wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 96

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
a)
Gây ngộ độc nước uống.
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
2.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nước cứng ?

a)

Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

b)

Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2.

c)

Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2.

d)

Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+.

3.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
4.
Có các chất sau: (1): NaCl, (2): Ca(OH)2, (3): Na2CO3, (4): HCl, (5): K3PO4. Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
(1), (3), (5).
b)
(2), (3), (4).
c)
(2), (3), (5).
d)
(3), (4), (5).
5.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
a)
dd NaOH.
b)
dd Na2CO3.
c)
dd K2SO4.
d)
dd NaNO3.
6.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
7.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+.
b)
Al3+, Fe3+.
c)
Na+, K+.
d)
Ca2+, Mg2+.
8.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
9.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
10.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

11.

Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?

a)

O2.

b)

CO2.

c)

H2O.

d)

N2.

12.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào là ăn mòn hoá học?

     (1) Kim loại Zn trong dd HCl.

     (2) Fe có lẫn Cu trong không khí ẩm.

     (3) Đốt dây Fe trong khí oxygen.

     (4) Kim loại Cu trong dd HNO3 loãng.

   

a)

1,2,3.

b)

2,3,4.

c)

1,3,4.

d)

1,2.

13.

Tại sao thép là vật liệu kim loại dùng trong xây dựng nhà cửa rất chắc nhưng không nên để các trụ bê tông bằng thép lòi ra không khí ẩm?

4 lines
14.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đầu dây khi để lâu ngày?

a)

Sắt bị ăn mòn.

b)

Đồng bị ăn mòn.         

c)

Sắt và đồng đều bị ăn mòn.

d)

Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

15.

Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:

a)

Thiếc.

b)

Sắt.

c)

Cả hai kim loại ăn mòn như nhau.

d)

Không kim loại nào bị ăn mòn.

16.

Để chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại thì điều kiện của lớp nào bảo vệ là:

a)

Phản ứng được với môi trường thay cho kim loại cần được bảo vệ.

b)

Bền vững với môi trường, cấu tạo đặc khít không cho không khí và nước thấm qua.

c)

Lớp bảo vệ này bị hư hỏng, kim loại cũng không bị ăn mòn.

d)

Làm cho kim loại được bảo vệ trơ về mặt hóa học nên không bị ăn mòn.

17.

Điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

Có phát sinh dòng điện.

b)

Electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

c)

Nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

d)

Đều là các quá trình oxi hóa - khử.

18.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất được xếp ở

a)

chu kì 3

b)

chu kì 4

c)

chu kì 5

d)

chu kì 3 và chu kì 4

19.

Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở

a)

phân lớp 3d và phân lớp 4s

b)

phân lớp 3d

c)

lớp 4s

d)

phân lớp 3p và phân lớp 3d

20.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Ti

b)

Al

c)

Ba

d)

Na

21.

Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,..) là

a)

Na

b)

Mg

c)

Cr

d)

Ca

22.

Nguyên tử Manganese có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây?

a)

KMnO4

b)

K2MnO4

c)

MnO2

d)

MnSO4

23.

Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là

a)

+6

b)

+3

c)

+2

d)

0

24.

Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẻo

d)

Tính nhiễm từ

25.

Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Dẫn điện tốt

b)

Tính dẻo

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Ánh kim

26.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có phân lớp 3d bão hòa?

a)

Sc (Z=21)

b)

Cu(Z=29)

c)

Ni(Z=28)

d)

Mn(Z=25)

27.

Nguyên tố nào sau đây không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong hợp chất?

a)

Cr

b)

Mn

c)

Fe

d)

Mg

28.

Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy trì sự sống là

a)

sodium

b)

magnesium

c)

nhôm

d)

sắt

29.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là

a)

Ti

b)

Fe

c)

Cr

d)

Cu

30.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, hai kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ (D < 5g/cm3)

a)

Cr, Mn

b)

Fe, Co

c)

Sc, Ti

d)

Ni, Cu

31.

Cấu hình electron của nguyên tử vanadium ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d34s2. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố vanadium thuộc nhóm

a)

VB

b)

IB

c)

VIB

d)

IIB

32.

Nguyên tố nào sau đây được mệnh danh là "nguyên tố của màu sắc" do có khả năng thể hiện màu sắc phong phú?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nickel

d)

Chromium

33.

Câu 1: Chọn câu đúng về thuyết liên kết hóa trị:

1)  Không giải thích được vì sao các phức của nguyên tố chuyển tiếp d và f thường có màu trong khi phức nguyên tố không chuyển tiếp (nguyên tố p) thường không có màu.

