Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Polymer

Total questions: 81

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Polymer nào có cấu tạo mạng không gian:

a)

Nhựa bakelit

b)

Poliisopreen

c)

Cao su Buna-S

d)

Poliethylene

2.

Hãy cho biết polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

PVC

b)

Cao su Isoprene

c)

amylopectin

d)

cellulose.

3.

Hãy cho biết polymer nào sau đây là polime thiên nhiên ?

a)

cao su buna

b)

cao su Isoprene

c)

amylose

d)

nylon-6,6

4.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng ?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi

b)

Đa số nóng chảy ở 1 khoảng t0 rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng

c)

Đa số không tan trong các dung môi thường, 1 số tan trong dung môi thích hợp tạo dd nhớt

d)

Hầu hết polymer đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

5.

Polymer có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

nhựa bakelit.

c)

PE.

d)

amylopectin.

6.

Cho các polymer: PE, PVC, polybutađiene, polyisoprene, amylose, amylopectin, cellulose, cao su lưu hóa. Các polymer có cấu trúc mạch không nhánh là

a)

PE, polybutađiene, polyisoprene, amylose, cellulose, cao su lưu hóa.

b)

PE, PVC, polybutađiene, polyisoprene, cellulose , cao su lưu hóa.

c)

PE, PVC, polybutađiene, polyisoprene, amylose, cellulose.

d)

PE, PVC, polybutađiene, polyisoprene, amylose, amylopectin, xenlulozơ

7.

Polymer nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polymer với nhựa bakelit?

a)

amylose.

b)

Glicogen.

c)

Cao su lưu hóa.

d)

cellulose.

8.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monomer) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

a)

nhiệt phân.

b)

trao đổi.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

9.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Đặc điểm của monomertham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monomer phải có liên kết bội

b)

Đặc điểm của monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên

c)

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ

d)

Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ

10.

Để tổng hợp polymer, người ta có thể sử dụng:

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng trùng ngưng.

11.

Để tổng hợp polymer, người ta có thể sử dụng:

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng trùng ngưng.

c)

Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Định nghĩa nào sau đây đúng nhất.

a)

P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn.

b)

P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron.

c)

P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước.

d)

Các định nghĩa trên đều sai.

13.

(1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm ((NH(R(CO()n . Polymer nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

(1)

b)

(3)

c)

(2)

d)

(1) và (2)

14.

Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monomer sau:

a)

CH2 = CH2

b)

CH2=CH(CH3

c)

CH2=CHOCOCH3

d)

CH2(CHCl

15.

Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monomer sau:

a)

CH3CHCH2

b)

CH2=CHCl

c)

CH3CH2Cl

d)

CH2CHCH2Cl

16.

Có thể điều chế polypropylene từ monomer sau:

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH3-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH2Cl

d)

CH3-CHCl=CH2

17.

Đặc điểm cấu tạo của các monomer tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên

b)

Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh

c)

Phân tử phải có liên kết kép

d)

Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh

18.

Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

H2N-CH2-COOH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

CH2=CH-COOH

19.

Polymer thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm trùng hợp ?

a)

tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Tinh bột, cao su isoprene

d)

Cao su isoprene

20.

Tơ được sản xuất từ cellulose là

a)

tơ capron.

b)

tơ visco.

c)

tơ nylon-6,6.

d)

tơ tằm.

21.

Có các polymer thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)5; cao su isoprene (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n. Polymer thiên nhiên nào trong số các polymer trên có thể là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

Tinh bột (C6H10O5)5.

b)

Tơ tằm.

c)

Cao su isoprene (C5H8)n.

d)

Tinh bột (C6H10O5)5 và cao su isoprene.

22.

Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

aminoenantoic acid.

b)

Caprolactam.

c)

Methyl methacrylate.

d)

Buta-1,3-điene.

23.

Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

aminoenantoic acid.

b)

Caprolactam.

c)

Methyl methacrylate.

d)

Buta-1,3-điene.

24.

Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

Phenol và fomaldehyde.

b)

Buta-1,3-diene và styrene.

c)

-aminocaproic acid.

d)

ađipic acid và hexamethylendiamin.

25.

Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH-Cl và CH2=CH-OOCCH3.

b)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN.

d)

NH2-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH.

26.

Polypropylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monomer có công thức cấu tạo

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

27.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nilon-6,6.

b)

poli(methyl methacrylate).

c)

poli(vinyl chloride).

d)

polyethylene.

28.

Poly(vinyl chloride) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

oxi hóa - khử.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

29.

Polyethylene được điều chế từ ethylene bằng phản ứng

a)

đồng trùng hợp.

b)

trùng ngưng.

c)

trùng hợp.

d)

đồng trùng ngưng.

30.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

a)

glycine.

b)

terephtaric acid.

c)

axetic acid.

d)

ethylen glycol.

31.

Hệ số trùng hợp của loại polyethylene có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polysaccharide (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:

a)

178 và 1000

b)

187 và 100

c)

278 và 1000

d)

178 và 2000

32.

Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích. Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó.

a)

62500 đvC

b)

625000 đvC

c)

125000 đvC

d)

250000đvC.

33.

Một loại polyethylene có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polyethylene đó xấp xỉ

a)

920.

b)

1230.

c)

1529.

d)

1786.

34.

Trong các polymer sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:

a)

Nhựa PE

b)

Nhựa PVC

c)

Thuỷ tinh hữu cơ

d)

Tất cả đều đúng

35.

Cho các polymer sau: polystyrene ; polyisoprene ; tơ acetate ; tơ capron ; poly(methyl methacrylate) ; poly(vinyl chloride) ; bakelit. Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm.

a)

polystyrene ; polyisoprene ; poli(methyl methacrylate); bakelit

b)

polystyrene ; cellulose trinitrate ; poly(methyl methacrylate); bakelit

c)

polystyrene ; poly(methyl methacrylate); bakelit, poly(vinyl clorua)

d)

polystyrene ; cellulose trinitrate ; poly(methyl methacrylate).

36.

Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo ?

a)

Polyethylene ; đất sét ướt.

b)

Poly ethylene; đất sét ướt; cao su.

c)

Polyethylene ; đất sét ướt; polistiren.

d)

Poly ethylene ; polistiren; nhựa bakelit.

37.

Trong bốn polymer cho dưới đây, polymer nào cùng loại với polybutadien?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Nhựa phenolformaldehyde.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nylon-6,6

38.

Poly(vinyl chloride) có công thức là

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

39.

Tên gọi của polymer có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

Poly(vinyl chloride).

b)

polyethylene.

c)

poly(methyl methacrylate).

d)

polystyrene.

40.

Nhựa phenolformaldehyde được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

a)

HCOOH trong môi trường acid.

b)

CH3CHO trong môi trường acidt.

c)

CH3COOH trong môi trường acid.

d)

HCHO trong môi trường acid.

41.

Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO-CH=CH2.

b)

CH2=CH-COO-C2H5.

c)

CH3COO-CH=CH2.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

42.

Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh

4 lines
43.

Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO-CH=CH2.

b)

CH2=CH-COO-C2H5.

c)

CH3COO-CH=CH2.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

44.

Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH3COOCH=CH2.

45.

Poly(vinyl chloride) (PVC) điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

oxi hoá - khử.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

46.

Monomer được dùng để điều chế polypropylene là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH≡CH.

47.

Teflon là tên của một polime được dùng làm

a)

chất dẻo.

b)

tơ tổng hợp.

c)

cao su tổng hợp.

d)

keo dán.

48.

Tơ nilon 6.6 là:

a)

Hexacloxyclohexane;

b)

Poliamide của adipic acid và hexamethylendiamin;

c)

Poliamide của ε-aminocaproic acid;

d)

Polyester của adilic acid và ethylene glycol

49.

Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ acette (6); Tơ nylon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ cellulose?

a)

(1), (3), (7).

b)

(2), (4), (8).

c)

(3), (5), (7).

d)

(1), (4), (6).

50.

Trong số các loại tơ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n ; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n ; (3) [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n. Tơ thuộc loại sợi poliamit là:

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(1), (2) và (3).

51.

Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nylon-6 ?

a)

H2N-[CH2]5-COOH

b)

C6H5NH2

c)

H2N-[CH2]6-COOH

d)

C6H5OH

52.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?

a)

Bông

b)

Tơ visco

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ tằm

53.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

tơ capron

b)

Tơ nylon-6,6

c)

Tơ visco

d)

Tơ tằm

54.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa

a)

HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]4-NH2

b)

HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2

c)

HOOC-[CH2]6-COOH và H2N-[CH2]6-NH2

d)

HOOC-[CH2]4 -NH2 và H2N-[CH2]6-COOH

55.

Trong số các loại tơ sau: (1)[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2)[-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n. Tơ nylon-6,6 là

a)

(1).

b)

(1), (2), (3).

c)

(3).

d)

(2).

56.

Trong số các loại tơ sau: (1)[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2)[-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n. Tơ nylon-6,6 là

a)

(1).

b)

(1), (2), (3).

c)

(3).

d)

(2).

57.

Nylon-6,6 là một loại

a)

tơ poliamide.

b)

tơ visco.

c)

tơ polyester.

d)

tơ acetate.

58.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ poliamide.

b)

tơ visco.

c)

tơ polyester.

d)

tơ acetate.

59.

Tơ capron thuộc loại

a)

tơ poliamide.

b)

tơ visco.

c)

tơ polyester.

d)

tơ acetate.

60.

Tơ visco không thuộc loại

a)

tơ hoá học.

b)

tơ tổng hợp.

c)

tơ bán tổng hợp.

d)

tơ nhân tạo.

61.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ visco.

b)

tơ capron.

c)

tơ nylon -6,6.

d)

tơ tằm.

62.

Tơ được sản xuất từ cellulose là

a)

tơ tằm.

b)

tơ capron.

c)

tơ nylon-6,6.

d)

tơ visco.

63.

Tơ được sản xuất từ cellulose là

a)

tơ visco.

b)

tơ nilon-6,6.

c)

tơ tằm.

d)

tơ capron.

64.

Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?

a)

Bông.

b)

Capron.

c)

Visco.

d)

Xenlulozơ axetat.

65.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

a)

Bông.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ tằm.

66.

Tơ nylon -6,6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo.

b)

tơ bán tổng hợp.

c)

tơ thiên nhiên.

d)

tơ tổng hợp.

67.

Polymer dùng để sản xuất cao su Buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-dien với

a)

etilen

b)

Axetilen

c)

Vinyl clorua

d)

Stiren

68.

Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

a)

Cao su buna.

b)

Cao su buna-N.

c)

Cao su isoprene.

d)

Cao su cloprene.

69.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi.

b)

Không dẫn điện và nhiệt.

c)

Không thấm khí và nước.

d)

Không tan trong xăng và benzen

70.

Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành polymer dùng sản xuất cao su?

a)

CH3-CH=C=CH2.

b)

CH3-CH2-CCH.

c)

CH2=C(CH3)CH=CH2

d)

CH3-C(CH3)=C=CH2

71.

Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của

a)

buta-1,4-dien.

b)

buta-1,3-dien.

c)

buta-1,2-dien.

d)

2-methylbuta-1,3-dien.

72.

Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?

a)

Poly(vinyl chloride).

b)

Nhựa phenol-formaldehyde.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nylon-6,6

73.

Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?

a)

Poly(vinyl chloride).

b)

Nhựa phenol-formaldehyde.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nylon-6,6

74.

Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

a)

Cao su buna.

b)

Cao su buna-N.

c)

Cao su isopren.

d)

Cao su clopren.

75.

Công thức cấu tạo của polybutadien là

a)

(-CF2-CF2-)n.

b)

(-CH2-CHCl-)n.

c)

(-CH2-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

76.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

tính đàn hồi

b)

Không đãn điện và nhiệt

c)

không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

77.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-dien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

78.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n

b)

( C4H8)n

c)

( C4H6)n

d)

( C2H4)n

79.

Cao su buna-S được tạo thành từ buta-1,3-đien và styrene bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

đồng trùng hợp

d)

phản ứng thế

80.

Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polymer hoá của PVC là

a)

12.000

b)

15.000

c)

24.000

d)

25.000

81.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polymer hoá của PE là

a)

12.000

b)

13.000

c)

15.000

d)

17.000