wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 – Hóa học 12 (Năm học 2025–2026)

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

2.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

3.

Trong số các chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

C2H5OH

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

4.

Với các chất: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1); (2); (3)

b)

(3); (1); (2)

c)

(2); (3); (1)

d)

(2); (1); (3)

5.

Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (xúc tác acid) thu được hai sản phẩm X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Chất X là

a)

methyl alcohol

b)

ethyl acetate

c)

formic acid

d)

ethyl alcohol

6.

Một este có công thức phân tử C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

HCOOCH=CHCH3

7.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

a)

CH3COOCH2CH=CH2

b)

CH3COOC(CH3)=CH2

c)

CH2=CHCOOCH2CH3

d)

CH3COOCH=CHCH3

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

b)

Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử

c)

Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2

d)

Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về CH3CH2COOCH=CH2?

a)

Tác dụng với dung dịch NaOH thu được aldehyde và muối

b)

Tác dụng được với nước bromine

c)

Có thể trùng hợp tạo polymer

d)

Cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

10.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

11.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H29COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

13.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

a)

C15H31COONa

b)

(C17H35COO)2Ca

c)

CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na

d)

C17H35COOK

14.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

Chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của chất bẩn

b)

Các muối đều thu được từ phản ứng xà phòng hoá chất béo

c)

Đều là sản phẩm của công nghệ chế biến dầu

d)

Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

15.

Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng?

a)

Phản ứng ester hoá

b)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường acid

c)

Phản ứng cộng hydrogen

d)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm

16.

Cho các phát biểu: (a) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH. (b) Muối natri hoặc kali của acid béo là thành phần chính của xà phòng. (c) Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH thu được xà phòng. (d) Từ dầu mỡ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

18.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

19.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Fructose

20.

Phân tử saccharose được tạo bởi

a)

một gốc glucose và một gốc maltose

b)

hai gốc fructose

c)

một gốc glucose và một gốc fructose

d)

hai gốc glucose

21.

Phân tử maltose được tạo bởi

a)

một gốc glucose và một gốc maltose

b)

hai gốc fructose

c)

một gốc glucose và một gốc fructose

d)

hai gốc glucose

22.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc –OH hemiketal?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

23.

Saccharose tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng tráng gương

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng xà phòng hóa

d)

Phản ứng ester hoá

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm

c)

Đều làm mất màu nước bromine

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau

b)

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc

c)

Trong dung dịch, glucose tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở

d)

Methyl α–glucoside không thể chuyển sang dạng mạch hở

26.

Cho các phát biểu: (1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân. (2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine. (3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cx(H2O)y. (4) Chất béo không phải là carbohydrate. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cellulose có các tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Schweizer (3); phản ứng với nitric acid đặc (tạo cellulose nitrat) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch acid đun nóng (6). Các tính chất đúng là

a)

(3), (4), (5), (6)

b)

(1), (3), (4), (6)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (5)

28.

Các phản ứng sau: phản ứng tráng gương (1); phản ứng với I2 (2); tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thủy phân (4); phản ứng ester hoá (5). Tinh bột tham gia phản ứng nào dưới đây?

a)

(2), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

29.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

(CH3)2CHNH2

c)

CH3NHCH3

d)

C6H5NH2

30.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NHC2H5

b)

(CH3)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C6H5NH2

31.

Công thức phân tử của dimethylamine là

a)

C2H7N

b)

C4H11N

c)

C2H8N2

d)

C2H6N2

32.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

a)

Ethylamine

b)

Aniline

c)

Methylamine

d)

Trimethylamine

33.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH3HO

d)

CH3COOH

34.

Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

KCl

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước

c)

rửa sạch ống nghiệm có dính aniline bằng dung dịch HCl

d)

Các amine đều không độc, được sử dụng trong công nghệ chế biến thực phẩm

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Anilin tác dụng với nitrous acid (HNO2) khi đun nóng, thu được muối diazoni.

b)

Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

c)

Etylamin phản ứng với nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

d)

Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

37.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phân tử etylamin chứa nhóm chức −NH2.

b)

Etylamin tan tốt trong nước.

c)

Etylamin tác dụng với nitrous acid thu được muối diazoni.

d)

Dung dịch etylamin trong nước làm quỳ tím hoá xanh.

38.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

39.

