wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 12- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 3)

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

2.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3

b)

CH3COOCH2C6H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)2C2H4

3.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại este?

a)

C6H5OH

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

C2H5NH2

4.

Phản ứng giữa CH3OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) được gọi là phản ứng

a)

este hoá

b)

xà phòng hoá

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

5.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng:

a)

este hoá

b)

hiđrat hoá

c)

tráng gương

d)

xà phòng hoá

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

chất béo là trieste của glixerol với axit

b)

chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

chất béo là trieste của ancol với axit béo

7.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Metyl axetat

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Triolein

8.

Trong công nghiệp để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn( tiện cho việc vận chuyển, sản xuất bơ nhân tạo và sản xuất xà phòng) người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

este hoá

b)

hiđro hoá

c)

oxi hoá

d)

hiđrat hoá

9.

Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?

a)

tinh bột

b)

saccarozơ

c)

glucozơ

d)

xenlulozơ

10.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua... rất tốt cho sức khoẻ. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

CH3COOH

d)

C12H22O11

11.

Đường ăn phổ biến (đường mía) là gluxit nào sau đây?

a)

glucozơ

b)

fructozơ

c)

saccarozơ

d)

xenlulozơ

12.

Thành phần chính trong gạo, khoai, sắn chứa cacbohiđrat nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Saccarozơ

d)

xenlulozơ

13.

Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đây, gai là

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

14.

Metylamin có công thức phân tử là

a)

CH3NH2

b)

C6H5NH2

c)

C2H5NH2

d)

C3H7NH2

15.

etylamin có công thức hoá học là

a)

C2H5NH2

b)

C4H9NH2

c)

CH3NH2

d)

C3H7NH2

16.

Chất nào sau đây thuộc loại amin?

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

17.

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm

a)

–NH2 và –COOH

b)

–OH và –COOH

c)

–OH và –NH2

d)

–NH2 và–CHO

18.

Chất nào sau đây là aminoaxit?

a)

CH3COOH

b)

C6H5NH2

c)

C2H5OH

d)

H2NCH2COOH

19.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

(CH3)2NH

b)

C2H5NH2

c)

(CH3)3N

d)

CH3NH2

20.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

a)

(CH3)2NH

b)

C2H5NH2

c)

(CH3)3N

d)

CH3NH2

21.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH?

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

22.

Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc

a)

fructozơ

b)

glucozơ

c)

β-aminoaxit

d)

α-aminoaxit

23.

Peptit (hoặc protein lỏng) phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu tím

24.

trong môi trường kiềm, protein có phản ứng biure tạo phức màu tím với

a)

KCl

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

Mg(OH)2

25.

Peptit nào sau đây có phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?

a)

Gly-Ala

b)

Gly-Glu

c)

Ala-Gly-Glu

d)

Ala-Glu

26.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n

a)

polivinyl clorua

b)

polimetyl metacrylat

c)

polietilen

d)

polistiren

27.

Poli (vinyl clorua) có công thức là

a)

(-CH2-CH2-)n

b)

(-CH2-CHBr-)n

c)

(-CH2-CHCl-)n

d)

(-CH2-CHF-)n

28.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử khác (H20,...) gọi là phản ứng:

a)

Nhiệt phân

b)

Trao đổi

c)

Trùng ngưng

d)

Trùng hợp

29.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH-Cl

b)

H2N-(CH2)5-COOH

c)

C6H5-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH=CH2

30.

Polime nào sau đây là polime tổng hợp?

a)

cao su thiên nhiên

b)

tơ tằm

c)

nilon6-6

d)

xenlulozơ

31.

Tơ nào là tơ thiên nhiên?

a)

tơ visco

b)

tơ tằm

c)

sợi bông

d)

tơ nilon

32.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

H2NCH2COOH

b)

CH2=CH-CH3

c)

C6H6

d)

CH3-CH3

33.

nilon 6-6 được điều chế bằng phương pháp

a)

cộng hợp

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

phản ứng thế

34.