2)  Không giải thích được vì sao các nguyên tố chuyển tiếp tạo được nhiều phức chất hơn hẳn các nguyên tố không chuyển tiếp.

3)  Không giải thích được vì sao có sự tách mức năng lượng trong phân lớp d.

a)

     Tất cả đều đúng.

b)

     Chỉ 1 đúng

c)

Chỉ 2 đúng

d)

    Chỉ 3 đúng

34.

Câu 2. Chọn phương án đúng:

Biết: che Co3+: 3d6, phức [CoF6]3- thuận từ.

Theo thuyết VB, [CoF6]3-

a)

Phức bát diện spin cao, Co3+ lai hóa sp3d2.

b)

Phức bát diện spin thấp, Co3+ lai hóa d2sp3.

c)

Phức bát diện spin thấp, Co3+ lai hóa sp3d2

d)

Phức bát diện spin cao, Co3+ lai hóa d2sp3.

35.

Biết che của Cu2+: 3d9. Dựa vào thuyết VB có thể dự đoán [Cu(NH3)4]2+ có cấu trúc:   

a)

Vuông phẳng, Cu2+ lai hóa trong dsp2

b)

Tứ diện, Cu2+ lai hóa trong dsp2

c)

Tứ diện, Cu2+ lai hóa trong sp3

d)

Vuông phẳng, Cu2+ lai hóa sp3.

36.

Câu 4. Chọn phương án đúng:

Cho Ni2+ : 3d8 , phức [NiCl4]2- (1) là thuận từ với 2 electron độc thân, phức [Ni(CN)4]2- (2) là nghịch từ.

Theo thuyết liên kết hóa trị, ion trung tâm lai hóa:

 

a)

(1) Ni2+ ở trạng thái lai hóa dsp2, (2) Ni2+ ở trạng thái lai hóa sp3

b)

(1) Ni2+ ở trạng thái lai hóa sp3, (2) Ni2+ ở trạng thái lai hóa dsp2

c)

Ni2+ ở trạng thái lai hóa sp3 trong cả 2 phức chất

d)

Ni2+ ở trạng thái lai hóa dsp2 trong cả 2 phức chất

37.

Xác định trạng thái lai hóa ion kim loại trung tâm trong phức [Co(H2O)6]2+, biết phức này thuận từ ,

Co2+: 3d7

a)

sp2d

b)

dsp2

c)

d2sp3

d)

sp3d2

38.

Chọn câu đúng: Cho phức [Co(NH3)6]3+ biết: D = 273.2kJ/mol, P = 250.5kJ/mol.

a)

Phức trên là phức spin thấp, nghịch từ

b)

Chưa đủ dữ liệu để kết luận về phức chất

c)

Phức trên là phức spin cao, nghịch từ

d)

Phức trên là phức spin cao, thuận từ

39.

Che của Co3+ là 3d6 . Theo thuyết trường tinh thể, phức [CoF6]3- là:

a)

Spin thấp, thuận từ

b)

Spin cao, thuận từ

c)

Không thể xác định

d)

Spin cao, nghịch từ

40.

Cho Mn2+ là 3d5 . Chọn phát biểu đúng về phức [MnBr4]2-:

1)  Phức có tên gọi: tetrabromomangan(IV).

2)  Đây là phức thuận từ.

3)  Phức có thể có cấu hình spin cao hay thấp.

4)  Phức là phức spin cao theo thuyết trường tinh thể.

a)

1, 2, 4 đúng     

b)

1, 3 đúng 

c)

2, 4 đúng

d)

2, 3 đúng

41.

Xét phức [M(CN)6]3-, cho Cr3+ : 3d3 , Mn3+ : 3d4 , Fe3+ : 3d5, Co3+ : 3d6 . Kim loại nào tạo được phức có trị tổng spin cao nhất?

a)

Mn

b)

Fe

c)

Co

d)

Cr

42.

Cho: Co3+: 3d6, Mn2+: 3d5, Ni2+: 3d8.

Hãy cho biết phức nào có tính thuận từ mạnh nhất trong các phức sau:

a)

Hexaammincobalt (III)

b)

Hexaaquamangan (II)

c)

  Tetrafloronikelat (II)

d)

Hexathiocyanato Cobalt (III)

43.

12.1  Chọn phương án đúng

a)     Các hợp chất có cấu hình d0 và d10 thường không có màu

b)   

c)    

d)   

a)

Các hợp chất của nguyên tố p đều không có màu

b)

Các hợp chất của nguyên tố d đều có màu

c)

Các hợp chất s thường có màu

d)

Các hợp chất có cấu hình d0 và d10 thường không có màu

44.