Số nhóm carboxyl ( COOH\text{COOH} ) trong phân tử alanin là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

40.

Hợp chất H2NCH2COOH\text{H}_2\text{NCH}_2\text{COOH} có tên là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

41.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine

b)

Ethylamine

c)

Glycine

d)

Methylamine

42.

Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base

b)

Phản ứng este hoá

c)

Phản ứng trùng ngưng

d)

Phản ứng thuỷ phân

43.

Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với

a)

acid mạnh, base mạnh

b)

acid, kim loại kiềm

c)

trong môi trường acid mạnh

d)

Cu(OH)2 (phản ứng màu biuret)

44.

Dạng ion chủ yếu của amino acid có trong môi trường acid mạnh (pH thấp) là

a)

H2N–CH2COO\text{H}_2\text{N}–\text{CH}_2–\text{COO}^-

b)

H3N+CH2COO\text{H}_3\text{N}^+–\text{CH}_2–\text{COO}^-

c)

NH2CH2–COOH\text{NH}_2–\text{CH}_2–\text{COOH}

d)

 + ⁣NH3CH2–COOH\ ^+\!\text{NH}_3–\text{CH}_2–\text{COOH}

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH\text{H}_2\text{N–CH}_2\text{–COOH} còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực  + ⁣H3N–CH2–COO\ ^+\!\text{H}_3\text{N–CH}_2\text{–COO}^- .

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm −NH2 và nhóm −COOH.

c)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

d)

Hợp chất H2N–CH2–COOHN–CH3\text{H}_2\text{N–CH}_2\text{–COOHN–CH}_3 là este của glycin.

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dung dịch glycin không làm đổi màu phenolphthalein.

d)

tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử dipeptide có 2 liên kết peptit.

b)

Phân tử tripeptide có 3 liên kết peptit.

c)

Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng số gốc α\alpha -amino acid.

d)

Trong phân tử peptide mạch hở chứa nn gốc α\alpha -amino acid, số liên kết bằng (n1)(n-1) .

48.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại ?

a)

H2NCH2CONHCH2COOH\text{H}_2\text{NCH}_2\text{CONHCH}_2\text{COOH}

b)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH\text{H}_2\text{NCH}_2\text{CONHCH(CH}_3)\text{COOH}

c)

H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH\text{H}_2\text{NCH}_2\text{CH}_2\text{CONHCH}_2\text{CH}_2\text{COOH}

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH\text{H}_2\text{NCH}_2\text{CH}_2\text{CONHCH}_2\text{COOH}

49.

Peptit X có công thức cấu tạo: H2N–[CH2]4–CH(NH2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH\text{H}_2\text{N–[CH}_2]_4\text{–CH(NH}_2)\text{–CO–NH–CH}_2\text{–CO–NH–CH}_2\text{–CO–NH–CH(CH}_3)\text{–COOH} . Amino acid đầu N và đầu C tương ứng là

a)

Lys và Gly

b)

Gly và Ala

c)

Ala và Gly

d)

Lys và Ala

50.

Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là

a)

sự trùng ngưng protein

b)

sự ngưng tụ protein

c)

sự phân huỷ protein

d)

sự đông tụ protein

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thuỷ phân hoàn toàn polypeptit thu được các phân tử α\alpha -amino acid.

b)

Protein tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.

c)

Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base.

d)

Protein tác dụng với dung dịch nitric acid đặc tạo thành sản phẩm rắn có màu vàng.

52.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α\alpha -amino acid.

d)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α\alpha -amino acid được gọi là liên kết peptit.

53.

Có các phát biểu sau về protein: (1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. (2) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật. (3) Protein bền đối với nhiệt, đối với acid và kiềm. (4) Chỉ các protein có cấu trúc dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cho một số protein sau: Keratin (có ở tóc, móng), collagen (có ở da, sụn), myosin (có ở cơ bắp), hemoglobin (có ở máu), albumin (có ở lòng trắng trứng), fibroin (có ở tơ nhện, tơ tằm). Có bao nhiêu protein tan được trong nước tạo dung dịch keo?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Có các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

57.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poly(ethylene terephthalate)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Polystyrene

d)

Poly(methyl methacrylate)

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp.

b)

Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng.

c)

Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên.

d)

Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng hợp buta-1,3-dien thu được polybuta-1,3-dien.

b)

Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.

c)

Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.

d)

Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.

