wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Câu 1-36)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức cấu tạo thu gọn đúng của methyl acrylate, một chất kích thích mạnh có khả năng chống mạt và gây khó thở khi tiếp xúc.

a)

A. CH3COOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOCH3

d)

D. CH2=CHCOOCH3

2.

Vinyl acetate monomer (VAM) là thành phần chính để sản xuất poly vinyl acetate dùng trong keo dán. Công thức cấu tạo thu gọn của VAM là

a)

A. CH3COOCH3

b)

B. HCOOC2H5

c)

C. CH3COOCH=CH2

d)

D. CH3COOCH3

3.

Ester được tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOCH3

4.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 là chất lỏng trong suốt, mùi thơm trái cây. Tên gọi của X là

a)

A. propyl acetate

b)

B. methyl propionate

c)

C. methyl acetate

d)

D. ethyl acetate

5.

Ester được tạo bởi ethanol và formic acid có công thức cấu tạo là

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOCH3

6.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C. 4

d)

D. 2

7.

Xà phòng hoá hoàn toàn este có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH dư, đun nóng. Thu được sản phẩm gồm

a)

A. CH3COOH và C2H5OH

b)

B. CH3COOK và C2H5OH

c)

C. C2H5COOK và C2H5OH

d)

D. HCOOK và C3H7OH

8.

Ester tạo bởi ethanol và formic acid có công thức cấu tạo là

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOCH3

9.

Công thức của triolin là

a)

A. (C17H33COO)3C3H5

b)

B. (HCOO)3C3H5

c)

C. (C2H5COO)3C3H5

d)

D. (CH3COO)3C3H5

10.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. CH3COOCH2C6H5

b)

B. C51H98COOCH3

c)

C. (C17H33COO)2C2H4

d)

D. (C17H35COO)3C3H5

11.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

A. Benzyl acetate

b)

B. Tristearin

c)

C. Methyl formate

d)

D. Methyl acetate

12.

Chất nào sau đây không tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°)?

a)

A. tripalmitin

b)

B. Vinyl acetate

c)

C. Triolein

d)

D. Glucose

13.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

A. muối của acid béo

b)

B. muối của acid vô cơ

c)

C. muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

D. muối sodium hoặc potassium của acid

14.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X là

a)

A. sodium

b)

B. potassium

c)

C. calcium

d)

D. sodium hoặc potassium

15.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào?

a)

A. Không tan trong nước

b)

B. Là muối sodium hoặc potassium của acid béo

c)

C. Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo

d)

D. Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần kị nước và phần ưa nước

16.

Chọn số phát biểu đúng: (a) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo với NaOH hoặc KOH. (b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. (c) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất chất giặt rửa tổng hợp. (d) Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

17.

Cho các phát biểu sau: (a) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng. (b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. (c) Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng giặt rửa trong nước cứng. (d) Có thể sản xuất được xà phòng từ các alkane mạch dài thu được từ chế biến dầu mỏ. Số phát biểu sai là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

A. Nước quả cam

b)

B. Nước quả chanh

c)

C. Nước quả bồ kết

d)

D. Nước quả dâu

19.

Trong các chất: phenol, ethyl acetate, ethyl alcohol, acetic acid. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH. Sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

A. CH3COOH và C6H5OH

b)

B. CH3COOH và C6H5ONa

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chất béo là trieste của ethylene glycol với các acid béo

b)

B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

c)

C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác Ni

d)

D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch base

22.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Stearic acid là một acid béo

b)

B. Ester không bị thủy phân trong môi trường acid

c)

C. Ethyl acetate là một ester

d)

D. Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người

23.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

24.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 4

25.