Titan dioxide có màu trắng. Hãy chọn khoảng ánh sáng (λ, nm) nó hấp thụ:

a)

480 – 490

b)

435 – 480

c)

< 400

d)

595 – 605

45.

Carnallit cũng là một loại muối kép có công thức phân tử thu gọn như sau: KMgCl₃·6H₂O. Cách viết công thức phân tử khác của muối kép trên là

a)

KCl.MgCl2.3H2O

b)

KCl.MgCl2.6H2O

c)

KCl.MgCl3.6H2O

d)

2KCl.MgCl.6H2O

46.

  Dolomite là một loại đá trầm tích carbonate, công thức hóa học dạng tinh thể là CaMg(CO3)2 và là một khoáng sản hiếm tập chung chủ yếu ở các tỉnh như Hà Nam, Ninh Bình, Nghệ An, Thanh Hóa,…. Tỉ lệ mol tương ứng của 2 muối thành phần trong dolomite là

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

1:0,5

47.

Cho các công thức của các chất sau: [Ag(CN)2]-; [Ni(CO)4]; [Cu(NH3)4](OH)2 Các chất đã cho có thuộc loại muối kép không?

a)

Có chứ, cả 3 đều là muối kép!

b)

Không phải là muối kép!

48.

Các chất ở câu hỏi 5 không phải là muối kép, chúng là PHỨC CHẤT!

Phức chất có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: trong y học, đời sống, hóa học, sản xuất.
Phức chất X tạo ra màu lục trong lá cây, giúp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng cho quá trình quang hợp, tạo ra carbohydrate và oxygen.

Chất X có tên gọi là

a)

Chlorophyll

b)

Florophylll

c)

Bromophyll

d)

Iodophyll

49.

Chlorophyll là phức chất giúp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng cho quá trình quang hợp.

Phức chất thường có thành phần gồm nguyên tử trung tâm (cation kim loại, nguyên tử kim loại trung hòa) và phối tử.

Nguyên tử trung tâm của phức chất trên có kí hiệu hóa học là

(a)  

50.

Vitamin B12 được ứng dụng trong điều trị các bệnh về thần kinh, thiếu máu, bổ sung dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai và trẻ em....

Nguyên tử trung tâm trong phức chất của vitamin B12 là

a)

Co+

b)

NO

c)

NH

d)

P

51.

Thành phần cơ bản của hồng cầu là hemoglobin. Heme B là một phức chất trong hemoglobin.
Phức chất heme B có nguyên tử trung tâm là kim loại Y phối tử là một dẫn xuất của porphin. Y trong heme B có thể tạo thêm liên kết kém bền với O2, nhờ đó heme B thực hiện chu trình nhận O2 từ phổi theo máu đến các mô và "nhả" oxygen cho tế bào.
Tên gọi của Y là

a)

iron

b)

sodium

c)

potassium

d)

calcium

52.

Phức chất có thể là phân tử hoặc ion, trong đó nguyên tử trung tâm liên kết với phối tử bằng liên kết cho - nhận (liên kết phối trí).

Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong phức chất = số liên kết σ\sigma giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử.

Quan sát hình bên cạnh, hãy cho biết phức chất trên là phân tử hay ion? Nguyên tử trung tâm là gì? số phối tử là bao nhiêu?

a)

ion, Cr, 6.

b)

phân tử, Cr, 6.

c)

ion, OH2, 1.

d)

ion, Cr, 4.

53.

Số phối trí của nguyên tử trung tâm của các phức chất trong hình bên (theo thứ tự từ trái sang phải) lần lượt là

a)

2,4,6.

b)

2,2,2.

c)

2,6,4.

d)

4,6,2.

54.

[NiCl4]2- là phức chất có nguyên tử trung tâm là Ni và phối tử là Cl-. Hãy cho biết số oxi hóa của Ni trong phức chất trên?

a)

+2

b)

+6

c)

-2

d)

-6

55.

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Ni(CO)4] là (biết rằng CO là phối tử dạng phân tử trung hòa điện)

a)

0

b)

+4

c)

-4

56.

Biết phối tử NH3 là phân tử trung hòa, phối tử Cl- là ion mang điện tích 1-.

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)5Cl]Cl2

a)

+3

b)

+2

c)

+5

d)

+6

57.

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất Na2[PtCl6] là

a)

+4

b)

+6

c)

-4

d)

-2

58.

Dung lượng phối trí của phối tử = số liên kết σ\sigma giữa một phối tử đó với nguyên tử trung tâm.

Trong quá trình tạo phức (hình bên), một phân tử NH3 cho nguyên tử trung tâm Cu một cặp electron chưa liên kết để hình thành liên kết σ\sigma theo kiểu cho - nhận.

Vậy dung lượng phối trí của NH3 bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Dung lượng phối trí của phối tử = số liên kết σ (kiểu cho - nhận) giữa một phối tử đó với nguyên tử trung tâm.

Cation [Fe(OH2)6]3+ là phức chất có cấu tạo như hình bên với phối tử là H2O. Hỏi dung lượng phối trí của H2O là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

2

60.

Ethylendiamine (kí hiệu là en) có CT là H2N - CH2 - CH2 - NH2 là một phối tử thường gặp.

Trong phức chất [Co(en)3]3+, dung lượng phối trí của en là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

6

61.

Cho phức chất như hình bên.

Số dung lượng phối trí của phối tử en và Cl- lần lượt là

a)

2 và 1.

b)

1 và 1.

c)

2 và 2.

d)

1 và 2.

62.

Cation Co3+ tạo nguyên tử trung tâm có số phối trí là 6. Công thức của phức chất tạo bởi 1 cation Co3+ với 2 anion Cl- và các phân tử NH3

a)

[Co(NH3)2Cl2]+

b)

[Co(NH3)4Cl2]+

c)

[Co(NH3)2Cl2]-

d)

[Co(NH3)4Cl2]-

63.

Số phối trí của nguyên tử trung tâm và dung lượng phối trí của phối tử trong phức chất hình bên lần lượt là

a)

3, 2.

b)

3, 3.

c)

6, 2.

d)

6, 3.

64.

Phức chất của ion kim loại chuyển tiếp thường có 2 thành phần là .... và ....

(P/s: đáp án phải viết có dấu, có chữ "và" ở giữa câu trả lời)

(a)  

65.

Dạng hình học của phức chất này là

(a)  

66.

Liên kết được hình thành giữa ion trung tâm và phối tử là liên kết (a)  

67.

Phối tử là phần tử

a)

cho cặp electron

b)

nhận cặp electron

68.

Số phối trí của Ni2+

(a)  

69.

(a)   của ion trung tâm là liên kết cho-nhận từ các phối tử hướng về ion trung tâm

70.

Ion trung tâm đóng vai trò là chất

a)

nhận cặp electron

b)

cho cặp electron

71.

Phức chất [Ni(CN)4]2- có cấu tạo như trên. Hãy xác định dạng hình học của phức này

(a)  

72.

Điều kiện cơ bản để phản ứng thế phối tử xảy ra trong dung dịch nước là

a)

không cần điều kiện.

b)

phức chất mới hình thành phải bền hơn phức chất ban đầu.

c)

phức chất mới hình thành phải kém bền hơn phức chất ban đầu.

73.

Xác định các thành phần trong phức chất [Cu(OH2)6]2+

a)

Phối tử là Cu2+, ion trung tâm là H2O

b)

Phối tử là Cu+, ion trung tâm là H2O

c)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu2+

d)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu+

74.

Dạng hình học của phức chất này là

(a)  

75.

Xác định số oxi hoá của cobalt trong phức chất [CoCl4]2-

a)

Co(0)

b)

Co(II)

c)

Co(III)

76.

Phức chất [Fe(OH2)6]3+có dạng hình học nào sau đây?

a)
b)
c)
77.

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Cl và C.

b)

Pt và Fe.

c)

Cl- và CO.

d)

Cl và CO. 

78.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2-, [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

4 và 5.

b)

5 và 6.

c)

2 và 5.

d)

1 và 2.

79.

Nguyên tử trung tâm của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Pt4+ và Fe2+.

b)

Pt2+ và Fe2+.

c)

Cl và CO.

d)

Pt2+ và Fe.

80.

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

+2 và +5.

b)

+2 và 0.

c)

-1 và 0.

d)

-2 và 0.

81.

Phức chất [Cu(H2O)6]2+ có dạng hình học là

a)

vuông phẳng.

b)

tứ diện.

c)

bát diện.

d)

đường thẳng.

82.

Phức chất của Cr(0) có dạng hình học bát diện chỉ chứa phối tử CO có công thức hoá học là

a)

[Cr(CO)4].

b)

[Cr(CO)6].

c)

[Cr(CO)4]2+.

d)

[Cr(CO)6]2+.

83.

Khi là phối tử trong phức chất, diethylenetriamine (dien, H2NCH2CH2NHCH2CH2NH2) có dung lượng phối trí tối đa là

a)

1.

b)

 2.

c)

3.

d)

4.

84.