60.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-dien thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.

b)

Trùng hợp ethylene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.

c)

Trùng ngưng ε\varepsilon -aminocaproic acid thu được polycaproamide.

d)

Trùng hợp vinyl cyanide thu được polymer dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

61.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(phenol formaldehyde)

c)

polyethylene.  

d)

poly(vinyl chloride).

62.

Chọn phương án đúng: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde).

b)

Polybuta-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate).

c)

Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile.

d)

Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide).

63.

Polymer nào sau đây có công thức (CH2-CH--)n

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polyethylene.

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Poly(vinyl chloride).

64.

Chọn phương án đúng: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.

b)

Tơ viscose và tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ nylon-6 được điều chế từ hexamethylenediamine và acetic acid.

65.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2CH_2{=}C(CH_3)CH{=}CH_2

b)

CH3CH=CHCH2HCH_3CH{=}CH{-}CH_2H

c)

(CH3)2C=C=CH2(CH_3)_2C{=}C{=}CH_2

d)

CH2=CHCH=CH2CH_2{=}CH{-}CH{=}CH_2

66.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Sodium.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

67.

Phản ứng polymer hóa nêu dưới đây dùng để điều chế polymer nào sau đây? n CH2=CHCH=CH2CH_2{=}CH{-}CH{=}CH_2 —(xt, p, t)→ {CH2CH=CHCH2}n\{CH_2{-}CH{=}CH{-}CH_2\}_n

a)

Polypropylene.

b)

Polyethylene.

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Polystyrene.

68.

Chọn tất cả phát biểu đúng về các loại tơ sợi phổ biến (tơ tự nhiên như tơ tằm, lông cừu, sợi cotton; tơ tổng hợp như nylon, ...).

a)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron thuộc loại tơ polyamide.

b)

Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ.

c)

Quần áo dệt từ sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

d)

Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm –CO–NH–.

69.

Poly(ethylene terephthalate) (PET) được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol; PET dùng làm tơ, chai đựng nước, hộp đựng thực phẩm. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5%.

c)

Quá trình tổng hợp PET thuộc loại phản ứng trùng hợp.

d)

Trong dung dịch, ethylene glycol phản ứng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 tạo dung dịch màu xanh lam.

70.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) là chất dẻo trong suốt, dùng làm “thủy tinh hữu cơ”. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Công thức cấu trúc lặp của PMMA như trong hình đi kèm.

b)

PMMA là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Methyl methacrylate là ester đơn chức, được điều chế từ acrylic acid và methyl alcohol.

d)

PMMA được điều chế từ methyl methacrylate CH2=C(CH3)COOCH3CH_2{=}C(CH_3)COOCH_3 bằng phản ứng trùng ngưng.

71.

Tơ nylon-6,6 được điều chế từ adipic acid và hexamethylenediamine; tơ có tính dai, mềm mại, óng mượt, dùng dệt vải, làm dây cáp, dây dù, võng, đàn lưới. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nylon-6,6 thuộc loại tơ polyamide.

b)

Tơ nylon-6,6 được điều chế từ adipic acid và hexamethylenediamine bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Hexamethylenediamine thuộc loại amine bậc một.

d)

Nylon-6,6 bền trong môi trường acid và base.

72.

Tơ nitron (olon) được sản xuất từ acrylonitrile; tơ bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, dùng dệt vải, may áo ấm. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Acrylonitrile (vinyl cyanide) có công thức CH2=CHCNCH_2{=}CH{-}CN .

b)

Tơ nitron (olon) được sản xuất từ acrylonitrile bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Tơ nitron (olon) thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).

d)

Tơ nitron là polymer có cấu trúc mạch không phân nhánh.

73.

Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene; poly(methyl methacrylate); polyacrylonitrile; nylon-6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

74.

Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate), (6) nylon-6,6. Trong các polymer trên, số polymer có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl methacrylate). Số polymer dùng để sản xuất chất là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Cho các tơ: tơ nitron; tơ nylon-6,6; tơ visco; tơ cellulose triacetate. Có bao nhiêu tơ được sản xuất từ cellulose?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Cho các tơ sau: tơ cellulose acetate; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ polyamide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Cặp oxi hoá – khử nào dưới đây bị viết sai?

a)

Cr 2+^{2+} /Cr 3+^{3+}

b)

Fe 3+^{3+} /Fe 2+^{2+}

c)

Na +^+ /Na

d)

Mg 2+^{2+} /Mg

79.