Cho tristearin lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: CH3OH, H2, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

26.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

A. CH3(CH2)14COONa

b)

B. C8H5(OH)3

c)

C. CH3(CH2)16COOK

d)

D. CH3(CH2)11C6H4SO3Na

27.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

A. CH3(CH2)14COONa

b)

B. C8H5(OH)3

c)

C. CH3[CH2]10CH2OSO3Na

d)

D. CH3COONa

28.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

A. HCOOH

b)

B. C3H7COOH

c)

C. C2H5COOH

d)

D. CH3COOH

29.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

A. HCOOH

b)

B. C3H7COOH

c)

C. C2H5COOH

d)

D. CH3COOH

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?

a)

A. Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm

b)

B. Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn

c)

C. Xà phòng là hỗn hợp muối sodium (potassium) của acid béo, không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa

d)

D. Chất tẩy rửa tổng hợp thường là muối sodium của carboxylic acid nên không bị kết tủa trong nước cứng

31.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn so với xà phòng vì

a)

A. dễ kiếm

b)

B. rẻ tiền hơn xà phòng

c)

C. có thể giặt rửa cả trong nước cứng

d)

D. có khả năng hoà tan tốt trong nước

32.

Cho các chất sau: CH3[CH2]6CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]16COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

33.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

A. Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid

b)

B. Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi ưa nước

c)

C. Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng

d)

D. Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoá học nên gây hại cho hệ sinh thái

34.

Chọn số phát biểu đúng: (a) Chất béo được gọi chung là triglyceride hay triacylglycerol. (b) Chất béo hầu như không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

35.

Cho các phát biểu: (1) Một số ester có mùi thơm nên dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm. (2) Chất béo là triester của glycerol với acid béo. (3) Chất béo tan tốt trong nước. (4) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng. (5) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều. Số phát biểu đúng là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

36.

Glucose và fructose

a)

A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2

b)

B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử

c)

C. đều là disaccharide

d)

D. đều không tan trong nước

37.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

38.

Trong các dung dịch: glucose, saccharose, ethanol, glycerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

39.

Cho các dung dịch sau: saccharose, glucose, acetic aldehyde, glycerol, ethylene glycol, methanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Trong các chất: saccharose, glucose, fructose, ethyl formate, formic acid và acetic aldehyde. Những chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

3 chất

b)

4 chất

c)

5 chất

41.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol.

b)

Glucose, glycerol và saccharose.

c)

Glucose, glycerol và methyl acetate.

d)

Glycerol, glucose và ethyl acetate.

42.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

43.

Trong số glucose, fructose, saccharose và maltose, số carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glycogen ở cơ quan nào?

a)

Dạ dày

b)

Máu

c)

Gan

d)

Ruột

45.

Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tinh bột?

a)

Tinh bột không cho phản ứng tráng gương.

b)

Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.

c)

Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iodine.

d)

Tinh bột có phản ứng thuỷ phân.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glucose bị thuỷ phân trong môi trường acid.

b)

Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

Cellulose thuộc loại disaccharide.

d)

Dung dịch saccharose hoà tan được Cu(OH)2.

48.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được glucose.

b)

Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Cellulose và tinh bột đều thuộc loại polysaccharide.

d)

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh.

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Fructose là sản phẩm của phản ứng thuỷ phân tinh bột.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.

d)

Fructose và glucose là đồng phân của nhau.

50.

Về ứng dụng và trạng thái tự nhiên của glucose và fructose, số phát biểu đúng là bao nhiêu? (a) Cả glucose và fructose đều là chất rắn, dễ tan trong nước, có vị ngọt. (b) Glucose có nhiều trong quả chín, fructose có nhiều trong mật ong. (c) Dung dịch truyền tĩnh mạch là glucose 5%. (d) Glucose và fructose chủ yếu đóng vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

51.

Cho các phát biểu về glucose và fructose: (1) Glucose và fructose là hai đồng phân lập thể. (2) Fructose còn được gọi là đường trái cây và là carbohydrate tự nhiên có vị ngọt nhất. (3) Glucose là carbohydrate mà cơ thể sử dụng làm nhiên liệu. (4) Người mắc bệnh đái tháo đường có lượng glucose trong máu cao hơn mức bình thường. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer.

b)

Phản ứng với iodine.

c)

Phản ứng với nitric acid (có mặt H2SO4 đặc).

d)

Thuỷ phân tạo glucose.

53.

Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

a)

Tinh bột

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Glucose

54.

Carbohydrate nào sau đây chỉ tồn tại cấu tạo mạch vòng?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Saccharose

d)

Fructose

55.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Phân tử tinh bột được tạo thành từ nhiều đơn vị nào sau đây?

a)

α-fructose

b)

α-glucose

c)

β-fructose

d)

β-glucose

56.

