wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 11 GK2

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?
a)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

b)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

c)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

2.
Công thức tổng quát của ankan là:
a)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
b)
CnH2n+2 (n ≥ 0).
c)
CnH2n (n ≥ 2).
d)
CnH2n-2 (n ≥ 2).
3.
Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là
a)
C7H12.
b)
C4H12.
c)
C5H12.
d)
C6H12.
4.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
a)
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.
b)
CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
c)
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
d)
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
5.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
a)
Phản ứng thế.
b)
Phản ứng cộng.
c)
Phản ứng tách.
d)
Phản ứng cháy
6.
Thành phần khí Gas dùng trong gia đình có công thức phân tử là?
a)
C2H4
b)
C2H6
c)
CH4
d)
C4H10
7.
Các hidrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Hidrocacbon no có phản ứng thế.
b)
Hidrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.
c)
Hidrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.
d)
Hidrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
8.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
a)
3 đồng phân.
b)
4 đồng phân.
c)
5 đồng phân.
d)
6 đồng phân.
9.
Công thức cấu tạo CH3­-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
a)
Neopentan.
b)
2-metylpentan.
c)
Isobutan.
d)
1,1-đimetylbutan.
10.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
a)
phản ứng tách.
b)
phản ứng thế.
c)
phản ứng cộng.
d)
phản ứng trùng hợp.
11.
Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.
b)
CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.
c)
CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.
d)
CH3CH(Cl)CH2CH(CH3)CH3.
12.
Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là
a)
CH4.
b)
C2H4.
c)
C2H2.
d)
C6H6.
13.
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
a)
Nước.
b)
Benzen.
c)
Dung dịch axit HCl.
d)
Dung dịch NaOH.
14.
Số liên kết xích ma trong phân tử etan là?
a)
7
b)
6
c)
4
d)
5
15.
Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra
a)
số mol H2O lớn hơn số mol CO2.
b)
số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
c)
số mol CO2 bằng số mol H2O.
d)
số mol CO2 lớn hơn hay nhỏ hơn số mol của nước phụ thuộc vào từng ankan cụ thể.
16.
Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng nào ?
a)
Nung muối natri malonat với vôi tôi xút
b)
Canxi cacbua tác dụng với nước.
c)
Nung natri axetat với vôi tôi xút.
d)
Nhôm cacbua tác dụng với nước
17.
Cho phản ứng sau: Al4C­3 + H2O ® A +Các chất A, B lần lượt là:
a)
CH4, Al2O3.
b)
C2H2, Al(OH)3.
c)
C2H6, Al(OH)3.
d)
CH4, Al(OH)3
18.
Cho phương trình hóa học: 2X+ 2NaOH --> 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3
a)
CH2(COOK)2.
b)
CH2(COONa)2.
c)
CH3COOK.
d)
CH3COONa
19.
Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
a)
neopentan.
b)
pentan.
c)
butan.
d)
isopentan.
20.
Công thức phân tử tổng quát của dãy đồng đẳng anken là?
a)
CnH2n (n ≥ 2)
b)
CnH2n + 2 (n ≥ 1)
c)
CnH2n (n ≥ 1)
d)
CnH2n - 2 (n ≥ 2)
21.
Phản ứng hóa học đặc trưng của hiđrocacbon không no là?
a)
Phản ứng tách.
b)
Phản ứng thế.
c)
Phản ứng cộng.
d)
Phản ứng phân hủy.
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nhiệt độ nóng chảy của các anken giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng dần.
b)
Các anken không tan trong nước nhưng tan tốt trong dầu mỡ.
c)
Etilen dùng để sản xuất chất dẻo.
d)
Trong công nghiệp anken được điều chế từ phản ứng tách H2 của ankan.
23.
Áp dụng quy tắc Mac-cop-nhi-cop vào trường hợp nào sau đây ?
a)
Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
b)
Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
c)
Phản ứng trùng hợp của anken.
d)
Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
24.
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
a)
3-etylbut-2-en.
b)
3-metylpent-3-en.
c)
3-metylpent-2-en.
d)
2-etylbut-2-en.
25.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
b)
CH3-CH2-CHBr-CH3.
c)
CH2Br-CH2-CH2-CH2B
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
26.
Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
a)
ankin.
b)
ankan.
c)
ankađien.
d)
anken.
27.
Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?
a)
(3) và (4).
b)
(1), (2) và (3).
c)
(1) và (2).
d)
(2), (3) và (4).
28.
Số đồng phân của C4H8 là?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
29.
