wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK 1

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

a)

CnH2O

b)

CxHyOz

c)

R(OH)x(CHO)y

d)

Cn(H2O)m

2.

Câu 2: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose

d)

Glucose.

3.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

4.

Câu 4: Hai chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và maltose.

c)

Tinh bột và cellulose.

d)

Acetic acid và lactic acid.

5.

Câu 6: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Maltose.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

6.

Câu 7: Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

7.

Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucoside.

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,4-glucoside.

8.

Câu 9: Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH

b)

CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH

d)

CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

9.

Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

10.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

     A. CnH2n+3N.                                                               B. CnH2n+1N.                    

            C.CnH2n-1NH2.                       D.CnH2n+2NH2.

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n-1NH2

c)

CnH2n+1N.  

d)

CnH2n+2NH2.

11.

Chất nào sau đây là amine bậc I?

    

a)

(CH3)2NH.

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

(C6H5)2NH.    

12.

Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là

     A. dung dịch có màu hồng.                                          B. dung dịch có màu xanh.          

     C. dung dịch có màu tím.                                             D. dung dịch không màu.

a)

dung dịch có màu hồng.  

b)

dung dịch có màu xanh.

c)

dung dịch không màu.

d)

dung dịch có màu tím.

13.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

            A. dung dịch NaOH và nước.             B. dung dịch HCl và nước.    

            C. dung dịch NH3 và nước.                D. dung dịch NaCl và nước.

a)

dung dịch NaOH và nước.  

b)

dung dịch HCl và nước.

c)

dung dịch NH3 và nước. 

d)

dung dịch NaCl và nước.

14.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

15.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

16.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

     A. CH3COOH.                   B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (aniline).      D. HCl.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5NH2.   

c)

C6H5NH2 (aniline). 

d)

HCl.

17.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

18.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

    

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

19.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

     A. Dược phẩm.                                                           B. Phẩm nhuộm.              

     C. Công nghiệp polymer.                                           D. Công nghiệp silicate.

a)

 Công nghiệp polymer.   

b)

Dược phẩm.

c)

Phẩm nhuộm.

d)

Công nghiệp silicate.

20.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

21.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

22.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là

a)

Gly – Val - Gly – Gly–Ala

b)

Ala - Gly – Gly – Gly–Val

c)

Ala– Gly - Gly – Val –Gly

d)

Gly – Ala - Gly – Gly–Val

23.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+gọi là sự đông tụ protein.

24.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

25.

Chọn phát biểu sai

a)

Phản ứng của protein với HNO3 tạo hợp chất rắn có màu vàng

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys có đầu N là Lys

c)

Gly – Ala – Gly có đầu C là Gly

d)

Protein có phản ứng màu biuret

26.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

28.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

29.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.

Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có

Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M → Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne → M.

c)

Mn+ → M + ne.

d)

M + ne → Mn+.

31.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

32.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

33.

Cặp oxi hoá- khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

34.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Ag+.

d)

Al3+.

35.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

36.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

37.

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

38.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

39.

Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là

a)

F-, Cl-, Br-, I-.

b)

Cl-, F-, Br-, I-.

c)

I-, Br-, Cl-, F-.

d)

Br-, I-, F-, Cl-.

40.

Trong pin điện hoá Zn-Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá-khử tương ứng?

a)

Zn and Cu2+.

b)

Zn and Cu.

c)

Zn2+ and Cu2+.

d)

Zn and Cu2+.

41.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn-Cu,dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

42.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

43.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu-Ag, điện cực đồng

a)

là điện cực dương.

b)

là cathode.

c)

là điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

là nơi xảy ra quá trình khử.

44.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn-Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.

b)

Cho  dòngelectron chạy qua.

c)

Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

45.

Trong nước,thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….

Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnhvà càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

46.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

47.

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Ag+.

d)

Fe2+.

49.

Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4.

b)

Fe vàAl2(SO4)3.

c)

Sn và FeSO4.

d)

Cu và SnSO4.

50.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxihoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH-, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:

a)

2H+/H2.

b)

Ag+/Ag.

c)

H2O/H2,OH-.

d)

Mg2+/Mg.

51.

Sức điện động chuẩn của pin điện hoá H2–Cu (gồm hai điện cực ứng với hai cặp oxihoá – khử là 2H+/H2 và Cu2+/Cu) đo được bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn là 0,340V. Từ đó, xác định được thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+/ Cu là:

a)

-0.340V

b)

0.000V

c)

0.680V

d)

+0.340V

52.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá-khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

53.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn - Cu:

Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

54.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257 V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V.

55.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 vả điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

56.

Chọn các phát biểu ĐÚNG. Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a)

Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng.

b)

Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến.

c)

Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.

d)

Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.

57.

Chọn các phát biểu ĐÚNG. Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:

a)

A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

b)

Nếu A là Zn thì B phải là ZnSO4.

c)

Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.

d)

Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.

58.

Chọn nhiều phát biểu ĐÚNG. Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

a)

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá/ khử Zn2+/Zn là 0,762V.

b)

Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H+ + 2e ⟶ H2.

c)

Chất điện li trong cầu muối là KCl.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H+ ⟶ Zn2+ + H2.

