wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N có số electron độc thân là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

2.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N có số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Hóa trị cao nhất của nitrogen trong hợp chất là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

Liên kết trong phân tử nitrogen thuộc loại liên kết nào?

a)

Cộng hóa trị không cực.

b)

Cho – Nhận.

c)

Cộng hóa trị không cực.

d)

Ion.

5.

Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển

a)

15%

b)

78,1%

c)

80%

d)

21%

6.

Nitrogen trong tự nhiên có các đồng vị bền là

a)

14N (99,63%), 15N (0,37%)

b)

14N (99,63%), 16N (0,37%)

c)

13N (0,37%), 15N (99,63%)

d)

14N (99,63%), 15N (99,63%)

7.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

8.

Ở điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Li.

d)

Mg.

9.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2.

c)

Li, H2, Al.

d)

O2, Ca, Mg.

10.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

amoniac.

b)

axit nitric.

c)

không khí.

d)

amoni nitrat.

11.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

a)

Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7.

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.

d)

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s2 2s2 2p3 và nitơ là nguyên tố p.

12.

Phát biểu không đúng là

a)

Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.

b)

Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.

c)

Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân.

d)

Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hóa trị với nguyên tố khác.

13.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử nitơ không phân cực.

14.

Cho các phản ứng sau: (1) N₂ + O₂ → 2NO; (2) N₂ + 3H₂ → 2NH₃. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

a)

A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

B. chỉ thể hiện tính khử.

c)

C. thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

d)

D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

15.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N₂ nhẹ hơn không khí.

b)

N₂ rất ít tan trong nước.

c)

N₂ không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N₂ hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

16.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

17.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N₂O₄, NH₄⁺, NO₃⁻, NO₂⁻; lần lượt là -3, +4, -3, +5, +4.

18.

Trong phản ứng tổng hợp amoniac: 3H₂ (k) + N₂ (k) ⇌ 2NH₃ (k), ΔH₀₂₉₈ < 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:

a)

Giảm nhiệt độ và áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

19.

Câu 19: Cho cân bằng hóa học sau: 3H₂ (k) + N₂ (k) ⇌ 2NH₃ (k). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì khối của hỗn hợp so với H₂ giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

d)

Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều

20.

Số nguyên tử H trong phân tử ammonia là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Số nguyên tử H trong ion ammonium là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

H₂S.

b)

SO₂.

c)

NO.

d)

NH₃.

23.

Dung dịch nào sau đây có pH<7?

a)

KCl.

b)

NaNO₃.

c)

(NH₄)₂SO₄.

d)

NaOH.

24.

Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) giải phóng khí có mùi khai?

a)

NH₄NO₃.

b)

NaNO₃.

c)

FeCl₂.

d)

Al₂(SO₄)₃.

25.

Cho phản ứng sau: NH₄Cl → X + HCl. Khí X là

a)

NH₃.

b)

N₂.

c)

NO.

d)

N₂O.

26.

Cho phản ứng sau: NH₄NO₃ → X + 2H₂O. Khí X thu được là

a)

NH₃.

b)

N₂.

c)

NO.

d)

N₂O.

27.

Cho phản ứng sau: NH₄NO₃ → X + 2H₂O. Khí X thu được là

a)

NH₃.

b)

N₂.

c)

NO.

d)

N₂O.

28.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH₃ đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

29.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH₄)₂SO₄.

b)

NH₄HCO₃.

c)

CaCO₃.

d)

NH₄NO₂.

30.

Vai trò của NH₃ trong phản ứng 4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

31.

Vai trò của NH₃ trong phản ứng NH₃ + HNO₃ → NH₄NO₃ là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

32.

Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: (NH₄)₂SO₄ → X, NH₄Cl → Y, HCl, AgNO₃.

a)

HCl, HNO₃.

b)

BaCl₂, AgNO₃.

c)

CaCl₂, HNO₃.

d)

HCl, AgNO₃.

33.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH₄ + HNO₃ → NH₄NO₃

b)

4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O

c)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu \downarrow + 3H2O

d)

3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 \downarrow + 3NH4Cl

34.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH4NO2 → NH3 + HNO2.

b)

(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O.

c)

NH4Cl → NH3 + HCl.

d)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O.