Nhìn vào phức chất được biểu diễn như hình dưới, một bạn học sinh có nhận xét sau. Đánh dấu vào các nhận xét đúng (CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Số phối trí của nguyên tử trung tâm bằng 6.

b)

Dạng hình học của phức chất là tứ diện.

c)

Dung lượng phối trí của phối tử bằng 2.

d)

Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm bằng +2.

85.

Cho lượng dư dung dịch NH3 tác dụng với AgCl. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kết tủa trắng tan dần, phức chất [Ag(NH3)2]+ không màu được tạo thành.

b)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

c)

Kết tủa trắng tan dần, phức chất [Ag(NH3)2]+ màu xanh được tạo thành.

d)

Kết tủa trắng tan dần, phức chất [Ag(NH3)4]+ không màu được tạo thành.

86.

Hòa tan CoCl2 màu xanh vào ống nghiệm chứa nước thu được dung dịch màu hồng do hình thành phức chất bát diện (dung dịch X). Thêm dung dịch hydrochloric acid đặc vào dung dịch X thì thu được dung dịch Y có màu xanh do hình thành phức chất mới theo cân bằng sau:

[Co(OH2)6]2+(aq, màu hồng) + 4Cl-(aq)  [CoCl4]2-(aq, màu xanh) + 6H2O(l)    (*) delta H > 0

ĐÁNH DẤU VÀO CÁC PHÁT BIỂU SAI?

                                                           

a)

Có thể dùng bột CoCl2 làm chất chỉ thị để phát hiện nước ẩm trong các mẫu vật.

b)

Phức chất [CoCl4]2- cũng có dạng hình học bát diện giống phức chất aqua [Co(OH2)6]2+.

c)

Phản ứng thuận trong cân bằng (*) là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Nếu đặt ống nghiệm chứa dung dịch Y ngâm trong cốc nước nóng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch (dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu hồng).

87.

Câu 1: Đồng phân nào xuất hiện khi có sự hoán đổi vị trí giữa anion trong cầu nội và anion ngoài cầu? 

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân liên kết

c)

Đồng phân ion

d)

Đồng phân quang học 

88.

Câu 2: Đồng phân cis-trans xuất hiện trong phức chất có dạng hình học nào?  

a)

Chỉ hình bát diện

b)

Chỉ hình vuông phẳng

c)

Chỉ hình vuông phẳng

d)

Hình vuông phẳng và hình bát diện

89.

Câu 3: Phức chất nào dưới đây có đồng phân hình học?  

a)

[Pt(NH3)3Cl]

b)

[Co(NH3)6]3+

c)

[Pt(NH3)2Cl2]

d)

[Fe(CN)6]3-

90.

Câu 4: Trong phức chất [Co(NH3)5(NO2)]2+, ion NO₂- có thể liên kết với nguyên tử trung tâm bằng nguyên tử nào để tạo đồng phân liên kết?  

a)

N hoặc O

b)

N hoặc O

c)

O hoặc S 

d)

Cl hoặc N

91.

Câu 5: Phức chất nào sau đây có đồng phân ion hóa?  

a)

[Co(H₂O)5Br]Cl

b)

[Co(NH3)5Cl]2+

c)

[Fe(CO)4Cl2]

d)

[Ni(CN)2(NH3)2]

92.

Câu 6: Đồng phân trans của [PtCl2(NH3)2] có đặc điểm gì? 

a)

Hai phối tử NH₃ nằm cạnh nhau

b)

Hai phối tử Cl nằm cạnh nhau

c)

Hai phối tử Cl nằm đối diện nhau

d)

Có thể chuyển đổi thành đồng phân quang học

93.

Câu 7: Đồng phân nào có thể ảnh hưởng đến màu sắc của phức chất? 

a)

Đồng phân ion hóa 

b)

Đồng phân cis - trans

c)

Đồng phân liên kết 

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

94.

Câu 8: Trong phức chất bát diện [Cr(NH3)4Cl2]+, đồng phân cis có đặc điểm nào? 

a)

Hai nhóm Cl nằm đối diện nhau

b)

Hai nhóm NH₃ nằm cạnh nhau

c)

Hai nhóm Cl nằm cạnh nhau

d)

Tất cả các phối tử có cùng vị trí

95.

Câu 9: Phức chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

a)

[Co(NH3)6]3+

b)

[Pt(NH3)2Cl2]

c)

[Fe(CN)6]4-

d)

[Cu(NH3)4]2+

96.

Câu 10: Đồng phân ion hóa của [Co(NH3)5Br]SO4 là gì?

a)

[Co(NH3)5SO4]Br

b)

[Co(NH3)5Br]Cl

c)

[Co(NH3)5Cl]Br

d)

[Co(NH3)4Br2]SO4