Điều chế etilen (C2H4) trong phòng thí nghiệm từ rượu etylic (C2H5OH) (xúc tác H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn tập chất là các oxide như SO2, CO2. Chất nào sau đây dùng để làm sạch khí etilen trong quá trình điều chế?
a)
dd brom dư.
b)
dd NaOH dư.
c)
dd Na2CO3 dư.
d)
dd KMnO4 loãng dư
30.
Anken khi tác dụng với nước cho duy nhất một ancol là
a)
CH3–CH=CH–CH3.
b)
CH2=C(CH3)2.
c)
CH2=CH–CH2–CH3.
d)
CH3–CH=C(CH3)2.
31.
Công thức phân tử chung của ankin là:
a)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
b)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
c)
.CnH2n-2 (n ≥ 3)
d)
CnH2n (n ≥ 2).
32.
Câu3 2: Cho axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng nào ?
a)
Xuất hiện kết tủa trắng.
b)
Xuất hiện kết tủa vàng.
c)
Xuất hiện kết tủa đen.
d)
Không có hiện tượng gì xảy ra.
33.
Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại là:
a)
Có khối lượng phân tử lớn hơn ion kim loại được thay thế.
b)
Có liên kết ba đầu mạch.
c)
Có liên kết ba giữa mạch.
d)
Là ankin phân nhánh.
34.
Axetilen có công thức phân tử là?
a)
C2H2
b)
C2H4
c)
C6H6
d)
CH4
35.
Số liên kết xích ma trong phân tử axetilen là?
a)
3
b)
2
c)
1
d)
5
36.
Có thể dùng những chất nào sau đây để phân biệt: C2H6, C2H4, C2H2.
a)
dd NaOH.
b)
dd Br2.
c)
dd AgNO3/NH3; dd Br2.
d)
dd AgNO3/NH3
37.
Phản ứng trùng hợp ba phân tử axetilen ở 6000C với xúc tác than hoạt tính cho sản phẩm là:
a)
C6H12
b)
C6H10
c)
C3H6
d)
C6H6.
38.
Đèn xì axetilen – oxi dung để làm gì ?
a)
Hàn nhựa.
b)
Nối thủy tinh.
c)
Hàn và cắt kim loại.
d)
Xì sơn lên tường.
39.
Cho phản ứng: C2H2 + H2O → X. Cho biết X là chất nào dưới đây?
a)
CH2=CHOH.
b)
CH3CHO.
c)
CH3COOH.
d)
C2H5OH
40.
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dd NH3?
a)
But – 1 – in
b)
But – 2 – in
c)
Propin
d)
Etin.
41.
Câu nào sau đây sai?
a)
Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng
b)
Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học
c)
Hai ankin đầu dãy không có đồng phân
d)
Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức
42.
Công thức tổng quát của ankađien là:
a)
CnHn+2 (n ≥ 1).
b)
CnH2n-2 (n ≥ 3).
c)
CnH2n (n ≥ 2).
d)
CnH2n-2(n ≥ 2).
43.
Ankađien là
a)
hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
b)
hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
c)
hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
d)
hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.
44.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
a)
C4H6 và C5H10.
b)
C4H4 và C5H8.
c)
C4H6 và C5H8.
d)
C4H8 và C5H10.
45.
CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là
a)
isopren.
b)
2-metyl-1,3-butađien.
c)
2-metyl-butađien-1,3.
d)
2-metylbuta-1,3-đien..
46.
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
47.
Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
a)
butan.
b)
isobutan.
c)
isobutilen.
d)
pentan.
48.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
a)
But-2-en.
b)
Penta-1,3-đien.
c)
Buta-1,3-đien.
d)
2-metylbuta-1,3-đien.
49.
Trong các hiđrocacbon sau: propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien hiđrocacbon cho được hiện tượng đồng phân cis - trans?
a)
propen, but-1-en.
b)
penta-1,4-dien, but-1-en.
c)
propen, but-2-en.
d)
but-2-en, penta-1,3- đien.
50.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại hiđrocacbon thơm?
a)
C6H6
b)
C6H12
c)
C6H5NH2
d)
C6H5NO2
51.
Hợp chất làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) khi đun nóng là
a)
benzen.
b)
toluen.
c)
nitrobenzen.
d)
brombenzen
52.
Công thức chung của hiđrocacbon thơm có một vòng benzen trong phân tử là
a)
CnH2n (n ≥ 2).
b)
CnH2n-2 (n ≥ 2).
c)
CnH2n-4 (n ≥ 3).
d)
CnH2n-6 (n ≥ 6).
