WorksheetsCâu hỏi về Polymer
Total questions: 81
Worksheet time: 43mins
Polymer nào có cấu tạo mạng không gian:
Nhựa bakelit
Poliisopreen
Cao su Buna-S
Poliethylene
Hãy cho biết polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh
PVC
Cao su Isoprene
amylopectin
cellulose.
Hãy cho biết polymer nào sau đây là polime thiên nhiên ?
cao su buna
cao su Isoprene
amylose
nylon-6,6
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng ?
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
Đa số nóng chảy ở 1 khoảng t0 rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
Đa số không tan trong các dung môi thường, 1 số tan trong dung môi thích hợp tạo dd nhớt
Hầu hết polymer đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
Polymer có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PVC.
nhựa bakelit.
PE.
amylopectin.
Cho các polymer: PE, PVC, polybutađiene, polyisoprene, amylose, amylopectin, cellulose, cao su lưu hóa. Các polymer có cấu trúc mạch không nhánh là
PE, polybutađiene, polyisoprene, amylose, cellulose, cao su lưu hóa.
PE, PVC, polybutađiene, polyisoprene, cellulose , cao su lưu hóa.
PE, PVC, polybutađiene, polyisoprene, amylose, cellulose.
PE, PVC, polybutađiene, polyisoprene, amylose, amylopectin, xenlulozơ
Polymer nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polymer với nhựa bakelit?
amylose.
Glicogen.
Cao su lưu hóa.
cellulose.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monomer) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
nhiệt phân.
trao đổi.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Khẳng định nào sau đây là sai:
Đặc điểm của monomertham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monomer phải có liên kết bội
Đặc điểm của monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
Để tổng hợp polymer, người ta có thể sử dụng:
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng trùng ngưng.
Để tổng hợp polymer, người ta có thể sử dụng:
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng trùng ngưng.
Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng.
Tất cả đều đúng.
Định nghĩa nào sau đây đúng nhất.
P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn.
P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron.
P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước.
Các định nghĩa trên đều sai.
(1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm ((NH(R(CO()n . Polymer nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
(1)
(3)
(2)
(1) và (2)
Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monomer sau:
CH2 = CH2
CH2=CH(CH3
CH2=CHOCOCH3
CH2(CHCl
Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monomer sau:
CH3CHCH2
CH2=CHCl
CH3CH2Cl
CH2CHCH2Cl
Có thể điều chế polypropylene từ monomer sau:
CH2=CH-CH3
CH3-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2Cl
CH3-CHCl=CH2
Đặc điểm cấu tạo của các monomer tham gia phản ứng trùng hợp là:
Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên
Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh
Phân tử phải có liên kết kép
Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
H2N-CH2-COOH
C2H5OH
CH3COOH
CH2=CH-COOH
Polymer thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm trùng hợp ?
tinh bột
Tơ tằm
Tinh bột, cao su isoprene
Cao su isoprene
Tơ được sản xuất từ cellulose là
tơ capron.
tơ visco.
tơ nylon-6,6.
tơ tằm.
Có các polymer thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)5; cao su isoprene (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n. Polymer thiên nhiên nào trong số các polymer trên có thể là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Tinh bột (C6H10O5)5.
Tơ tằm.
Cao su isoprene (C5H8)n.
Tinh bột (C6H10O5)5 và cao su isoprene.
Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
aminoenantoic acid.
Caprolactam.
Methyl methacrylate.
Buta-1,3-điene.
Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
aminoenantoic acid.
Caprolactam.
Methyl methacrylate.
Buta-1,3-điene.
Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Phenol và fomaldehyde.
Buta-1,3-diene và styrene.
-aminocaproic acid.
ađipic acid và hexamethylendiamin.
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
CH2=CH-Cl và CH2=CH-OOCCH3.
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN.
NH2-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH.
Polypropylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monomer có công thức cấu tạo
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
nilon-6,6.
poli(methyl methacrylate).
poli(vinyl chloride).
polyethylene.
Poly(vinyl chloride) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng
trao đổi.
oxi hóa - khử.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Polyethylene được điều chế từ ethylene bằng phản ứng
đồng trùng hợp.
trùng ngưng.
trùng hợp.
đồng trùng ngưng.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
glycine.
terephtaric acid.
axetic acid.
ethylen glycol.
Hệ số trùng hợp của loại polyethylene có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polysaccharide (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
178 và 1000
187 và 100
278 và 1000
178 và 2000
Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích. Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó.
62500 đvC
625000 đvC
125000 đvC
250000đvC.
Một loại polyethylene có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polyethylene đó xấp xỉ
920.
1230.
1529.
1786.
Trong các polymer sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
Nhựa PE
Nhựa PVC
Thuỷ tinh hữu cơ
Tất cả đều đúng
Cho các polymer sau: polystyrene ; polyisoprene ; tơ acetate ; tơ capron ; poly(methyl methacrylate) ; poly(vinyl chloride) ; bakelit. Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm.
polystyrene ; polyisoprene ; poli(methyl methacrylate); bakelit
polystyrene ; cellulose trinitrate ; poly(methyl methacrylate); bakelit
polystyrene ; poly(methyl methacrylate); bakelit, poly(vinyl clorua)
polystyrene ; cellulose trinitrate ; poly(methyl methacrylate).
Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo ?
Polyethylene ; đất sét ướt.
Poly ethylene; đất sét ướt; cao su.
Polyethylene ; đất sét ướt; polistiren.
Poly ethylene ; polistiren; nhựa bakelit.
Trong bốn polymer cho dưới đây, polymer nào cùng loại với polybutadien?
Poli(vinyl clorua).
Nhựa phenolformaldehyde.
Tơ visco.
Tơ nylon-6,6
Poly(vinyl chloride) có công thức là
(-CH2-CHCl-)2.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
Tên gọi của polymer có công thức (-CH2-CH2-)n là
Poly(vinyl chloride).
polyethylene.
poly(methyl methacrylate).
polystyrene.
Nhựa phenolformaldehyde được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
HCOOH trong môi trường acid.
CH3CHO trong môi trường acidt.
CH3COOH trong môi trường acid.
HCHO trong môi trường acid.
Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-C2H5.
CH3COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh
Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-C2H5.
CH3COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
Poly(vinyl chloride) (PVC) điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng
trao đổi.
oxi hoá - khử.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Monomer được dùng để điều chế polypropylene là
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH2.
CH≡CH.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
chất dẻo.
tơ tổng hợp.
cao su tổng hợp.
keo dán.
Tơ nilon 6.6 là:
Hexacloxyclohexane;
Poliamide của adipic acid và hexamethylendiamin;
Poliamide của ε-aminocaproic acid;
Polyester của adilic acid và ethylene glycol
Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ acette (6); Tơ nylon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ cellulose?
(1), (3), (7).
(2), (4), (8).
(3), (5), (7).
(1), (4), (6).
Trong số các loại tơ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n ; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n ; (3) [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n. Tơ thuộc loại sợi poliamit là:
(1) và (3)
(2) và (3)
(1) và (2)
(1), (2) và (3).
Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nylon-6 ?
H2N-[CH2]5-COOH
C6H5NH2
H2N-[CH2]6-COOH
C6H5OH
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?
Bông
Tơ visco
Tơ nylon-6,6
Tơ tằm
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
tơ capron
Tơ nylon-6,6
Tơ visco
Tơ tằm
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]4-NH2
HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2
HOOC-[CH2]6-COOH và H2N-[CH2]6-NH2
HOOC-[CH2]4 -NH2 và H2N-[CH2]6-COOH
Trong số các loại tơ sau: (1)[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2)[-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n. Tơ nylon-6,6 là
(1).
(1), (2), (3).
(3).
(2).
Trong số các loại tơ sau: (1)[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2)[-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n. Tơ nylon-6,6 là
(1).
(1), (2), (3).
(3).
(2).
Nylon-6,6 là một loại
tơ poliamide.
tơ visco.
tơ polyester.
tơ acetate.
Tơ lapsan thuộc loại
tơ poliamide.
tơ visco.
tơ polyester.
tơ acetate.
Tơ capron thuộc loại
tơ poliamide.
tơ visco.
tơ polyester.
tơ acetate.
Tơ visco không thuộc loại
tơ hoá học.
tơ tổng hợp.
tơ bán tổng hợp.
tơ nhân tạo.
Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
tơ visco.
tơ capron.
tơ nylon -6,6.
tơ tằm.
Tơ được sản xuất từ cellulose là
tơ tằm.
tơ capron.
tơ nylon-6,6.
tơ visco.
Tơ được sản xuất từ cellulose là
tơ visco.
tơ nilon-6,6.
tơ tằm.
tơ capron.
Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
Bông.
Capron.
Visco.
Xenlulozơ axetat.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
Bông.
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ nylon -6,6 thuộc loại
tơ nhân tạo.
tơ bán tổng hợp.
tơ thiên nhiên.
tơ tổng hợp.
Polymer dùng để sản xuất cao su Buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-dien với
etilen
Axetilen
Vinyl clorua
Stiren
Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
Cao su buna.
Cao su buna-N.
Cao su isoprene.
Cao su cloprene.
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi.
Không dẫn điện và nhiệt.
Không thấm khí và nước.
Không tan trong xăng và benzen
Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành polymer dùng sản xuất cao su?
CH3-CH=C=CH2.
CH3-CH2-CCH.
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3-C(CH3)=C=CH2
Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của
buta-1,4-dien.
buta-1,3-dien.
buta-1,2-dien.
2-methylbuta-1,3-dien.
Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?
Poly(vinyl chloride).
Nhựa phenol-formaldehyde.
Tơ visco.
Tơ nylon-6,6
Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?
Poly(vinyl chloride).
Nhựa phenol-formaldehyde.
Tơ visco.
Tơ nylon-6,6
Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
Cao su buna.
Cao su buna-N.
Cao su isopren.
Cao su clopren.
Công thức cấu tạo của polybutadien là
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
tính đàn hồi
Không đãn điện và nhiệt
không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-dien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n
( C4H8)n
( C4H6)n
( C2H4)n
Cao su buna-S được tạo thành từ buta-1,3-đien và styrene bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
đồng trùng hợp
phản ứng thế
Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polymer hoá của PVC là
12.000
15.000
24.000
25.000
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polymer hoá của PE là
12.000
13.000
15.000
17.000
