wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa giữa kì 1

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

2.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O₂

b)

NO

c)

CO₂

d)

N₂

3.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng hợp chất nào sau đây?

a)
NaNO₃.
b)

KNO3

c)

HNO3

d)

Ba(NO3)

4.

Điều tiêu Chile là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

5.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

6.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N.

b)

13N.

c)

15N.

d)

12N

7.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

8.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

a)

1s²2s²2p¹.

b)

1s²2s²2p⁵.

c)

1s²2s²2p⁴.

d)

1s²2s²2p³.

9.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Chu kì 2, nhóm VA.

b)

B. chu kì 3, nhóm VA.

c)

C. chu kì 2, nhóm VIA.

d)

D. chu kì 3, nhóm IVA.

10.

Phân tử nitrogen có cấu tạo

a)

N = N.

b)

N ≡ N.

c)

N – N.

d)

N → N.

11.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N₂ là

a)

A. có 1 liên kết ba.

b)

B. có 1 liên kết đôi.

c)

C. có 2 liên kết đôi.

d)

D. có 2 liên kết ba.

12.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

A. 2 và 1.

b)

B. 0 và 3.

c)

C. 3 và 0.

d)

D. 1 và 2.

13.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

14.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N₂?

a)

A. Chất khí.

b)

B. Không màu.

c)

C. Nặng hơn không khí.

d)

D. Tan ít trong nước.

15.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

B. nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

D. phân tử nitrogen không phân cực.

16.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

B. nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

D. phân tử nitrogen không phân cực.

17.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

18.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

Khó hóa lỏng và ít tan trong nước.

19.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

A. và +5.

b)

B. -3 và 0.

c)

C. -3 và +5.

d)

D. -2 và +4.

20.

Trong phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). N₂ thể hiện

a)
tính khử.
b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính

21.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (3000°C hoặc tia lửa điện) → 2NO(g). N2 thể hiện

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính base.

d)

Tính acid.

22.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

23.

Quá trình Haber – Bosch (Ha-bo Bốt) là quá trình tổng hợp chất nào sau đây?

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2

24.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

25.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Tổng hợp ammonia.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

26.

Công thức phân tử của ammonia là

a)

N₂.

b)

HNO₃.

c)

NH₃.

d)

NH₄⁺.

27.

Trong phân tử ammonia, nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

28.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tam giác.

b)

Chữ T.

c)

Chóp tứ giác.

d)

Tam giác đều.

29.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

30.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)
Phân cực mạnh.
b)

Tan ít trong nước

c)

Có 1 cặp e không liên kết

d)

Có khả năng nhận

31.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Khí NH3 có mùi khai, xốc.

32.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

33.

Khi tác dụng với nước, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất

34.

Khi hoà tan khí NH₃ vào nước ta được dung dịch base yếu, ngoài nước còn chứa:

a)

NH₄OH.

b)

NH₃.

c)

NH₄⁺ và OH⁻.

d)

NH₃, NH₄⁺ và OH⁻.

35.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH₃ thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

36.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH₃, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

37.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ khô chuyển sang màu xanh.

b)

Giấy quỳ khô chuyển sang màu đỏ.

c)

Giấy quỳ khô không đổi màu.

d)

Giấy quỳ mất màu.

38.

Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH₃ đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

39.

Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H₂O.

b)

HCl.

c)

H₃PO₄.

d)

O₂ (Pt, t°).

40.

Cho phản ứng sau: NH₃ + O₂ →t°→ X + H₂O. Chất X là

a)

NO.

b)

N₂.

c)

N2O

d)

NO2

41.

Trong phương pháp Ostwald, ammonia bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, t°) tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

42.

Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

N2.

b)

NH3.

c)

SO2.

d)

S.

43.

Trong công nghiệp, khí ammonia được điều chế bằng cách

a)

cho khí N2 tác dụng với khí H2 (xúc tác Fe, t°, p cao).

b)

nhiệt phân muối NH4NO3.

c)

cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 đun nóng.

d)

nhiệt phân muối NH4NO2 bão hòa.

44.

Chất nào dưới đây là muối ammonium?

a)

A. NaNO₃.

b)

B. NH₄Cl.

c)

C. NH₃.

d)

D. NO₂.

45.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

A. NH₃.

b)

B. NH₄⁺.

c)

C. NO₃⁻.

d)

D. N₂.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Muối ammonium dễ tan trong nước.

b)

Muối ammonium là chất điện li mạnh.

c)

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

d)

Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

47.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để nhận biết các muối ammonium?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na₂SO₄.

48.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH₃.

b)

H₂.

c)

NO₂

d)

NO.

49.

Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?

a)

Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydroxide.

b)

Tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion gốc acid.

c)

Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm hoá đỏ.

d)

Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH₃ thoát ra.

50.

Phân biệt được dung dịch NH₄Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO₃.

c)

KOH.

51.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4HCO3, NH4NO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

52.

Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen trong hợp chất nào sau đây?

a)

NH3.

b)

NO.

c)

N2O4.

d)

NO2.

53.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

54.

Tên gọi của N₂O là

a)

Nitrogen dioxide.

b)

Dinitrogen oxide.

c)

Nitrogen monoxide.

d)

Dinitrogen tetroxide.

55.

Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là

a)

ammonia.

b)

nitrogen dioxide.

c)

nitrogen monoxide.

d)

nitrogen.