Trong các cặp oxi hoá – khử sau đây, dạng khử của cặp nào có tính khử mạnh nhất? (Cho giá trị thế điện cực chuẩn: Ag +^+ /Ag E0=+0,799VE^0=+0,799\,\text{V} ; Fe 2+^{2+} /Fe E0=0,44VE^0=-0,44\,\text{V} ; Zn 2+^{2+} /Zn E0=0,762VE^0=-0,762\,\text{V} ; Pb 2+^{2+} /Pb E0=0,126VE^0=-0,126\,\text{V} )

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Pb

80.

Trong các cặp oxi hoá – khử sau đây, dạng oxi hoá của cặp nào có tính oxi hoá mạnh nhất? (Cho giá trị thế điện cực chuẩn: Li +^+ /Li E0=3,04VE^0=-3{,}04\,\text{V} ; /Fe 2+^{2+} E0=0,44VE^0=-0,44\text{V} ; Na +^+ /Na E0=2,71VE^0=-2{,}71\,\text{V} ; Mg 2+^{2+} /Mg E0=2,37VE^0=-2{,}37\,\text{V} )

a)

Li +^+

b)

Fe 2+2+

c)

Na +^+

d)

Mg 2+^{2+}

81.

Xét ba cặp oxi hoá – khử: Mg 2+^{2+} /Mg E0=2,37VE^0=-2{,}37\,\text{V} ; Fe 2+^{2+} /Fe E0=0,44VE^0=-0{,}44\,\text{V} ; Cu 2+^{2+} /Cu E0=+0,34VE^0=+0{,}34\,\text{V} . Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Cu 2+^{2+} có tính oxi hoá mạnh hơn Fe 2+^{2+} .

b)

Fe có tính khử mạnh hơn Cu.

c)

Cu 2+^{2+} có tính oxi hoá yếu hơn Mg 2+^{2+} .

d)

Fe có tính khử yếu hơn Mg.

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

83.

Trong pin điện hoá, quá trình khử xảy ra ở đâu?

a)

Cực âm.

b)

Cực dương.

c)

Xảy ra ở cả hai cực.

d)

Không xảy ra ở các cực.

84.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn – Cu, dòng electron di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Từ cực kẽm sang cực đồng.

b)

Từ cực bên phải sang cực bên trái.

c)

Từ sang anode.

d)

Từ cực dương sang cực âm.

85.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào?

a)

Nồng độ Cu 2+^{2+} giảm, Zn 2+^{2+} tăng.

b)

Nồng độ Cu 2+^{2+} giảm, Zn 2+^{2+} giảm.

c)

Nồng độ Cu 2+^{2+} tăng, Zn 2+^{2+} tăng.

d)

Nồng độ Cu 2+^{2+} tăng, Zn 2+^{2+} giảm.

86.

Trong quá trình hoạt động của pin Zn – Cu, vai trò của cầu muối là gì?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hoà điện tích ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

87.

Ở điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Pb + FeSO 4_4

b)

Fe + CuCl 2_2

c)

Cu + AgNO 3_3

d)

Mg + AgNO 3_3

88.

Ở điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Fe + AgNO 3_3

b)

Mg + FeCl 2_2

c)

Al + AgNO 3_3

d)

Al + Mg(NO 3_3 ) 2_2

89.

Cho bảng thế điện cực chuẩn (E°, V) của một số cặp oxi hoá – khử: - Fe2+/Fe\mathrm{Fe^{2+}/Fe} : 0,440-0{,}440 ; Mg2+/Mg\mathrm{Mg^{2+}/Mg} : 2,356-2{,}356 ; Fe3+/Fe2+\mathrm{Fe^{3+}/Fe^{2+}} : +0,771+0{,}771 ; Ag+/Ag\mathrm{Ag^+/Ag} : +0,799+0{,}799 ; Na+/Na\mathrm{Na^+/Na} : 2,713-2{,}713 ; Ni2+/Ni\mathrm{Ni^{2+}/Ni} : 0,257-0{,}257 . Trong các ion kim loại ở trên, có bao nhiêu ion có thể khử Fe3+\mathrm{Fe^{3+}} về Fe2+\mathrm{Fe^{2+}} trong dung dịch?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

90.