59.

Lắp ráp pin điện hoá Sn-Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn của Sn2+/Sn (Eo = -0,137 V) và của Cu2+/Cu (Eo = +0,34 V). Sức điện động của pin điện hóa trên là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm)

(a)  

60.

Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:

(X, Y, Z là ba kim loại.)

Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

a)

X, Cu, Z, Y.

b)

Y, Z, Cu, X.

c)

Z, Y, Cu, X.

d)

X, Cu, Y, Z.

61.

Phản ứng nào sau đây đúng?

a)

Zn + Cr3+ ⟶ Zn2+ + Cr2+.

b)

Zn + Cr2+ ⟶ Zn2+ + Cr.

c)

Zn + Cr3+⟶Zn2+ + Cr.

d)

Ni + Cr3+⟶Ni2+ + Cr2+.

62.

Chọn nhiều đáp án ĐÚNG. Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau:

Cu + 2Fe3+ ⟶ Cu2+ + 2Fe2+.

a)

Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.

b)

Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+.

c)

Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.

d)

Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

63.

Chọn nhiều phát biểu ĐÚNG. Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau: Fe + Ni2+⟶Fe2+ + Ni.

a)

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

64.

Sức điện động chuẩn của pin Ni - Zn bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần trăm.)

(a)  

65.

Chọn những phát biểu ĐÚNG. Những phát biểu nào sau đây về phản ứng Ce4+ + 2I- → I2 + Ce3+ là đúng?

a)

Phương trình trên đã cân bằng.

b)

Chất oxi hóa là Ce4+, chất khử là I-.

c)

Cặp oxi hóa – khử của kim loại cerium là Ce4+/Ce, của iodine là I2/I-.

d)

Phương trình hóa học của phản ứng là: 2Ce4+ + I- → I2 + 2Ce3+.

66.

Chọn nhiều phát biểu ĐÚNG.

a)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ và Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+.

b)

Zn có tính khử mạnh hơn Pb và Zn2+ có tính oxi hóa yếu hơn Pb2+.

c)

Những kim loại có thế điện cực chuẩn âm đều khử được H+ thành H2 và phản ứng được trong dung dịch HCl.

d)

Trong dãy hoạt động hóa học, những kim loại đứng trước có thế điện cực chuẩn lớn hơn thế điện cực chuẩn của những kim loại đứng sau.

e)

Kẽm có thể khử các ion Fe2+ và Ni2+ về kim loại Fe và Ni nhưng không thể khử ion Al3+ về kim loại Al.

67.

Dự đoán những phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.

(a) Zn(s) + Sn2+(aq) →

(b) Ag+(aq) + Fe(s) →

(c) Fe(s) + Mg2+ (aq) →

(d) Au(s) + Cu2+ (aq) →

a)

a, b.

b)

d, c.

c)

a, d.

d)

b, c.

68.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hóa học nào xảy ra.

69.

Cho các thông tin sau:

X(s) + YSO4(aq) → không có phản ứng

Z(s) + YSO4 (aq) → Y(s) + ZSO4(aq)

Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

Z > Y > X .

b)

X > Y > Z.

c)

Y > X > Z.

d)

Y > Z > X.

70.

Hãy đánh dấu vào các chất chất dẻo

a)

cao su buna

b)

capron

c)

PE

d)

PVC

71.

Hãy đánh dấu vào các chất là tơ

a)

nylon-6,6

b)

nitron (olon)

c)

PPF

d)

capron

72.

Hãy đánh dấu vào các chất là cao su

a)

Cao su buna

b)

Cao su buna-N

c)

Polybutadien

d)

Polyisoprene

73.

Chất nào sau đây là polymer tổng hợp?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

tơ tằm

c)

tơ acetate

d)

tơ nylon-6,6

74.

Đánh dấu vào các chất là polymer tổng hợp

a)

PE

b)

PVC

c)

tơ capron

d)

tơ visco

75.

Loại tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

a)

tơ visco

b)

len

c)

tơ tằm

d)

tơ nitron

76.

Đánh dấu vào các chất là polymer nhân tạo

a)

tơ visco

b)

tơ acetate

c)

Polystyrene (PS)

d)

cao su buna-S

77.

Chất nào sau đây là polymer thiên nhiên?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ acetate

c)

Polystyrene

d)

Poly(urea formaldehyde)

78.

Hãy đánh dấu vào các chất là polymer thiên nhiên

a)

Bông

b)

Len

c)

Tơ tằm

d)

Cao su thiên nhiên

79.

Cho dãy các chất: PS, PE, PP, PVC, PPF, cao su buna, cao su thiên nhiên, cao su isoprene, cao su chloroprene, tơ capron, tơ visco, tơ acetate, tơ tằm. Có bao nhiêu chất là polymer tổng hợp?

(a)  

80.

Chất nào dưới đây là chất dẻo?

a)

Capron

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polyisoprene

d)

Polypropylene

e)

Polyacrylonitrile

81.

Polymer nào là polymer trùng ngưng?

a)

Poly(phenol formaldehyde)

b)

Tơ olon

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Cao su chloroprene

e)

Keo dán urea-formaldehyde

82.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Len (từ lông thỏ)

e)

Bông (từ quả bông)

83.

