Font size
Worksheets100 POLIME
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là
Tơ nilon-6.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ lapsan.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
polime là
hợp chất cao phân tử
là hợp chất do nhiều chất nhỏ liên kết với nhau
là hợp chất có trong tế bào sống
là hợp chất chỉ có trong tự nhiên
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp
thủy phân
xà phòng hoá
trùng ngưng
Dựa vào nguồn gốc, polime được chia thành bao nhiêu loại?
1
2
3
4
Sản phẩm của phản ứng sau là
poli (vinyl clorua)
poli vinyl clorua
polietilen
poli (metyl metacrylat)
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
CH3COOH.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH2=CH-COOH.
Trùng hợp propilen thu được polime có tên là
polietilen
polistiren
polipropilen
poli(vinyl clorua)
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
1.
2.
3.
4.
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon - 6 , 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Tơ nilon- 6,6 là:
Hexancloxiclohexan
Poliamit của axit α - aminocaproic
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
Polieste của axit adipic và etylen glycol
Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
Tơ visco là thuộc loại:
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ poliamit
Tơ nhân tạo
Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
Poli(vinylclorua)
Amilopectin
Polietylen
amilozơ
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)
12.000
13.000
15.000
17.000
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enang
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Tơ visco và tơ axetat
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco là tơ tổng hợp
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp vinyl xianua
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
Trùng hợp metyl metacrylat
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
1
2
3
4
Polime của loại vật liệu nào sau đây không chứa nguyên tố O
Tơ axetat
Tơ nitron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ capron
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là
Đốt
Thủy phân
Ngửi
Cắt
Polime có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là
poliisopren
poli(vinyl axetat).
polietilen
poli(vinyl clorua).
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
glicogen
1. Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat).
Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).
Teflon – poli(tetrafloetilen).
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).
1. Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
1. Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH2=CH-COOH.
1. Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?
stiren, propen.
propen, benzen.
propen, benzen, glyxin, stiren.
glyxin.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
2
4
1. Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
1. Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
CHCl=CHCl.
CH≡CH.
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
trao đổi.
trùng hợp.
trùng ngưng.
oxi hoá-khử.
1. Chất nào không phải là polime :
Lipit.
Xenlulozơ.
Amilozơ.
Thủy tinh hữu cơ
Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).
polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là
Tơ nilon-6.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ lapsan.
Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?
Tơ nilon – 6,6.
Tơ nilon – 6.
Tơ nilon – 7.
Cao su Buna.
Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
Cao su Buna.
Tơ tằm.
Tơ nilon – 6,6.
Tơ capron.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ visco.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ nitron.
Tơ axetat (sợi visco) thuộc loại
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime tổng hợp.
polime trùng hợp.
Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CN.
Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành cao su Buna?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CH=CH2.
C6H5CH=CH2.
Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên
giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.
phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.
là, ủi ở nhiệt độ thấp.
giặt chung cùng với các loại vải khác.
Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ tằm.
Nilon-6
Tơ visco.
Nilon-6,6
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
axit ađipic và glixerol
axit ađipic và hexametylenđiamin
etylen glicol và hexametylenđiamin
axit ađipic và etylen glicol
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon - 6 , 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Tơ nilon–6,6 thuộc loại
TƠ NHÂN TẠO
TƠ TỔNG HỢP
TƠ THIÊN NHIÊN
TƠ BÁN TỔNG HỢP
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Polietilen
Nilon-6,6
Tơ lapsan
Tơ visco
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
poli(metyl metacrylat)
poliacrilonitrin
polietilen
Nilon-6,6
Nhóm các vật liệu được chế tạo từ
phản ứng trùng ngưng là
Cao su buna; nilon-6,6; tơ nitron
Tơ axetat; nilon-6,6; polietilen
Nilon-6,6; tơ lapsan; thủy tinh plexiglas
Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6
Monome nào là mắt xích cấu tạo nên Polietilen (PE)?
Etan
Etin
Etilen
Propilen
PE không được sử dụng để sản xuất
túi nilon.
màng bọc thực phẩm.
vật liệu cách điện.
vải nilon.
Pexiglas còn có tên gọi khác là
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polipropilen
Đặc tính nào không phải là đặc tính của pexiglas?
Độ truyền quang tốt.
Bền trong môi trường nước, axit, bazơ.
Cứng và có khả năng chống chịu lực.
Khi va chạm bị vỡ thành các hạt có cạnh sắc.
Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên
giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.
phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.
là, ủi ở nhiệt độ thấp.
giặt chung cùng với các loại vải khác.
Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc
Dạng mạch thẳng.
Dạng mạch không gian.
Dạng mạch vòng.
Dạng mạch phân nhánh.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Chất dẻo là gì?
Là chất có thể đàn hồi.
Là những vật liệu polime có tính dẻo
Là hợp chất trong suốt, không tan
Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...
Polistiren (PS) được điều chế từ stiren bằng phản ứng
xà phòng hóa.
trao đổi.
trùng ngưng.
trùng hợp.
Sợi bông thuộc loại
polime tổng hợp.
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime trùng hợp.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
Một polime Y có cấu tạo như sau :
… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …
Công thức một mắt xích của polime Y là
–CH2–CH2–CH2–CH2–
–CH2–CH2–
–CH2–CH2–CH2–
–CH2–
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là
polibutađien; tơ axetat; nilon-6,6.
nilon-6,6; tơ axetat; tơ nitron.
nilon-6; nilon-7; nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien; tơ nitron.
Monome được dùng để điều chế polietilen là
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (6).
Công thức cấu tạo của polibutađien là
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