53.
Ứng dụng không phải của hiđrocacbon thơm là
a)
sản xuất dược phẩm.
b)
sản xuất chất tầy rửa.
c)
sản xuất polirne.
d)
sản xuất xăng
54.
Hiđrocacbon thơm là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa
a)
một vòng benzen.
b)
ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn.
c)
sáu nguyên tử C và sáu nguyên tử H.
d)
một hay nhiều vòng benzen
55.
Có ba chất hữu cơ toluen, stiren và benzen. Để phân biệt các chất trên dùng thuốc thử là
a)
quỳ tím.
b)
KMnO4
c)
H2SO4
d)
nước brom.
56.
Toluen không phản ứng được với
a)
dung dịch kali pemanganat.
b)
dung dịch brom trong CCl4.
c)
brom có bột sắt, đun nóng.
d)
hiđro có xúc tác Ni, đun nóng.
57.
Stiren có công thức cấu tạo là
a)
C6H5NH2
b)
C6H5CH=CH2
c)
CH3C6H4CH3
d)
C6H5CH3
58.
Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là
a)
1,2,3-trimetyl benzen.
b)
propyl benzen.
c)
isopropyl benzen.
d)
1,3,5-trimetyl benzen
59.
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
a)
2.
b)
4.
c)
3.
d)
5.
60.
Isopropyl benzen còn gọi là
a)
toluen.
b)
stiren.
c)
cumen.
d)
xilen.
61.
Chất X là đồng đẳng của benzen, có công thức đơn giản nhất là C3H4. Công thức phân tử của của X là
a)
C3H4.
b)
C6H8.
c)
C9H12.
d)
C12H16.
62.
Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là
a)
C6H5Cl.
b)
p-C6H4Cl2.
c)
C6H6Cl6.
d)
m-C6H4Cl2.
63.
Câu nào sau đây nói không đúng tính chất của benzen?
a)
Benzen làm mất màu dung dịch nước brom.
b)
Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.
c)
Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng.
d)
Benzen hầu như không tan trong nước
64.
Số đồng phân hiđrocacbon thơm có một nhóm thế liên kết với vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H12 là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
65.
Gốc C6H5-CH2- và C6H5- có tên gọi lần lượt là
a)
phenyl và benzyl.
b)
vinyl và anlyl.
c)
anlyl và vinyl.
d)
benzyl và phenyl.
66.
Chất vừa phản ứng với dung dịch brom vừa phản ứng với dung dịch kali pemanganat là
a)
xylen.
b)
toluen.
c)
stiren.
d)
etylbenzen.
67.
Cho các chất (1) benzen; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hexa-1,3,5-trien; (5) xilen; (6) cumen. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là:
a)
(1); (2); (3); (4).
b)
(1); (2); (5; (6).
c)
(2); (3); (5); (6).
d)
(1); (5); (6); (4).
68.
Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
a)
(1); (2) và (3).
b)
(2); (3) và (4).
c)
(1); (3) và (4).
d)
(1); (2) và (4).
69.
Cho các chất sau: (1) benzen, (2) toluen, (3) stiren, (4) hex-1-en. Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
a)
(1), (2), (4).
b)
(1), (3), (4).
c)
(2), (3), (4).
d)
(1), (2), (3).
70.
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1: 1 (có mặt bột sắt) là
a)
p-bromtoluen và m-bromtoluen.
b)
benzyl bromua.
c)
o-bromtoluen và p-bromtoluen.
d)
o-bromtoluen và m-bromtoluen.
71.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
a)
Benzen + Cl2 (as).
b)
Benzen + H2 (Ni, p, t0).
c)
Benzen + Br2 (dd).
d)
Benzen + HNO3 (đặc)/H2SO4 (đặc).
72.
A + 4H2 --> etyl xiclohexan. Cấu tạo của A là:
a)
C6H5CH2CH3­.
b)
C6H­5CH3.
c)
C6H5CH2CH=CH2.
d)
C6H5CH=CH2.
73.
Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
a)
benzen.
b)
metyl benzen.
c)
vinyl benzen.
d)
p-xilen.
74.
Toluen tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ là
a)
C6H5OK.
b)
C6H5CH2OH.
c)
C6H5CHO.
d)
C6H5COOK.
75.
Để phân biệt được các chất hex-1-in, toluen, benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là
a)
dd AgNO3/NH3.
b)
dd Brom.
c)
dd KMnO4.
d)
dd HCl.
76.
