wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 1- ôn giữa HK1-HC-12A1

Total questions: 90

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat.

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

3.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

4.

X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H6O2. X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3-COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

5.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

6.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

a)

3 mol natri stearat.

b)

3 mol axit stearic.

c)

1 mol axit stearic.

d)

1 mol natri stearat.

7.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

8.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH=CH2.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH(CH3)2.

9.

Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thì thu được

a)

C17H35COOH và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol

10.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

11.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

12.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:

a)

Mật mía

b)

Mật ong

c)

Đường phèn

d)

Đường kính

13.

Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:

a)

AgNO3/NH3

b)

AgNO3/NH3 lấy dư

c)

Cu(OH)2 lấy dư

d)

Br2/FeCl3

14.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

15.

Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?

a)

AgNO3/NH3

b)

H2/Ni, to

c)

Cu(OH)2

d)

CH3OH/HCl

16.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

17.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

18.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

A. nhóm chức ancol.

b)

B. nhóm chức xeton.

c)

C. nhóm chức anđehit.

d)

D. nhóm chức axit.

19.

Glucozơ không thuộc loại

a)

A. hợp chất tạp chức.

b)

B. cacbohiđrat.

c)

C. monosaccarit.

d)

D. đisaccarit.

20.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là

a)

A. tinh bột.

b)

B. saccarozơ.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

21.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

a)

3 mol natri stearat.

b)

3 mol axit stearic.

c)

1 mol axit stearic.

d)

1 mol natri stearat.

22.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

23.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

24.

Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:

a)

AgNO3/NH3

b)

AgNO3/NH3 lấy dư

c)

Cu(OH)2 lấy dư

d)

Br2/FeCl3

25.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

26.

Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?

a)

AgNO3/NH3

b)

H2/Ni, to

c)

Cu(OH)2

d)

CH3OH/HCl

27.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là

a)

A. tinh bột.

b)

B. saccarozơ.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

28.

Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Xenlulozơ.

29.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

30.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

31.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

32.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

a)

25,2 gam

b)

50,4 gam

c)

12,6 gam

d)

100,8 gam

33.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

b)

Phản ứng hoàn toàn, không cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

c)

Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

d)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

34.

Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOCH3 (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

(2) < (4) < (1) < (3)

b)

(4) < (3) < (2) < (1)

c)

(2) < (4) < (3) < (1)

d)

(4) < (3) < (1) < (2)

35.

Trong số các este sau, este có mùi dứa ( khóm) là:

a)

Etyl fomiat

b)

Amyl propionat

c)

Etyl Butirat

d)

Metyl axetat

36.
Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là :
a)
9.84
b)
9.91
c)
8.82
d)
8.93
37.

Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 39,6 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

a)

30%

b)

50%

c)

60%

d)

75%

38.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành

a)

axit béo và glixerol

b)

axit cacboxylic và glixerol

c)

CO2 và H2O

d)

NH3, CO2, H2O

39.

Khi thuỷ phân hết 4,69 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thỉ cần vừa đủ 0,07 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

1,35.

b)

3,15.

c)

2,25.

d)

1,80.

40.
Chất béo lỏng có thành phần axit béo
a)
chủ yếu là các axit béo chưa no
b)
chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no
c)
chủ yếu là các axit béo no
d)
Không xác định được
41.
Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành:
a)
Đun lipit với dd NaOH.           
b)
Đun lipit với dd H2SO4 loãng.
c)
Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp)
d)
Cả A, B, C đều đúng.
42.

Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong hai ống nghiệm là

a)

Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất.

b)

Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.

c)

Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.

d)

Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở thành đồng nhất.

43.

Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dd NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là:

a)

4,36g

b)

1,64g

c)

3,96g

d)

2,04g

44.

Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta được một hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este đó là

a)

CH3COO-CH=CH2

b)

HCOO-CH2-CH=CH2

c)

HCOO-CH=CH-CH3

d)

CH2= CH-COOCH3

45.

Mệnh đề không đúng là

a)

CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

c)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

d)

CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

46.

Cho các phát biểu sau về chất béo:

(1) Chất béo là trieste của glixerol và các axit.

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(4) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tripanmitin.

(6) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Cho các este có tên gọi sau đây: metyl acrylat; vinyl axetat; alyl fomiat; isopropenyl fomiat, metyl metacrylat. Trong các este trên, có bao nhiêu este có cùng chung một công thức phân tử.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Câu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng thủy phân este trong môi truờng axit tạo ra ancol và axit là phản ứng thuận nghịch.

b)

Khi đun nóng trieste của glixerol với NaOH hoặc KOH thu được xà phòng.

c)

Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 thì sản phẩm tạo thành có khả năng tham gia phản ứng tráng guơng.

