wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 POLIME

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

3.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

4.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

5.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

6.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

7.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

8.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

9.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

10.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

11.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

12.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

13.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

14.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

15.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

16.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

17.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

18.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

19.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

20.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

21.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

22.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

23.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

24.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

25.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

26.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

27.

polime là

a)

hợp chất cao phân tử

b)

là hợp chất do nhiều chất nhỏ liên kết với nhau

c)

là hợp chất có trong tế bào sống

d)

là hợp chất chỉ có trong tự nhiên

28.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

thủy phân

c)

xà phòng hoá

d)

trùng ngưng

29.

Dựa vào nguồn gốc, polime được chia thành bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Sản phẩm của phản ứng sau là

a)

poli (vinyl clorua)

b)

poli vinyl clorua

c)

polietilen

d)

poli (metyl metacrylat)

31.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

32.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH2=CH-COOH.

33.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên là

a)

polietilen

b)

 polistiren

c)

polipropilen

d)

poli(vinyl clorua)

34.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH3–CH2–CH3
b)
CH2=CH–CN
c)
CH3–CH3
d)
CH3–CH2–OH
36.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

37.

Tơ nilon- 6,6 là:

a)

Hexancloxiclohexan

b)

Poliamit của axit α - aminocaproic

c)

Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

d)

Polieste của axit adipic và etylen glycol

38.

Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:

a)

tơ enang

b)

tơ capron

c)

tơ nilon

d)

tơ lapsan

39.

Tơ visco là thuộc loại:

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ poliamit

d)

Tơ nhân tạo

40.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Poli(vinylclorua)

b)

Amilopectin

c)

Polietylen

d)

amilozơ

41.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

42.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)

a)

12.000

b)

13.000

c)

15.000

d)

17.000

43.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

44.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

45.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang

b)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

c)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

d)

Tơ visco và tơ axetat

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco là tơ tổng hợp

b)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

c)

Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

d)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

47.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp vinyl xianua

b)

Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

c)

Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

d)

Trùng hợp metyl metacrylat

48.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Polime của loại vật liệu nào sau đây không chứa nguyên tố O

a)

Tơ axetat

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ capron

50.

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

a)

Đốt

b)

Thủy phân

c)

Ngửi

d)

Cắt

51.

Polime có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là

a)

poliisopren

b)

poli(vinyl axetat).

c)

polietilen

d)

poli(vinyl clorua).

52.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glicogen

53.

1. Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

a)

Plexiglas – poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).

c)

Teflon – poli(tetrafloetilen).

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).

54.

1. Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Polistiren.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

55.

1. Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOCH3.

d)

CH2=CH-COOH.

56.

1. Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?

a)

stiren, propen.

b)

propen, benzen.

c)

propen, benzen, glyxin, stiren.

d)

glyxin.

57.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

58.

1. Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

59.

1. Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?

a)

CH2=CHCl.

b)

CH2=CH2.

c)

CHCl=CHCl.

d)

CH≡CH.

60.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

trùng hợp.

c)

trùng ngưng.

d)

oxi hoá-khử.

61.

1. Chất nào không phải là polime :

a)

Lipit.

b)

Xenlulozơ.

c)

Amilozơ.

d)

Thủy tinh hữu cơ

62.

Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?

a)

polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

b)

nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).

c)

polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

d)

poli stiren; nilon-6,6; polietilen.

63.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

64.

Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:

a)

tơ enang

b)

tơ capron

c)

tơ nilon

d)

tơ lapsan

65.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

66.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

67.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

68.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

69.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

70.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ xenlulozơ axetat.

d)

Tơ nitron.

71.

Tơ axetat (sợi visco) thuộc loại

a)

polime thiên nhiên.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

72.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

73.

Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành cao su Buna?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

C6H5CH=CH2.

74.

Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên

a)

giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.

b)

phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.

c)

là, ủi ở nhiệt độ thấp.

d)

giặt chung cùng với các loại vải khác.

75.

Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm.

b)

Nilon-6

c)

Tơ visco.

d)

Nilon-6,6

76.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

77.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

78.

Tơ nilon–6,6 thuộc loại

a)

TƠ NHÂN TẠO

b)

TƠ TỔNG HỢP

c)

TƠ THIÊN NHIÊN

d)

TƠ BÁN TỔNG HỢP

79.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

Polietilen

b)

Nilon-6,6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ visco

80.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

poli(metyl metacrylat)

b)

poliacrilonitrin

c)

polietilen

d)

Nilon-6,6

81.

Nhóm các vật liệu được chế tạo từ

phản ứng trùng ngưng là

a)

Cao su buna; nilon-6,6; tơ nitron

b)

Tơ axetat; nilon-6,6; polietilen

c)

Nilon-6,6; tơ lapsan; thủy tinh plexiglas

d)

Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6

82.

Monome nào là mắt xích cấu tạo nên Polietilen (PE)?

a)

Etan

b)

Etin

c)

Etilen

d)

Propilen

83.

PE không được sử dụng để sản xuất

a)

túi nilon.

b)

màng bọc thực phẩm.

c)

vật liệu cách điện.

d)

vải nilon.

84.

Pexiglas còn có tên gọi khác là

a)

Polietilen

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Poli(metyl metacrylat)

d)

Polipropilen

85.

Đặc tính nào không phải là đặc tính của pexiglas?

a)

Độ truyền quang tốt.

b)

Bền trong môi trường nước, axit, bazơ.

c)

Cứng và có khả năng chống chịu lực.

d)

Khi va chạm bị vỡ thành các hạt có cạnh sắc.

86.

Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên

a)

giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.

b)

phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.

c)

là, ủi ở nhiệt độ thấp.

d)

giặt chung cùng với các loại vải khác.

87.

Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc

a)

Dạng mạch thẳng.

b)

Dạng mạch không gian.

c)

Dạng mạch vòng.

d)

Dạng mạch phân nhánh.

88.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

89.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

90.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

91.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

92.

Polistiren (PS) được điều chế từ stiren bằng phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

trao đổi.

c)

trùng ngưng.

d)

trùng hợp.

93.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

94.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

95.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2

b)

–CH2–CH2

c)

–CH2–CH2–CH2

d)

–CH2

96.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là

a)

polibutađien; tơ axetat; nilon-6,6.

b)

nilon-6,6; tơ axetat; tơ nitron.

c)

nilon-6; nilon-7; nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien; tơ nitron.

97.

Monome được dùng để điều chế polietilen là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

98.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

100.

Công thức cấu tạo của polibutađien là

a)

(-CF2-CF2-)n.

b)

(-CH2-CHCl-)n.

c)

(-CH2-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.