nylon-6,6.
Loại vật liệu nào sau đầy không phải là tơ tự nhiên?
Len.
Tơ cellulose acetate.
Bông.
Tơ tằm.
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Sợi bông.
Nitron.
Nylon-6,6.
Cellulose acetate.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?
CH2=CCl–CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2.
CH2=C(CH3)–CH=CH2.
CH2=C(CH3)–CCl=CH2.
Polychloroprene có công thức nào sau đây
(-CH₂-CH=CH-)ₙ
(-CH₂-CCl=CH-CH₂-)ₙ
(-CH₂-C(CH₃)=CH-CH=CH₂-)ₙ
(-CH₂-C≡C-CH₂-)ₙ
Keo dán là vật liệu polymer
có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron?
H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-CH3.
H2N-[CH2]6-NH2.
Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?
CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.
CH2=CHCH=CH2 và sulfur.
CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.
CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2.
Xét các phát biểu về vật liệu polymer:
Các nhận định đúng là ?
(có thể chọn nhiều đáp án)
Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là những vật liệu polymer bị biến dạng dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.
Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền.
Xét các phát biểu về polymer. Các phát biểu đúng là (có thể chọn nhiều phương án)
Các polymer nhiệt dẻo đều có thể tái chế do chúng bị nóng chảy ở nhiệt độ cao.
Các polymer có mạch không phân nhánh đều có thể dùng làm tơ.
Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng lưới khống gian.
Vật liệu nền đảm bảo cho composite có đặc tính cơ học cần thiết.