A có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức. 1 mol A tác dụng tối đa với
a)
4 mol H2; 1 mol dd brom.
b)
3 mol H2; 1 mol dd brom.
c)
3 mol H2; 3 mol dd brom.
d)
4 mol H2; 4 mol dd brom.
77.
Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen và stiren. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là
a)
1.
b)
2.
c)
5.
d)
3.
78.
Công thức phân tử tổng quát của dãy đồng đẳng anken là?
a)
CnH2n (n ≥ 2)
b)
CnH2n (n ≥ 1)
c)
CnH2n + 2 (n ≥ 2)
d)
CnH2n - 2 (n ≥ 2)
79.
Chất nào sau đây là thuộc dãy đồng đẳng anken?
a)
C4H8
b)
C2H2
c)
C2H6
d)
C3H8
80.
Cho etilen (C2H4) tác dụng với H2 (xút tác niken, nhiệt độ) sản phẩm thu được là:
a)
C2H6.
b)
C2H2.
c)
C2H4.
d)
CH4.
81.
Cho canxi cacbua kĩ thuật chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất vào 1 lượng nước có dư thu được 6,72 lit khí (đktc). Khối lượng canxi kĩ thuật đã dung là:
a)
24 g
b)
12 g
c)
19,2 g
d)
36 g
82.
Một ankin có tỉ khối hơi so với H2 bằng 27.Biết ankin đó không tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3. Ankin đó có công thức cấu tạo là:
a)
CH ≡ C – CH2 – CH3.
b)
CH3 - C ≡ C – CH3.
c)
CH3 - C ≡ C – CH2 – CH3
d)
CH ≡ C – CH3­.
83.
Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin thu được 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử của ankin đó là:
a)
C4H6
b)
C3H4
c)
C5H8
d)
C2H2.
84.
Dẫn 8,1 g hỗn hợp khí gồm (CH3CH2C≡CH, CH3C≡CCH3) lội qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có m gam mất màu. Giá trị của m là:
a)
16 g
b)
32 g
c)
48 g
d)
Kết quả khác.
85.
Dẫn 0,448 lit propin (đktc) từ từ qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
a)
2,94 gam
b)
3,0 gam
c)
3,75 gam
d)
4,5 gam
86.
Cho 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là
a)
C5H8.
b)
C2H2.
c)
C3H4.
d)
C4H6.
87.
Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là
a)
3,3-đimetylhecxan.
b)
2,2-đimetylpropan.
c)
isopentan.
d)
2,2,3-trimetylpentan.
88.
Sản phẩm của phản ứng thế clo (1: 1, ánh sáng) vào 2,2- đimetylpropan là: (1) CH3C(CH3)2CH2Cl; (2) CH3C(CH2Cl)2CH3; (3) CH3ClC(CH3)3.
a)
(1); (2).
b)
(2); (3).
c)
(2).
d)
(1).
89.
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
a)
1-clo-2-metylbutan.
b)
2-clo-2-metylbutan.
c)
2-clo-3-metylbutan.
d)
1-clo-3-metylbutan.
90.
Khi đốt cháy hoàn toàn 3,60 gam ankan X thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là trường hợp nào sau đây? (Cho H = 1; C = 12; O=16)
a)
C3H8.
b)
C5H10.
c)
C5H12.
d)
C4H10.
91.
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. CTPT của X?
a)
C2H2.
b)
C2H4.
c)
C2H6.
d)
C3H4.
92.
Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X thì thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. CTPT phân tử của X?
a)
C2H2.
b)
C2H4.
c)
C2H6.
d)
C3H4.
93.
Đốt cháy hoàn toàn 5,2 gam một ankin X thì thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Biết ankin X tác dụng AgNO3 tạo kết tủa vàng. Xác định Tên gọi ankin X?
a)
C2H2.
b)
C5H12.
c)
C2H6.
d)
C3H4.
94.
Đốt cháy một lượng ancol A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O. CTPT của rượu.
a)
CH3OH
b)
C2H5OH
c)
C3H7OH
d)
C4H9OH
95.
Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc). Số đồng phân của rượu?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
96.
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam etanol thì thu được m gam nước. Tính m?
a)
4.5
b)
5.4
c)
10.8
d)
8.1
97.
Một ankan X có % khối lượng của cacbon là 83,333%. Xác định CTPT của X?
a)
C2H2.
b)
C5H12.
c)
C2H6.
d)
C3H4.
98.
Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Tính % số mol từng chất trong hỗn hợp ban đầu?
a)
0,05 và 0,1
b)
0,1 và 0,05
c)
0,5 và 0,1
d)
0,1 và 0,5