Font size
WorksheetsÔn HK1 12
Total questions: 76
Worksheet time: 2hrs 54mins
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
bị oxi hoá.
nhận proton.
bị khử.
cho proton.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
sự khử ion Na+.
sự oxi hoá ion Na+.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự khử ion Cl-.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
điện phân dung dịch CaCl2.
nhiệt phân CaCl2.
điện phân CaCl2 nóng chảy.
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Ca và Fe.
Mg và Zn.
Fe và Cu.
Na và Cu.
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
H2 + CuO → Cu + H2O
CuCl2 → Cu + Cl2
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
Fe, Cu, Ag.
Ba, Ag, Au.
Al, Fe, Cr.
Mg, Zn, Cu.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. B. C. D.
Cu, Al, MgO.
Cu, Al2O3, Mg.
Cu, Al2O3, MgO.
Cu, Al, Mg.
Cho 4 dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2. Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên ?
Pb
Fe
Al
Cu
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
1
2
3
4
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
(1)
(2)
(1) và (2)
(1) và (3)
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được sản phẩm chứa cả chất rắn và chất khí?
2
3
4
5
Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm: CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lit khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
28 g
24 g
26 g
22 g
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm 5,4g Al và 4,8g Fe2O3, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị m là:
10,2g
9,5g
11,2g
7,6g
6,40
16,53
12,00
12,80
Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
0,27M
1,36M
1,8M
2,3M
Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Rb.
Li.
Na.
K.
Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết 1/2 dung dịch A là
100 ml.
200 ml.
300 ml.
600 ml.
Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
20 gam.
30 gam.
40 gam.
25 gam.
Hoà tan hết 3,5g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí (đktc) và m (g) muối clorua. m nhận giá trị bằng
13,44g.
15,20g.
9,60g.
12,34g.
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
3
4
5
6
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Phát biểu nào sau đây SAI?
Chất béo nhẹ hơn nước
C15H31COOH là axit béo
Chất béo thường là chất lỏng
Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)
xà phòng hóa
cô cạn ở nhiệt đọ cao
làm lạnh
Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
(C17H35COO)3C3H5.
CH3COOC2H5.
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
2
4
5
3
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Glucozơ có nhiều nhất trong quả
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chọn đáp án đúng
Chất béo là trieste của ancol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là trieste của glixerol với axit
Phát biểu nào sau đây SAI?
Chất béo nhẹ hơn nước
C15H31COOH là axit béo
Chất béo thường là chất lỏng
Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...
Lipit là chất béo
Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo
Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
ancol.
axit cacboxylic.
anđehit.
amin.
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Cn(H2O)m.
CnH2O.
CxHyOz.
R(OH)x(CHO)y.
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc
Dạng mạch thẳng.
Dạng mạch không gian.
Dạng mạch vòng.
Dạng mạch phân nhánh.
Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
Cao su Buna.
Tơ tằm.
Tơ nilon – 6,6.
Tơ capron.
C4H8O2 có mấy đồng phân este
1
2
3
4
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
xanh tím.
nâu đỏ.
vàng.
hồng.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc
Dạng mạch thẳng.
Dạng mạch không gian.
Dạng mạch vòng.
Dạng mạch phân nhánh.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở:
CnH2nO2
CnH2n+2O2
CnH2n-2O2
CnH2nO
Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:
nCO2 > n H2O
nCO2 < n H2O
nCO2 = n H2O
nCO2 - n H2O = n este