Thuỷ phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu đúng là

a)

X không có phản ứng tráng bạc.

b)

X có tính chất của alcohol đa chức.

c)

Y không tan trong nước.

d)

Y có phân tử khối bằng 342 amu.

57.

Carbohydrate nào sau đây được tạo thành từ các đơn vị β-glucose?

a)

Cellulose

b)

Saccharose

c)

Amylopectin

d)

Amylose

58.

Carbohydrate chưa đồng thời liên kết α-1,4-glycoside và liên kết α-1,6-glycoside trong phân tử là

a)

Saccharose

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Amylopectin

59.

Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là

a)

Có thể phân biệt được glucose và glycerol bằng Cu(OH)2 trong môi trường base, đun nóng.

b)

Có thể phân biệt được glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

c)

Có thể phân biệt được tinh bột và cellulose bằng I2.

d)

Có thể phân biệt được fructose và glucose bằng phản ứng tráng gương.

60.

Chất béo là nguồn cung cấp acid béo thiết yếu cho cơ thể. Phát biểu đúng là

a)

Chất béo là triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo, gọi chung là triglyceride.

b)

Acid béo là carboxylic acid đa chức.

61.

Trong điều kiện thường, khi phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no, trạng thái vật lý nào đúng?

a)

Rắn như mỡ lợn

b)

Lỏng như dầu lạc, dầu vừng

c)

Khí

d)

Rắn giòn như parafin

62.

Chọn nhận định đúng về tính tan của chất béo.

a)

Nhẹ hơn nước và tan tốt trong nước

b)

Nặng hơn nước và tan tốt trong nước

c)

Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực

d)

Nặng hơn nước, chỉ tan trong dung môi phân cực mạnh

63.

Công thức cấu tạo thu gọn đúng của Arachidonic acid (ARA) là

a)

CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CH[CH2]3COOH

b)

CH3[CH2]7COOH

c)

CH3(CH2)6CH=CHCH2COOH

d)

HOOC-CH=CH-CH=CH-CH3

64.

Linoleic acid (LA) thường gặp ở chất béo omega-6 có công thức phân tử là

a)

C18H32O2

b)

C18H34O2

c)

C18H30O2

d)

C20H32O2

65.

Công thức cấu tạo thu gọn đúng của Linoleic acid (LA) là

a)

CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]7COOH

b)

CH3[CH2]7COOH

c)

CH3(CH2)6CH=CHCH2COOH

d)

HO-CH2-CH2-COOH

66.

Trong thí nghiệm xà phòng hóa dầu thực vật bằng NaOH, hiện tượng quan trọng ở bước nào chứng tỏ phản ứng đã xảy ra?

a)

Sau bước 1, chất lỏng bắt đầu tách thành hai lớp

b)

Ở bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn

c)

Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo tạo xà phòng

d)

Dung dịch thu được sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2

67.

Mục đích thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp xà phòng hóa sau khi đun sôi là

a)

Tạo phức Cu2+ để nhuộm màu

b)

Làm tăng nồng độ kiềm

c)

Tách muối natri của acid béo (xà phòng) ra khỏi hỗn hợp nhờ “điện giải muối”

d)

Trung hòa glycerol

68.

Trong công nghiệp, phản ứng trong thí nghiệm xà phòng hóa được ứng dụng để

a)

Điều chế xà phòng và glycerol

b)

Điều chế tinh bột

c)

Điều chế cellulose acetat

d)

Điều chế saccarose

69.

Trong thí nghiệm chứng minh tính khử của glucose bằng thuốc thử Tollens, lớp bạc kim loại bám thành ống nghiệm xuất hiện ở bước nào?

a)

Ngay sau khi nhỏ AgNO3 vào ống nghiệm chứa glucose

b)

Sau khi thêm từ từ NH3 đến khi kết tủa tan hết

c)

Sau khi cho thêm dung dịch glucose 1% rồi đun nóng nhẹ

d)

Khi để nguội tự nhiên không đun

70.