56.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

57.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hóa được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

58.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

59.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

60.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

61.

Công thức hóa học của nitric acid là

a)

NaNO₃.

b)

NH₃.

c)

HNO₂.

d)

HNO₃.

62.

Các tính chất hoá học của HNO₃ là

a)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu và bị phân hủy.

63.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nitric acid tinh khiết?

a)

Ở điều kiện thường là chất rắn, không màu.

b)

Tan vô hạn trong nước.

c)

Nóng chảy ở -42°C và sôi 83°C.

d)

Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

64.

Điều nào sau đây không đúng về tính chất hóa học của dung dịch HNO₃?

a)

Dung dịch HNO3 có tính khử mạnh

b)

Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

c)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội không phản ứng với Fe

d)

Dung dịch HNO3 có tính acid

65.

Ammonium nitrate (sản xuất làm phân bón) được thực hiện bằng phản ứng giữa dung dịch nitric acid với hợp nào sau đây?

a)

NH₃.

b)

CaO.

c)

NaOH.

d)

P.

66.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO₃)₂ cũng làm phân bón được thực hiện bằng phản ứng giữa dung dịch HNO₃ với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)₂.

c)

CaCO₃.

d)

CaSO₄.

67.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO₃)₃, NO và H₂O.

b)

Fe(NO₃)₃, NO₂ và H₂O.

c)

Fe(NO₃)₃, N₂O và H₂O.

d)

Fe(NO₃)₃ và H₂O.

68.

Nitric acid chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. FeO.

b)

B. Cu.

c)

C. P.

d)

D. NaOH.

69.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl.

b)

HNO₃.

c)

HBr.

d)

H₃PO₄.

70.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO₃ tác dụng với kim loại?

a)

NO.

b)

NH₄NO₃.

c)

NO₂.

d)

N₂O₅.

71.

Cho Ag tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N₂.

b)

N₂O.

c)

NO.

d)

NO₂.

72.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO₃ loãng, nóng thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X là

a)

NO.

b)

N₂O.

c)

N₂.

d)

NH₃.

73.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Au.

74.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

a)

HCl.

b)

H₂SO₄ loãng.

c)

KOH

d)

HNO₃ loãng.

75.

Kim loại iron (Fe) bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

76.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

77.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

NaNO3.

d)

KNO3

78.

Nước cường toan là hỗn hợp của HNO₃ đặc và HCl đặc có tỉ lệ mol lần lượt là

a)

1 : 3.

b)

2 : 3.

c)

3 : 1.

d)

3 : 2.

79.

Để hòa tan được kim loại Au (Gold) người ta dùng

a)

dung dịch muối ăn.

b)

nước cường toan.

c)

dung dịch nitric acid đặc.

d)

dung dịch hydrochloric acid đặc.

80.

Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng

a)

nước mưa có pH < 5,6

b)

không khí bị ô nhiễm do hỗn hợp khí NOx gây ra

c)

thừa dinh dưỡng đã cung cấp nguồn thức ăn dồi dào cho sinh vật phù du phát triển mạnh

d)

làm trái đất nóng lên

81.

Hiện tượng phú dưỡng là 1 biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

82.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của hai nguyên tố nào trong nước?

a)

A. Fe, Mn.

b)

B. N, P.

c)

C. Ca, Mg.

d)

D. Cl, F.

83.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng 78% về khối lượng.

(b) Phân tử N₂ có chứa liên kết ba bền vững nên N₂ trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.

(c) Nitrogen lỏng thường được sử dụng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học.

(d) Phần lớn nitrogen được sử dụng để tổng hợp ammonia từ đó sản xuất nitric acid, phân bón,...

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

84.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí ammonia, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

85.

Trong các phản ứng hóa học dưới đây, ở phản ứng nào ammonia không thể hiện tính khử?

a)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3H2O + 3Cu

b)

NH3 + HCl → NH4Cl

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

4NH3 + 3O2 -> 2N2 + 6H2O

86.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH₃ + HNO₃ → NH₄NO₃.

b)

4NH₃ + 5O₂ →t°→ 4NO + 6H₂O.

c)

2NH₃ + 3CuO →t°→ N₂ + 3Cu + 3H₂O.

d)

3NH₃ + AlCl₃ + 3H₂O → Al(OH)₃↓ + 3NH₄Cl.

87.

Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X là chlorine.

b)

Y là hydrogen.

c)

Z là nitrogen dioxide.

d)

T là ammonia.

88.

Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hoá chất thích hợp:

a)

Phèn chua.

b)

Muối ăn.

c)

Đường.

d)

Giấm ăn.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

B. Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

C. Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

D. Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

90.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

91.

Có các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4, các loại phân bón này không thích hợp bón cho đất nào sau đây?

a)

Đất chua.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất bạc màu.

d)

Đất nghèo dinh

92.

Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm và đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau một thời gian thấy không còn chất rắn nào ở đáy ống nghiệm. Muối X có thể là muối nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

CaCO₃.

c)

KClO₃.

d)

NH₄Cl.

93.

Biện pháp nào sau đây làm giảm tác hại của mưa acid đối với đời sống của thực vật, vật nuôi và con người?

a)

Sử dụng nước mưa trong sinh hoạt hằng ngày

b)

Tăng cường khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

Sử dụng nhiều than đá, dầu mỏ để làm chất đốt

d)

Xây dựng quy trình xử lí khí thải