49.

Cho vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm chứa 3 ml dầu ăn, nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào và đun nóng nhẹ. Hiện tuợng quan sát được.

a)

Tạo kết tủa Cu(OH)2 và không tan trong dầu ăn.

b)

Tạo kết tủa Cu(OH)2 và Cu(OH)2 tan tạo dung dịch có màu xanh thẩm.

c)

Tạo kết tủa Cu(OH)2 sau đó kết tủa bị tan trong NaOH dư,

d)

Tạo kết tủa Cu(OH)­2, lắng xuống dầu ăn nổi lên trên.

50.

Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

a)

400 ml.

b)

300 ml.

c)

150 ml.

d)

200 ml.

51.

Cho các phát biểu sau về este

(1) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2.

(2) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

(3) Este vinyl axetat có đồng phân hình học.

(4) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.

(5) Có 2 este đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30.

(6) Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.

(7) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

(8) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

(9) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.

(10) Sản phẩm trùng hợp của metyl metacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

52.

Cho các phát biểu sau về chất béo:

(1) Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(4) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tristearin.

(6) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

(7) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

(8) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

(9) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

(10) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Số phát biểu đúng là

a)

8

b)

4

c)

7

d)

6

53.

Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ. thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

a)

20,15.

b)

20,60.

c)

23,35.

d)

22,15.

54.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)2]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

55.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin.

d)

saccarozơ

56.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

(2021) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Ø Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Ø Bước 2: Thêm tử tử từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

Ø Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.

b)

Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bản trên thành ống nghiệm.

c)

Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng .

d)

Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.

58.

Thủy phân hoàn toàn 51,3 gam saccarozơ , sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được . Khối lượng bạc kết tủa thu được là

Ag =108

a)

16,2 gam

b)

86,4 gam

c)

32,4 gam

d)

64,8 gam

59.

Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là:

N=14, O=16, C=12, H=1

a)

34,29 lít

b)

42,86 lít

c)

53,57

d)

42,34 lít

60.

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

– Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

– Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy khoảng 5–6 phút ở 65–70oC.

– Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

61.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat.

62.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

63.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

64.

X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H6O2. X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3-COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

65.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

66.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

a)

3 mol natri stearat.

b)

3 mol axit stearic.

c)

1 mol axit stearic.

d)

1 mol natri stearat.

67.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

68.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

69.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

70.

Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:

a)

AgNO3/NH3

b)

AgNO3/NH3 lấy dư

c)

Cu(OH)2 lấy dư

d)

Br2/FeCl3

71.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

72.

Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?

a)

AgNO3/NH3

b)

H2/Ni, to

c)

Cu(OH)2

d)

CH3OH/HCl

73.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

74.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

A. nhóm chức ancol.

b)

B. nhóm chức xeton.

c)

C. nhóm chức anđehit.

d)

D. nhóm chức axit.

75.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là

a)

A. tinh bột.

b)

B. saccarozơ.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

76.

Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc có tên isoamyl axetat có mùi gì

a)

Mùi táo

b)

Mùi dứa

c)

mùi chuối chín

d)

mùi hoa nhài

77.

Chất nào sau đây khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol (có thể chọn nhiếu đáp án)

a)

metyl axetat

b)

etyl fomat

c)

phenyl axetat

d)

tripanmitin

78.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

79.

Este no, Đơn chức,Mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

80.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Chất béo là trieste của glixerol với axit

b)

B. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

c)

C. Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo

d)

D. Chất béo là Trieste của ancol với axit béo

81.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H5

82.
Đốt hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là :
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
83.
Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là :
a)
9.84
b)
9.91
c)
8.82
d)
8.93
84.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

85.

Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

a)

Etyl axetat

b)

B. propyl fomiat

c)

C. metyl axetat

d)

D. metyl fomat

86.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

87.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,6 gam axit axetic và 16,6 gam ancol etylic thu được 7,48 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

77,27%

b)

72,73%

c)

68,18%

d)

86,37%

88.

Thủy phân hoàn toàn 7,67 gam este (COOCH3)2 trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được khối lượng muối là

a)

8,04 gam

b)

8,71 gam

c)

9,38 gam

d)

10,05 gam

89.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

90.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.