Kết luận nào đúng từ thí nghiệm tạo gương bạc với glucose?

a)

Glucose không có tính khử

b)

Glucose có tính chất của aldehyde khử ion Ag+ thành Ag

c)

Ag+ bị khử bởi NH3

d)

Phản ứng chỉ xảy ra khi không đun nóng

71.

Trong thí nghiệm tráng bạc, dụng cụ được làm sạch bằng cách ngâm nhẹ trong nước nóng là nhằm

a)

Tăng độ bóng của bạc

b)

Làm tan lớp bạc

c)

Làm lớp bạc bám chắc vào thành ống nghiệm

d)

Trung hòa NH3

72.

Với phản ứng tráng bạc, nhận định nào đúng về chất tham gia?

a)

Dung dịch AgNO3 và NH3 tạo thuốc thử Tollens, còn glucose là chất khử

b)

Chỉ cần AgNO3, không cần NH3

c)

Chỉ cần NH3, không cần AgNO3

d)

Cả ba AgNO3, NH3, NaCl đều bắt buộc

73.

Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường dùng sucrose thay vì glucose chủ yếu vì

a)

Sucrose có nhiều trong tự nhiên, giá thành thấp; glucose và fructose ít sẵn có, giá thành cao

b)

Sucrose cho gương bạc bóng hơn về bản chất hóa học

c)

Glucose không thể tráng bạc

d)

Sucrose không phản ứng với Tollens

74.

Trong thí nghiệm nitrat hóa cellulose để tạo thuốc súng không khói, sản phẩm sau bước 3 có tính chất nào?

a)

Màu xanh, tan trong nước

b)

Màu vàng, dễ cháy nhanh, không khói, không tàn

c)

Không đổi màu, không cháy

d)

Màu đen, có khói nhiều

75.

Mục đích của việc ép khối phản ứng qua giấy lọc sau nitrat hóa là

a)

Tạo hình sản phẩm

b)

Loại bỏ acid dư và nước, thu sản phẩm rồi phơi khô an toàn

c)

Tăng độ nhớt

d)

Trung hòa NH3

76.

Chọn phát biểu đúng về cấu trúc carbohydrate: Các mạch xích trong amylose và maltose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Chọn phát biểu đúng về ứng dụng cellulose trinitrate: Cellulose trinitrate là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong sản phẩm phụ của quá trình lên men rượu, ngoài ethanol có thể sinh ra acetaldehyde, acetic acid hoặc ethyl acetate tùy điều kiện lên men.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phương pháp điều chế ethanol bằng cách chưng cất rượu lên men là phương pháp sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được glycerol, sodium oleate, sodium stearate. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Để sản xuất m kg xà phòng có chứa 63% muối sodium của acid béo (còn lại là chất độn), người ta xà phòng hóa hoàn toàn 0,75 tấn chất béo trung tính bằng dung dịch chứa 120 kg NaOH vừa đủ. Tính m. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

1120

b)

1235

c)

1350

d)

1420

83.

Một loại chất béo có chứa 65% tripalmitin và không lẫn tạp chất đường (glycerol) cần dùng tối thiểu x tấn chất béo cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, trong mỗi tấn hỗn hợp còn có chứa 5 g glycerol. Giá trị x là:

a)

125,7

b)

232,4

c)

247,9

d)

252,7

84.

Một loại chất béo có chứa 80% tristearin về khối lượng. Để sản xuất bánh xà phòng cần dùng m tấn chất béo, hiệu suất xà phòng hóa 90%. Biết trong mỗi bánh xà phòng cần 80 g sodium stearate và gói có 60 bánh. Giá trị m (tấn) là

a)

2,1

b)

2,4

c)

2,7

d)

3,0

85.

Trong số 6 carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose, có bao nhiêu carbohydrate cho phản ứng tráng gương?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Thực hiện các thí nghiệm: (a) Cho fructose tác dụng với dung dịch Cu(OH)2/KOH, đun nóng; (b) Cho glucose vào dung dịch nước bromine; (c) Cho glycerol tác dụng với ion kim loại Na+; (d) Cho glucose tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng; (e) Cho dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng đổi màu – kết tủa khả kiến là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.

Tiến hành sản xuất 1,5 triệu chai rượu vang 13,8 độ dung tích 750 mL bằng phương pháp lên men với nguyên liệu là m tấn quả nho tươi (chứa 15% glucose theo khối lượng). Biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/mL. Giá trị m (tấn) nếu toàn bộ glucose lên men rượu, hiệu suất 60% là

a)

2250

b)

2480

c)

2700

d)

2950

88.

Xét các phát biểu sau về saccharose và maltose: (1) Ở dạng mạch vòng, số nhóm –OH trong saccharose và maltose bằng nhau. (2) Hai gốc monosaccharide trong saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen bằng liên kết α-1,2-glycoside. (3) Hai gốc monosaccharide trong maltose liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen bằng liên kết α-1,4-glycoside. (4) Saccharose và maltose đều có tính chất của polyalcohol và đều có phản ứng thủy phân. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Chọn số phát biểu đúng về sacharose và maltose: (a) Ở điều kiện thường, maltose và saccharose đều là những chất rắn, dễ tan trong nước; (b) Saccharose bị hóa đen trong H2SO4 đặc; (c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccharose được dùng để pha chế thuốc; (d) Maltose được sử dụng trong công nghiệp sản xuất bia.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Chọn phát biểu sai về carbohydrate: (a) Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide. (c) Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide duy nhất. (e) Khi đun nóng glucose (hoặc fructose) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucose và saccharose đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Cho các phát biểu: (a) Glucose được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (b) Cellulose phản ứng với thuốc thử Tollens do có nhóm chức aldehyde. (c) Phân tử amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (d) Amylopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,6-glycoside. (e) Trong mật ong chứa nhiều fructose. (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Một tấn củ sắn khô chứa 38% khối lượng là tinh bột, còn lại là các chất không có khả năng lên men thành ethyl alcohol. Xăng E5 có thể tích là ethyl alcohol là 5%. Dùng toàn bộ lượng ethyl alcohol thu được ở trên để pha chế xăng E5. Nếu xăng E5 thu được sau khi pha trộn, biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 kg·L−1. Biết hiệu suất cả quá trình là 81%. Tính giá trị V (làm tròn kết quả đến phần nguyên).

a)

4170

b)

4370

c)

4570

d)

4870

93.

Cellulose trinitrate là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ cellulose và nitric acid. Trộn V lít nitric acid 63% có D = 1,52 g/mL cần dùng để sản xuất 594 g cellulose trinitrate, hiệu suất đạt 60%. Xác định giá trị của V (làm tròn một chữ số thập phân).

a)

0,5

b)

0,6

c)

0,7

d)

0,8

94.

Phát biểu nào đúng về liên kết glycosidic trong maltose?

a)

β-1,4-glycoside

b)

α-1,4-glycoside

c)

α-1,2-glycoside

d)

β-1,2-glycoside

95.

Phát biểu nào mô tả đúng tính chất chung của saccharose và maltose?

a)

Đều có phản ứng tráng bạc mạnh

b)

Đều có tính polyalcohol và đều bị thủy phân

c)

Đều không tan trong nước

d)

Đều là monosaccharide

96.

Nhận định nào sau đây đúng về cấu tạo của cellulose?

a)

Gồm nhiều gốc α glucose

b)

Gồm nhiều gốc β glucose

c)

Là đồng phân của tinh bột

d)

Gồm các gốc fructose

97.

Khi đun nóng glucose trong dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng gì?

a)

Không phản ứng

b)

Tạo Ag bám trên thành ống nghiệm

c)

Giải phóng CO2

d)

Tạo phức xanh lam với Cu(OH)2

98.

Chọn nhận định đúng về tính tan và vị của glucose và saccharose ở điều kiện thường.

a)

Đều rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước

b)

Đều khí, vị ngọt, tan ít

c)

Glucose rắn, saccharose lỏng

d)

Saccharose không tan trong nước

99.

Trong công nghiệp dược phẩm, chất nào dưới đây được dùng để pha chế thuốc?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

100.

Phản ứng nào sau đây dùng để kiểm chứng tính khử của glucose trong phòng thí nghiệm?

a)

Phản ứng với H2/Ni, đun nóng

b)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam

c)

Phản ứng tráng bạc với AgNO3/NH3

d)

Phản ứng với H2SO4 đặc