Polymer nào sau đây thuộc loại tổng hợp?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nitron

c)

Tơ visco

d)

Tơ cellulose acetate

e)

Tơ nylon-6,6

84.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

PET

c)

PP

d)

PE

e)

PS

85.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng trùng …..

(TÁT CẢ CHỮ CÁI ĐỀU VIẾT HOA, CÓ DẤU)

(a)  

86.

Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của styrene với…….

(CÁC CHỮ CÁI ĐỀU VIẾT HOA, CÓ DẤU)

(a)  

87.

Tơ nitron bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên được sử dụng để dệt vải, may áo ấm. Tơ nitron được sản xuất bằng cách trung hợp chất nào? (ghi tên)

(CÁC CHỮ CÁI ĐỀU VIẾT HOA)



(a)  

88.

Chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer?

a)

Vinyl chloride

b)

Ethylene

c)

Buta-1,3-dien

d)

Caprolactam

e)

epsilon-aminocaproic acid

89.

Polymer nào sau đây thuộc loại polyamide?

a)

PPF

b)

Capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ olon

e)

Cao su buna-N

90.

Chọn các phát biểu sai

a)

Sử dụng polymer phân hủy sinh học là một biện pháp tốt để bảo vệ môi trường.

b)

Cao su thiên nhiên là polybuta-1,3-dien được lấy từ mủ của cây cao su.

c)

Cao su buna-S có tính chống dầu cao nên được dùng để sản xuất găng tay, các vòng đệm cao su.

d)

Vật liêu composite là vật liệu tổng hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội hơn hẳn so với các vật liệu ban đầu.

e)

Gỗ tổng hợp là vật liệu composite được ép tạo hình từ bột gỗ và nhựa; được sử dụng thay thế gỗ trong các vật dụng gia đình.

91.

Polymer X là chất dẻo có tính cách điện tốt, bền với acid, dùng để sản xuất vật liệu cách điện, ống thoát nước, áo mưa. Polymer X là

a)

PVC

b)

PS

c)

PPF

d)

PE

92.

Keo siêu dính 502 là một loại keo được sử dụng phổ biến trong đời sống để kết dính các bề mặt vật liệu như: gỗ, nhựa, da … Thành phần của keo 502 có chứa methyl cyanoacrylate (CH2=C(CN)COOCH3). Sau khi dán, hơi ẩm trong không khí giúp cho phản ứng ………. methyl cyanoacrylate xảy ra, tạo thành polymer dạng màng mỏng kết dính các vật liệu lại với nhau.

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

93.

Poly(ethylene terephtalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ acid terephtalic và ethylen glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên  

Chọn các phát biểu đúng

a)

PET thuộc loại polyester

b)

Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp

c)

PET là một loại nhựa có thể tái chế

d)

Phản ứng tổng hợp PET từ acid terephtalic và ethylen glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp

94.

Cao sư tự nhiên có tính đàn hồi, không dẫn điện, chịu mài mòn, không thấm khí và nước, không tan trong nước và một số dung môi hữu cơ như ethanol,.. nhưng tan trong xăng và benzene,… Cao su tự nhiên dùng để sản xuất các loại lốp xe, băng tải, ống dãn, gioăng, đệm, gối…

Chọn phát biểu sai

a)

Do có liên kết đôi trong phân tử polymer nên cao su thiên nhiên có thể tham gia các phản ứng cộng với H2, HCl,…

b)

Khi đun nóng cao su tự nhiên với lưu huỳnh ta thu được cao su lưu hoá

c)

Cao su sau khi được lưu hoá có các cầu nối disulfide tạo mạng lưới không gian nên có tính chất lí hoá kém hơn so với cao su tự nhiên

d)

Cao su thiên nhiên là polyisoprene ở dạng cis

95.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2

d)

CH2=CHCH=CH2.

96.

Cao su buna – N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta – 1,3 – diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Natri.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

97.

Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hóa học để chế tạo ra cao su lưu hóa – một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự ma sát, va chạm, đàn hồi tốt và có thể đúc được. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cao su lưu hóa còn có tên gọi là cao su buna – S.

b)

Bản chất của việc lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối disulfide – S – S – giữa các mạch cao su nên cao su lưu hóa có tính chất cơ lí nổi trội hơn.

c)

Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene.

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian nên bền hơn cao su chưa lưu hóa.

98.

Cellulose triacetate được điều chế từ cellulose và acetic anhydride. Tính khối lượng cellulose triacetate tạo thành từ 1 tấn cellulose nếu hiệu suất của quá trình điều chế là 67%.

(a)  

99.

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được m kg capron và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90%. Giá trị của m là

a)

71,19.

b)

79,10.

c)

91,70.

d)

90,40.

100.

Khối lượng của một đoạn mạch nylon-6,6 là 27 346 amu và của một đoạn mạch capron (nylon-6) là 17 176 amu. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nylon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

a)

113 và 152.

b)

121 và 114.

c)

121 và 152.

d)

113 và 114.