Trong số các polime: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon -6,6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

a)

sợi bông, len, nilon 6-6

b)

tơ tằm, sợi bông, nilon -6,6

c)

tơ visco, nilon -6,6, tơ axetat

d)

sợi bông, tơ axetat, tơ visco

35.

cao su buna được tạo thành từ buta 1,3- đien bằng phản ứng:

a)

cộng hợp

b)

trùng ngưng

c)

trùng hợp

d)

phản ứng thế

36.

Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

phải có một liên kết đôi, liên kết ba hoặc vòng kém bền

b)

phải có 2 nhóm chức trở lên

c)

phải là hiđrocacbon

d)

phải là anken hoặc ankađien

37.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

b)

HCOO-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

c)

H2N-(CH2)5-COOH

d)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

38.

Cho các kim loại: Cu, Ag, Au, Al. Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Cu

b)

Au

c)

Ag

d)

Al

39.

Kim loại có tính dẻo nhất?

a)

Cu

b)

Au

c)

Ag

d)

Al

40.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất được dùng trong các nhiệt kế là

a)

Li

b)

Hg

c)

Cs

d)

Cu

41.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

Na

b)

Al

c)

W

d)

Fe

42.

Kim loại có độ cứng cao nhất là

a)

Cs

b)

Cr

c)

Mg

d)

Cu

43.

Tính chất vật lí chung của kim loại (dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim) do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

cấu trúc mạng tinh thể

b)

các electron tự do

c)

bán kính nguyên tử

d)

số electron trong nguyên tử

44.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại

a)

Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương

b)

kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm

c)

kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương

d)

kim loại có tính khử, nó bị ion hoá thành ion âm

45.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Cu

b)

Au

c)

Al

d)

Ag

46.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

a)

Zn

b)

Ag

c)

Mg

d)

Fe

47.

Etyl axetat có công thức hoá học là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

48.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat

b)

etyl axetat

c)

metyl fomat

d)

metyl axetat

49.

Chất béo tripanmitin có công thức là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

50.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và C2H5OH

51.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

HCOONa và C2H5OH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

C2H5COONa và CH3OH

d)

CH3COONa và C2H5OH

52.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C15H31COONa và etanol

d)

C17H35COONa và glixerol

53.

Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

b)

C15H31COONa và C3H5(OH)3

c)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COONa và C2H4(OH)2

54.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C15H31COONa và etanol

d)

C17H33COONa và glixerol

55.

Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân?

a)

tinh bột

b)

metyl fomat

c)

saccarozơ

d)

glucozơ

56.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và

a)

CH3COOH

b)

SO2

c)

CO2

d)

CO

57.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

nâu đỏ

d)

hồng

58.

công thức nào sau đây là của xenlulozơ

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

59.

để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl(-OH), ngta cho dung dịch glucozo phản ứng với

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

b)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

c)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

d)

Kim loại Na

60.

thuỷ phân hoàn toàn saccarozo thu được

a)

tinh bột

b)

chỉ glucozo

c)

chỉ fructozo

d)

gluoco và fructozo

61.

polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

xenlulozo

c)

saccarozo

d)

glycogen

62.

Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thuỷ phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. 2 chất X và Y lần lượt là

a)

xenlulozo và glucozo

b)

xenlulozo và saccarozo

c)

tinh bột và saccarozo

d)

tinh bột và glucozo

63.

glyxin (H2NCH2COOH) KHÔNG tác dụng được với chất nào sau đây

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Na2SO4

d)

CH3OH (xúc tác HCl)

64.

Chất nào dưới đây tác dụng với dd Brom cho kết tủa màu trắng?

a)

Etilen

b)

Benzen

c)

Anilin

d)

Axetilen

65.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

CH3NH2

b)

H2NCH2COOH

66.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ,chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dich NaOH

b)

Na

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch HCL

67.

Để khử mùi tanh cho cá (gây ra do một số amin) ta có thể rủa cá với

a)

nước

b)

giấm

c)

nước muối

d)

nước vôi trong

68.

Trong các tên gọi dưới đây , tên nào KHÔNG phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?

a)

Axit 2-aminopropanoic

b)

Axit α-aminopropionic

c)

Alanilin

d)

Alanin

69.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch lysin

b)

Dung dịch alanin

c)

Dung dịch glyxin

d)

Dung dịch valin

70.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

axit α-aminoglutaric

b)

axit α,ε-điaminocaproic

c)

axit α-aminopropionic

d)

axit aminoaxetic

71.

Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

72.

số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

73.

Cho các chất sau: metylamin, anilin, amoniac, đimetylamin. Chất có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

metylamin

b)

amoniac

c)

đimetylamin

d)

anilin

74.

Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch CH3NH2 trong H2O?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Quỳ tím

d)

KOH

75.

dung dịch nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2 ?

a)

Gly-Ala-Gly

b)

Gly-Ala

c)

axit axetic

d)

glucozơ

76.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

a)

K

b)

Ag

c)

Mg

d)

Fe

77.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Mg2+

b)

K+

c)

Fe2+

d)

Ag+

78.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

79.

Chất nào sau đây có thể oxi hoá Mg thành Mg2+

a)

Fe

b)

Ag+

c)

Na+

d)

Ca2+

80.

Trong dung dịch CuSO4 , ion Cu2+ KHÔNG khử bởi kim loại

a)

Fe

b)

Mg

c)

Zn

d)

Ag

81.

Cho các ion kim loại: Ag+, Cu2+, Ni2+, Zn2+. Ion kim loại có tính oxi hoá yếu nhất là

a)

Zn2+

b)

Ag+

c)

Ni2+

d)

Cu2+

82.

Cho dãy kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

83.

Cho phản ứng hoá học: Zn+ CuSO4→ ZnSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự oxi hoá Zn và sự khử Cu2+

b)

sự khử Zn2+ và sự khử Cu2+

c)

sự oxi hoá Zn và sự oxi hoá Cu

d)

sự khử Zn2+ và sự oxi hoá Cu

84.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng 1 loại muối clorua

a)

Cu

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ag

85.

Cho PTHH của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng

a)

Cr là chất khử, Sn2+là chất oxi hoá

b)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá

c)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá

d)

Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử

86.

Thể tích dung dịch KOH 1M cần xà phòng hoá vừa đủ 9 gam metyl fomat là

a)

150ml

b)

100ml

c)

125ml

d)

200ml

87.

Thể tích dung dịch NaOH 1M cần xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam etyl fomat là

a)

400ml

b)

200ml

c)

300ml

d)

100ml

88.

Lượng(g) glucozo cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

a)

1,82

b)

1,80

c)

1,44

d)

2,25

89.

Đun nóng 50ml dd glucozo tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ dd glucozo là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,4M

d)

0,3M

90.

Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

7,65 gam

b)

0,85 gam

c)

8,15 gam

d)

8,10 gam

91.

cho m gam Anilin tác dụng hết với dd Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. giá trị m đã dùng là

a)

0,93g

b)

2,79g

c)

1,86g

d)

3,72g

92.

Để trung hoà 3,1g một amin đơn thức cần 100ml dung dịch HCL 1M , Amin đó là

a)

CH5N

b)

C3H9N

c)

C2H7N

d)

C3H7N

93.

Cho 7,5g axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCL.Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

a)

43,00 gam

b)

44,00 gam

c)

11.05 gam

d)

11,15 gam

94.

Cho m gam alamin phản ứng hết với dung dịch NaOH . sau phản ứng , khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam

b)

9,8 gam

c)

8,9 gam

d)

7,5 gam

95.

Cho 18 gam glucozo lên men thành ancol etylic thấy thoát ra 3,808 lít CO2(đktc). Hiệu suất của quá trình lên men là

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

70%

96.

Thuỷ phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozo với hiệu suất 75% . Toàn bộ glucozo cho tham gia phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 , đun nóng thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

21,06

b)

18,64

c)

12,15

d)

16.70

97.

Cho 5,28 gam etyl axetat tác dụng với 120ml dung dịch NaOH 0,6M thu được dung dịch X . Cô cạn dung dịch X thu được m (gam) chất rắn. m có giá trị là

a)

4,05

b)

4,76

c)

5,04

d)

5,40

98.

Hoà tan hoàn toàn 4,8g Mg bằng dung dịch HCL dư , thu được V lít khí H3 (đktc) giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

1,12

d)

4,48

99.

Khối lượng Zn cần thử vừa đủ 300ml dung dịch AgNO3 1M là

a)

9,75

b)

13,0

c)

19,5

d)

6,50