35.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

36.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base mạnh, tính khử.

b)

tính base yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính base yếu.

d)

tính base mạnh, tính oxi hóa.

37.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

38.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450ºC, Fe).

b)

cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

39.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

40.

Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì

a)

thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

b)

thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

thoát ra chất khí không màu, không mùi.

41.

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón.

b)

Sản xuất thuốc nổ.

c)

Sản xuất khí NO2 và N2H4.

d)

Sản xuất thuốc nhuộm.

42.

Trong dung dịch HNO3 có bao nhiêu loại ion (Bỏ qua sự điện li của nước)?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

43.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO₃?

a)

A. Al, Fe.

b)

B. Au, Pt.

c)

C. Al, Au.

d)

D. Fe, Pt.

44.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

45.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO₃ tác dụng với kim loại?

a)

NO.

b)

NH₄NO₃.

c)

NO₂.

d)

N₂O₅.

46.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N₂.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO₂.

47.

Nitric acid là chất lỏng, không màu, bốc hơi mạnh trong không khí ẩm. Ở điều kiện thường, khi có ánh sáng, dung dịch nitric acid đặc bị phân hủy một phần giải phóng khí X. X là khí độc, gây ô nhiễm môi trường. Công thức của X là

a)

H₂.

b)

O₂.

c)

N₂.

d)

NO₂.

48.

Khi làm thí nghiệm với HNO₃ đặc, nóng thường sinh ra khí NO₂. Để hạn chế tốt nhất khí NO₂ thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn.

c)

Giấm ăn.

d)

Xút.

49.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa acid, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa acid?

a)

H₂S và N₂.

b)

CO₂ và O₂.

c)

SO₂ và NO₂.

d)

NH₃ và HCl.

50.

Các tính chất hóa học của HNO₃ là

a)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu và bị phân hủy.

51.

Để hòa tan hết m gam Cu thì cần dung dịch HNO₃ (loãng) chứa 0,16 mol HNO₃, sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất). Giá trị của m là

a)

5,12.

b)

3,84.

c)

10,24.

d)

10,80.

52.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO₃ loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

8,10.

b)

2,70.

c)

5,40.

d)

4,05.

53.

Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO₃, thu được x mol NO₂ (là sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵). Giá trị của x là

a)

0,15.

b)

0,05.

c)

0,25.

d)

0,10.

54.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (Z=16) là

a)

3s²3p⁴.

b)

2s²2p⁴.

c)

3s²3p⁶.

d)

2s²2p⁶.

55.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố sulfur ở nhóm

a)

VIIA.

b)

VA.

c)

VIA.

d)

IVA.

56.

Công thức oxit cao nhất của sulfur là

a)

S₂O₅.

b)

SO₄.

c)

SO₂.

d)

SO₃.

57.

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, có màu

a)

đỏ.

b)

vàng.

c)

không màu.

d)

xanh.

58.

Sulfur có các số oxi hóa là:

a)

-2; -1; 0; +4.

b)

-2; 0; +4; +6.

c)

0; +4; +6; +8.

d)

0; +3; +5; +7.

59.

Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

F₂.

b)

O₃.

c)

S.

d)

O₂.

60.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg.

b)

Fe.

c)

H₂.

d)

O₂.

61.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rơi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

sulfur.

62.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.

d)

tính lưỡng tính.

63.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là

a)

Na.

b)

Cl.

c)

O.

d)

S.

64.

Cho phản ứng hóa học: S + H₂SO₄ (đặc) → ← X + H₂O. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

SO₂.

b)

H₂S.

c)

H₂SO₃.

d)

SO₃.

65.

Trong phản ứng: S + O₂ → SO₂, Sulfur đóng vai trò là

a)

A. chất khử.

b)

B. chất oxi hóa.

c)

C. chất bị khử.

d)

D. kim loại.

66.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Hg, O₂, HCl.

b)

Pt, Cl₂, KClO₃.

c)

Zn, O₂, F₂.

d)

Na, Br₂, H₂SO₄ loãng.

67.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O₂ → ← SO₂.

b)

S + H₂ → ← H₂S.

c)

S + Fe → ← FeS.

d)

S + Hg → ← HgS.

68.

Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO₃ loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

2,24.

b)

3,36.

c)

3,7185.

d)

2,479.

