Font size
WorksheetsTN hoá bài 8,9,10
Total questions: 96
Worksheet time: 3hrs 12mins
Chất nào sau đây là amine bậc II?
C6H5NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
CH3NH2
Chất nào sau đây là amine bậc III?
C6H5NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
CH3NH2
Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là
CnH2n+3N
CnH2n+1N
CnH2n-1NH2
CnH2n+2NH2
Chất nào sau đây là amine bậc I?
C6H5NH2
(CH3)2NH
(C6H5)2NH
(CH3)3N
Propan-2-amine là chất nào sau đây?
CH3CH2NH2
CH3CH2CH(NH2)CH3
CH3CH2CH2NH2
(CH3)2CHNH2
Hơi khí nhanh mùi tanh của cá do các amine gây ra người ta thường rửa cá bằng
nước lạnh.
nước muối.
giấm.
nước vôi.
Nicotine làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sợ và dùng mạnh và suy giảm trí nhớ. Trong cây thuốc lá và khói thuốc lá chứa một amine rất độc, đó là nicotine với công thức cấu tạo như sau:
C10H14N2
C10H12N2
C11H12N2
C11H16N2
Để rửa sạch lộ da dính aniline người ta dùng
dung dịch NaOH và nước.
dung dịch HCl và nước.
dung dịch NH3 và nước.
dung dịch NaCl và nước.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
C6H5NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
CH3NH2
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
C6H5NH2
CH3COOH
CH3COOCH3
CH3NH2
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
C6H5NH2
CH3COOH
(CH3)2NH
CH3NH2
Methylamine không tác dụng với chất nào sau đây?
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
dung dịch HNO2
dung dịch FeCl3
CH3-NH-CH3 có tên thay thế là
dimethylamine.
ethan-2-amine.
ethylamine.
N-methylmethanamine.
Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ống nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là
dung dịch có màu hồng.
dung dịch có màu xanh.
dung dịch có màu tím.
dung dịch không màu.
C6H5NH2 có tên gọi là
Benzylamine
Aniline
Nitrobenzene
Methylamine
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
CH3–NH–CH3
C6H5NH2
CH3–CH(CH3)–NH2
H2N–[CH2]6–NH2
Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là
1
2
3
4
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Methylethylamine.
Propan-2-amine.
Isopropanamin.
Ethylmethanamine.
Dung dịch methylamine trong nước làm
quì tím không đổi màu.
quì tím hóa xanh.
phenolphthalein hóa xanh.
phenolphthalein không đổi màu.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
1
4
3
2
Dung dịch ethylamine tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây tạo kết tủa?
HCl
FeCl3
NH3
NaOH
Aniline (C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch
NaOH
HCl
Na2CO3
NaCl
Chất nào kết tủa với dung dịch bromine?
ethyl alcohol.
benzene.
aniline.
acetic acid.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Methylamine.
Dimethylamine.
Aniline.
Ammonia.
Methylamine tác dụng với nitrous acid có hiện tượng?
Có khí không màu.
Có khí màu nâu đỏ.
Tạo kết tủa trắng.
Tạo kết tủa nâu đỏ.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
7
8
4
6
Dung dịch chất nào sau đây không có lực base mạnh nhất?
Methylamine.
Dimethylamine.
Aniline.
Ammonia.
Trong các chất sau, chất nào là amin 2 chức?
CH3–NH–CH3
C6H5NH2
CH3–CH(CH3)–NH2
H2N–[CH2]6–NH2
Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là
2
4
8
6
Tên gọi của (CH3)3N?
methylamine.
trimethylamine.
aniline.
dimethylamine.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3–NH2 là
methanamine.
ethylamine.
methylamine.
ethanamine.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3–CH2–NH2 là
methylamine.
methanamine.
ethanamine.
ethylamine.
Chọn các phát biểu sau về tính chất của methylamine:
(a) Methylamine làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ.
(b) Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.
(c) Methylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường.
(d) Dung dịch methylamine phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
4
3
2
1
Cho các phát biểu sau về tính chất của ethylamine:
(a) Ethylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ.
(b) Ethylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.
(c) Ethylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường.
(d) Dung dịch ethylamine phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
3
2
4
1
Cặp alcohol và amine nào dưới đây có cùng bậc?
(CH3)3C–OH và (CH3)3C–NH2
(CH3)2CH–OH và (CH3)2CH–NH2
C6H5(OH)–CH3 và C6H5–NH–CH3
C6H5–CH2–OH và CH3–NH–C2H5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các alcohol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Ethylamine phản ứng với nitrous acid ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
Benzene làm mất màu nước bromine ở nhiệt độ thường.
Aniline tác dụng với dung dịch nitrous acid khi đun nóng, thu được muối diazonium.
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa
nhóm amino và nhóm carboxyl.
một nhóm amino và một nhóm carboxyl.
nhóm amino.
nhóm carboxyl.
Công thức cấu tạo nào sau đây tương ứng với α-amino acid?
CH3-CH(NH2)-COONa
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-CH(CH3)-COOH
Alanine có công thức là
C6H5NH2
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2COOH
H2NCH2CH2COOH
Số đồng phân cấu tạo α-amino acid ứng với công thức phân tử C4H9O2N là
3.
4.
2.
6.
Chất nào sau đây được sử dụng làm bột ngọt (mì chính)?
Muối monosodium glutamate
Muối disodium glutamate
Glutamic acid
Acetic acid.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?
H2NCH2COOH
CH3COOC2H5
C2H5NH2
HCOONH4
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Aniline
Alanine
Methylamine
Acetic acid.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Acid glutamic
Alanine
Methylamine
Lysine.
Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Alanine
Glycine
Lysine
Valine
Số gốc α-amino acid trong phân tử tripeptide mạch hở là
4.
2.
3.
5.
Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?
H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH.
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH.
H[HN–CH2–CH2–CO]2OH.
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.
Tripeptide là hợp chất
có 3 liên kết peptide mà phân tử có 2 gốc β-amino acid.
có 3 liên kết peptide mà phân tử có 2 gốc α-amino acid.
có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc β-amino acid.
có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α-amino acid.
Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
màu hồng.
màu da cam.
màu vàng.
màu tím.
Khi nấu canh cua thì thấy các màng “riêu cua” nổi lên là do
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
sự đông tụ của lipid.
phản ứng mao dẫn.
phản ứng thủy phân của protein.
Amino acid là hợp chất hữu cơ
tạp chức, trong phân tử chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
đa chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm amino.
đa chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm carboxyl.
tạp chức, trong phân tử chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
Công thức của glycine là
C2H5NH2
H2NCH2COOH
H2NCH(CH3)COOH
CH3NH2
Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử aminoacetic acid là
1.
2.
3.
4.
Số nguyên tử oxygen có trong một phân tử glutamic acid là
1.
2.
3.
4.
α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số
1.
2.
3.
4.
Thành phần chính của bột ngọt là muối monosodium của
formic acid.
lysine.
alanine.
glutamic acid.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Dimethylamine.
Methylamine.
Alanine.
Ethylamine.
Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là
glycine.
lysine.
alanine.
glutamic acid.
Aminoacetic acid tác dụng được với dung dịch
NaCl.
Na2SO4.
HCl.
NaNO3.
Khi thủy phân hoàn toàn peptide bởi acid, base hoặc enzyme, tạo thành các
peptide ngắn hơn
alcohol.
α-amino acid.
amine.
Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val. Số liên kết peptide có trong X là
1.
2.
3.
4.
Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Glu-Val. Amino acid đầu N là
Val.
Gly.
Ala.
Glu.
Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Glu-Val. Amino acid đầu C là
Val.
Gly.
Ala.
Glu.
Số nguyên tử carbon trong phân tử Gly–Ala là
7.
5.
4.
6.
Số gốc α-amino acid trong phân tử tripeptide mạch hở là
1.
2.
3.
4.
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong phân tử α-amino acid chỉ có một nhóm NH2.
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Nhóm chức COOH trong amino acid có phản ứng este hóa với alcohol.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt.
Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid.
Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực: Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó
chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.
chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.
chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.
chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(R)COOH.
Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đều hình thành từ protein. Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn của con người. Trong phân tử protein các gốc α-amino acid gắn với nhau bằng liên kết
peptide.
hidro.
amit.
glicozit.
Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản bằng enzym thu được các α-amino acid.
Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có
màu vàng
màu tím
màu da cam
màu đỏ
Chọn phát biểu nào sau đây đúng khi nói về protein?
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ chuỗi polypeptide đơn giản.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Saccharose.
Albumin.
Triglyceride.
Cellulose.
Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là
α-amino acid.
acid béo.
các loại đường.
tinh bột.
Khi ăn các loại thịt, cá, trứng… hệ tiêu hóa giúp chuyển protein thành
amin.
α-amino acid.
acid béo.
glucose.
Quá trình chuyển hóa protein thành α-amino acid thuộc loại phản ứng nào?
Trùng hợp.
Trùng ngưng.
Thủy phân.
Trao đổi.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:
phản ứng màu của protein.
phản ứng thủy phân của protein.
sự đông tụ của lipid.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Trong các protein sau, protein nào tồn tại dạng hình cầu?
Albumin.
Keratin.
Collagen.
Fibroin.
Chất nào sau đây có phản ứng màu biuret?
Gly-Ala.
Albumin.
Glutamic acid.
Methylamine.
Phản ứng nào sau đây có sự xúc tác của enzyme?
Khi ăn cơm nếu nhai cơm kĩ thấy có vị ngọt.
Sự quang hợp cây xanh.
Phản ứng giữa dung dịch NaOH với dung dịch HCl.
Phản ứng phân hủy đá vôi (CaCO3).
Một trong những điểm khác nhau giữa protein so với lipid và carbohydrate là
protein luôn chứa nhóm alcohol.
protein luôn chứa nguyên tố nitrogen.
protein luôn là hợp chất hữu cơ no.
protein có phân tử khối lớn hơn.
Cho dung dịch Cu(OH)2 vào albumin tạo thành hợp chất có màu:
xanh.
vàng.
tím.
trắng.
Chất nào thuộc protein đơn giản?
Lipid.
Nucleic acid.
triolein.
Fibroin.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là
sự ngưng tụ.
sự trùng hợp.
sự đông tụ.
sự phân huỷ.
Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là
xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
xuất hiện dung dịch màu tím.
lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl.
KNO3.
NaCl.
NaNO3.
Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
vàng
tím
xanh
đỏ
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
vàng.
đen.
đỏ.
tím.
Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Mg(OH)2
KCl
NaCl
Cu(OH)2
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH.
dung dịch NaCl.
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl.
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Gly-Ala.
Glycine.
Methylamin.
Metyl fomat.
Sự thủy phân protein sữa nguyên nhân là do…. có trong sữa hay từ bên ngoài?
Enzyme lipoxydaza.
Enzyme casein.
Enzyme amilase.
Enzyme catalase.
Insulin là một loại hormone thuộc loại protein, được sản sinh bởi tuyến….
tuỵ.
nước bọt.
giáp.
thận.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về protein?
Protein là những hợp chất cao phân tử.
Protein phức tạp là những protein tạo thành từ protein đơn giản và lipid…
Protein đơn giản là những protein tạo thành từ các thành tử các gốc α- amino acid và β- amino acid
Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.
Phân tử protein chứa nhiều liên kết….. nên dung dịch protein hòa tan kết tủa Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu tím đặc trưng. Từ điền vào dấu (…..) trên là
ion.
hydrogen.
cộng hóa trị.
peptide.