Câu 1.  Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg²⁺/Mg, H₂O/H₂, 2H⁺/H₂, Ag⁺/Ag. Cặp oxi hoá – khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là

a)

2H⁺/H₂.

b)

Ag⁺/Ag

c)

H₂O/H₂.

d)

Mg²⁺/Mg.

91.

 Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần thế điện cực tiêu chuẩn: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?

     A. Fe2+ oxi hoá được Cu thành Cu2+.

     B. Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+.

     C. Fe3+ oxi hoá được Cu thành Cu2+.

     D. Cu khử được Fe3+ thành Fe.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.

Câu 1.  Cho thứ tự trong dãy điện hoá của một cặp oxi hoá - khử như sau: Al3+/Al; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Pb2+/Pb; Ag+/Ag. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch.

     B. Ag có thể khử Zn2+ trong dung dịch.

     C. Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch.

     D. Al có thể khử Zn2+ trong dung dịch.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

93.

Câu 1.  Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al³⁺/Al, Fe²⁺/Fe, Sn²⁺/Sn, Cu²⁺/Cu. Ở điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau?

A. Fe và CuSO₄.

     B. Fe và Al₂(SO₄)₃.

     C. Sn và FeSO₄.

     D. Cu và SnSO₄.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

94.

 Xét hai phản ứng oxi hoá – khử sau ở điều kiện chuẩn:

Zn(s) + Cu2+(aq)  Zn2+(aq) + Cu(s) (1)                       Cu(s) + Ag+(aq)  Cu2+(aq) + Ag(s) (2)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thế điện cực tiêu chuẩn của Zn2+/Zn lớn hơn thế điện cực tiêu chuẩn của Ag+/Ag.

b)

Thế điện cực tiêu chuẩn của Cu2+/Cu nhỏ hơn thế điện cực tiêu chuẩn của Ag+/Ag.

c)

Ag+ có thể oxi hoá Zn.

d)

Cu khử được Ag+ trong dung dịch.

95.

Câu 1.  Cho phản ứng trong một pin Galvani như sau: 2Cr(s) + 3Cu2+(aq) → 2Cr3+(aq) + 3Cu(s). Quá trình xảy ra ở cực dương là

A. Cu2+ + 2e → Cu.

     B. Cr3+ + 3e → Cr.

     C. Cr → Cr3+ + 3e.

     D. Cu → Cu2+ + 2e.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

96.

Câu 1.  Cho một pin điện hoá được tạo bởi các cặp oxi hoá khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm (anode) khi pin hoạt động là

A. Fe => Fe2+ + 2e.

     B. Fe2+ + 2e=> Fe.

     C. Ag+ + 1e=>  Ag.

     D. Ag=>  Ag+ + 1e.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

97.

 Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu − Ag,

      A. nồng độ Ag+ tăng lên.

     B. điện cực Cu là cathode.

     C. điện cực đồng bị giảm khối lượng.

     D. điện cực Ag là anode

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

98.

Câu 1.  Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn – Cu: Sn + Cu²⁺  Sn²⁺ + Cu. Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

     A. Khối lượng của điện cực Sn tăng.

     B. Nồng độ Sn²⁺ trong dung dịch tăng.

     C. Khối lượng của điện cực Cu giảm.

     D. Nồng độ Cu²⁺ trong dung dịch tăng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

99.

Câu 1.  Giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá - khử như sau:

a)

a. Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự: Zn2+< Ni2+< Sn2+ < Pb2+.

b)

Tính khử tăng dần theo thứ tự Pb < Sn < Ni < Zn

c)

Suất điện động chuẩn của pin tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử Zn2+/Zn và Ni2+/Ni là 0,51V.

d)

Nếu pin tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử Ni2+/Ni và Pb2+/Pb thì trong pin cực âm là Ni, cực dương là Pb.

100.

 Cho các cặp oxi hoá – khử theo chiều thế điện cực chuẩn tăng dần như sau: Na+/Na, Mg2+/Mg, Al3+/Al, Fe2+/Fe, 2H+/H2, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag.

a)

Có 4 kim loại có thể khử Ag+ thành Ag.

b)

Ag là kim loại có tính khử yếu nhất trong các kim loại trên.

c)

Có 2 kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe2+.

d)

Ion Na+ có tình oxi hoá yếu nhất trong số các ion trên.