69.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2

b)

S + 2H2SO4 (đặc) → 3SO2 + 2H2O

c)

S + Zn → ZnS

d)

S + 3F2 → SF6

70.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra "mưa acid". Chất rắn X là

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

71.

Khi cho một ít bột sulfur (Sulfur) vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng. Hiện tượng xảy ra là:

a)

sulfur tan ra, đồng thời có khí màu nâu đỏ thoát ra.

b)

sulfur tan ra, đồng thời có khí mùi xốc thoát ra.

c)

không có hiện tượng gì.

d)

sulfur tan ra, đồng thời có khí mùi trứng thối thoát ra.

72.

Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?

a)

Sản xuất sulfuric acid.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Dùng làm gia vị thức ăn cho người.

d)

Dùng để lưu hóa cao su.

73.

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

74.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sulfur dioxide?

a)

Chất khí.

b)

Không màu.

c)

Mùi xốc.

d)

Không độc.

75.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Khí Y là

a)

CO2.

b)

O3.

c)

NH3.

d)

SO2.

76.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S.

b)

Na2SO4.

c)

SO2.

d)

H2SO4.

77.

Cho phản ứng hóa học: O2 (đđ) + H2S → X + H2O. Chất X có thể là

a)

SO2.

b)

S.

c)

SO3.

d)

S hoặc SO2.

78.

Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?

a)

2SO2 + O2 (đđ) → 2SO3

b)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

c)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

d)

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

79.

Câu 25: Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với nước tạo axit sulfuric

b)

Phản ứng với oxi tạo axit nitric

c)

Phản ứng với natri clorua tạo khí clo

d)

Phản ứng với hidro tạo khí metan

80.

Tính chất của SO₂ được diễn tả đúng nhất là

a)

SO₂ thể hiện tính oxi hoá.

b)

SO₂ thể hiện tính khử.

c)

SO₂ vừa oxi hoá vừa khử.

d)

SO₂ là oxit axit.

81.

Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra với chất tan trong dung dịch?

a)

SO₂ + dung dịch NaOH.

b)

SO₂ + dung dịch BaCl₂.

c)

SO₂ + nước Cl₂.

d)

SO₂ + dung dịch H₂S.

82.

Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur dioxide?

a)

tẩy trắng giấy.

b)

sản xuất sulfuric acid

c)

chống nấm mốc.

d)

lưu hóa cao su.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur dioxide là một trong các tác nhân làm ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid.

b)

Khi núi lửa hoạt động, khí sinh ra có hydrogen sulfide và sulfur dioxide.

c)

Sulfur dioxide là khí độc, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur dioxide là chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

84.

Dung dịch dùng để nhận biết ion sulfate (SO₄²⁻) là

a)

AgNO₃.

b)

NaOH.

c)

BaCl₂.

d)

Na₂CO₃.

85.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử sulfuric acid là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+4.

d)

+6.

86.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Hg.

87.

Chất nào tác dụng với H₂SO₄ loãng giải phóng hydrogen?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

FeO.

88.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Na.

d)

Ca.

89.

Dãy kim loại phản ứng được với dd H₂SO₄ loãng là:

a)

Mg, Al, Zn.

b)

Fe, Zn, Ag.

c)

Cu, Al, Fe.

d)

Zn, Cu, Mg.

90.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng nhưng không tan trong H₂SO₄ loãng?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

91.

Acid H₂SO₄ đặc, nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Au.

c)

Zn.

d)

Mg.

92.

Acid H₂SO₄ đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Mg.

93.

H2SO4 đặc, nguội phản ứng với hai kim loại nào sau đây?

a)

Al, Mg.

b)

Cu, Fe.

c)

Al, Fe.

d)

Cu, Zn.

94.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

S.

d)

H2.

95.

Sulfuric acid đặc khác sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

96.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

97.

Câu 14: H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng tác dụng chất nào sau đây thu được cùng một loại muối?

a)

CuO.

b)

Cu.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe.

98.

Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch sulfuric acid đặc, nóng hoặc sulfuric acid loãng đều cho sản phẩm giống nhau

a)

Mg.

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe3O4.

d)

CaCO3.

99.

H2SO4 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

BaCl2.

c)

Fe2O3.

d)

Fe3O4.

100.

H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

S.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe.