wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap 12 lan cuoi

Total questions: 90

Worksheet time: 23hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

[NiCl4]2- là phức chất có nguyên tử trung tâm là Ni và phối tử là Cl-. Hãy cho biết số oxi hóa của Ni trong phức chất trên?

a)

+2

b)

+6

c)

-2

d)

-6

2.

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Ni(CO)4] là (biết rằng CO là phối tử dạng phân tử trung hòa điện)

a)

0

b)

+4

c)

-4

3.

Cation Co3+ tạo nguyên tử trung tâm có số phối trí là 6. Công thức của phức chất tạo bởi 1 cation Co3+ với 2 anion Cl- và các phân tử NH3

a)

[Co(NH3)2Cl2]+

b)

[Co(NH3)4Cl2]+

c)

[Co(NH3)2Cl2]-

d)

[Co(NH3)4Cl2]-

4.

Dạng hình học của phức chất này là

(a)  

5.

Xác định các thành phần trong phức chất [Cu(OH2)6]2+

a)

Phối tử là Cu2+, ion trung tâm là H2O

b)

Phối tử là Cu+, ion trung tâm là H2O

c)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu2+

d)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu+

6.

Dạng hình học của phức chất này là

(a)  

7.

Chọn phát biểu đúng nhất về dạng hình học có thể có của phức chất có dạng tổng quát [ML4]

                                                      

                                            

a)

A.Tứ diện.  

b)

B. Bát diện.

c)

C. Vuông phẳng.  

d)

D. Tứ diện hoặc vuông phẳng.

8.

Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết nào sau đây?

                                                                   

a)

A. Ion.   

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Cho - nhận.  

d)

D. Kim loại.

9.

Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi sáu phối tử NH3 tạo thành phức chất là

                                              

                                     

 

a)

A. [Ni(NH3)6]2+.  

b)

B. [Ni(NH3)2(H2O)4].

c)

C. [Ni(NH3)(H2O)5]2+.

d)

D. [Ni(NH3)5(H2O)]2+.

10.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

11.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

12.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

13.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

14.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

15.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

16.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

17.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

18.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

19.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

20.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

21.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

23.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

24.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

25.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

26.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

27.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

28.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

29.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

31.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

32.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3++1e ↔ Fe2+

a)

Fe2+/Fe3+.

b)

Fe3+/Fe2+.

c)

Fe2+/Fe

d)

Fe3+/Fe

33.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Al3+/Al

d)

Cl2/2Cl-

34.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Ag+

d)

Al3+

35.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2

a)

Mg

b)

Cu

c)

Hg

d)

Au

36.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Na+/Na; Ag+/Ag; Mg2+/Mg; Cu2+/Cu lần lượt là -0,44V; -2,713V; +0,799V; -2,353V; +0,340V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây

a)

Na+.

b)

Mg2+

c)

Ag+.

d)

Fe2+.

37.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá − khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là –0,44 V, –2,713 V, +0,799 V, –2,353 V, +0,340 V.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Fe2+.

d)

Ag+

38.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử..(1).. và dạng oxi hoá có tính oxi hoá..(2).. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng yếu và càng yếu.

c)

càng mạnh và càng mạnh.

d)

càng yếu và càng mạnh.

39.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M  --> Mn+ + ne

b)

Mn+ + ne --> M

c)

Mn− -->  M + ne

d)

M + ne --> Mn−

40.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V

41.

protein + HNo3 cho sản phẩm là gì

a)

kết tủa màu vàng

b)

dung dịch màu tím

c)

kết tủa màu đỏ

d)

dung dịch màu xanh lam

42.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

43.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

44.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

45.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

46.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

47.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

48.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

49.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

50.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

51.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

52.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

53.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

54.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5OH.        

b)

CH3COOH.

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3NH2.

55.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

56.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

57.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

58.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

59.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

60.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

61.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

62.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

63.

Để tẩy vết dầu, mỡ bán trên quần áo, sử dụng chất nào sau dây là phù hợp

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

64.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

Muối của acid béo

b)

Muối của acid vô cơ

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

Muối sodium hoặc potassium của acid

65.

 Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.    

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

66.

Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa        

b)

CH3[CH2]16COOK.

c)

CH3(CH2)10CH2OSO3NA

d)

CH3[CH2]11CO3Na.

67.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

este hóa.  

b)

xà phòng hóa.

c)

trung hòa. 

d)

hydrate hóa.

68.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

69.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

70.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

71.

Chất nào sau đây không bị thủy phân?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

72.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo phức màu xanh đậm

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

73.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mantose

d)

Saccharose

74.

Ở nhiệt độ thường, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu vàng

d)

Màu xanh tím

75.

Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Gly

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

77.

Trong phân tử tetrapeptit Val-Glu-Gly-Ala, amino axit đầu C là

a)

Valin

b)

Axit glutamic

c)

Alanin

d)

Glyxin

78.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Ala và Ala-Gly là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

79.

Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do

a)

sự đông tụ.

b)

sự đông rắn.

c)

sự đông đặc.

d)

sự đông kết.

80.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

81.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

82.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

a)

phenol

b)

glycerol

c)

ancol đơn chức

d)

ester đơn chức

83.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và ethanol

b)

C17H35COOH và glycerol

c)

C15H31COOH và glycerol

d)

C17H35COONa và glycerol

84.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và ethanol

b)

C17H35COOH và glycerol

c)

C15H31COONa và glycerol

d)

C17H35COONa và glycerol

85.

Propyl fomate được điều chế từ

a)

fomic acid và methyl alcohol

b)

fomic acid và propyl alcohol

c)

axetic acid và propyl alcohol

d)

propionic aci

86.

Có thể gọi tên ester (C17H33COO)3C3H5 là

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

87.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử chất béo

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

88.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2, khi đun nóng X với dung dịch NaOH thu được sodium acetate. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH2CH2CH3

89.

Xà phòng hoá hoàn toàn ester có công thức hoá học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

CH3COOK và C2H5OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

CH3COONa và C2H5OH

90.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5

a)

methyl ethanoate

b)

ethyl acetate

c)

ethyl methanoate

d)

ethyl formate