wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra hk 2 hoá 11

Total questions: 103

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chất chứa liên kết ba trong phân tử là

a)

C2H6.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CH4.

2.

Anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 với  (n < 1).

b)

CnH2n với ( n >= 2).

c)

CnH2n – 2 với (n > 3).

d)

CnH2n – 6 với (n > 6).

3.

Propen có tên gọi khác là

a)

propilen.

b)

etilen.

c)

axetilen.        

d)

propan.

4.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4.

b)

C3H8.

c)

C2H4.

d)

C4H10.

6.

Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CO2.

7.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

8.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

C2H2

9.

Chất đầu dãy đồng đẳng anken là

a)

C2H2.

b)

C2H4

c)

C2H6.

d)

C6H6.

10.

2-metylbutan có tên gọi khác là

a)

neopentan.

b)

isopentan.

c)

isohexan.

d)

Neohexan

11.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng chuyển vị.

12.

Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về điểm nào sau đây ?

a)

Công thức cấu tạo.

b)

Công thức phân tử.

c)

Số nguyên tử cacbon.

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

13.

Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hóa (tách hiđro) hợp chất X có CTPT C5H12 thu đư­ợc hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là:

a)

2,2-đimetylpentan.

b)

2-metylbutan.

c)

2,2-đimetylpropan.

d)

Pentan.

14.

1. 2,2-đimetylpentan có tên gọi khác là

a)

neoheptan.

b)

isoheptan.

c)

isohexan.

d)

Neohexan

15.

2,2-đimetylbutan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Ankan B có 25% hiđro về khối lượng trong phân tử , vậy B là :

a)

Butan

b)

Propan

c)

Etan

d)

Metan

17.

Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có công thức phân tử nào sau đây ?

a)

C5H12

b)

C6H14

c)

C4H10

d)

C3H8

18.

Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55,04%. X có công thức phân tử là :

a)

A. C4H8.

b)

B. C2H4.

c)

C. C5H10.

d)

D. C3H6.

19.

Cho 2,24 lít anken lội qua bình đựng dung dịch brom thì thấy khối luợng bình tăng 4,2 gam. Anken có công thức phân tử là :

a)

A. C2H4.

b)

B. C3H6.

c)

C. C4H8.

d)

D. C4H10.

20.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?

a)

A. 3 đồng phân.

b)

B. 4 đồng phân.

c)

C. 5 đồng phân.

d)

D. 6 đồng phân.

21.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

22.

Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO­3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

24.

8.  Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 5.   

d)

D. 2.

25.

10.  Có bao nhiêu ancol C4H10O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

Công thức chung của ancol no, đơn, hở là:

a)

CnH2n+1OH (n ≥ 1)

b)

CnH2n-1OH (n ≥ 3)

c)

CnH2n-1OH (n ≥ 1)

d)

CnH2n+1OH (n ≥ 2)

27.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

28.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

29.

Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào:

a)

ancol etylic.                        

b)

Glixerol

c)

Đimetyl ete .             

d)

metan

30.

Phản ứng nào sau đây chứng minh vòng ảnh hưởng lên nhóm trong phân tử phenol:

a)

C6H5ONa + CO2 + H2O --> C6H5OH  + NaHCO3

b)

C6H5OH + NaOH --> C6H5ONa + H2O        

c)

C6H5OH + 3Br2 -->  C6H2Br3OH + 3HBr      

d)

C6H5OH + Na --> C6H5ONa  + 1/2H2

31.

Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được xeton, vậy ancol A là:

a)

(CH3)2CH – CH2-OH          

b)

CH3–CH2–CH2OH    

c)

CH3–CH(CH3)–CHOH–CH3    

d)

(CH3)3C-OH.              

32.

Ancol A không bị oxi hóa bằng CuO, nhiệt độ, vậy ancol A là

a)

2-metylpropan-1-ol   

b)

propan-2-ol     

c)

2-metylpropan-2-ol   

d)

3,3-đimetylbutan-2-ol.              

33.

Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với các hiđrocacbon, ete có phân tử khối đương là do                                                                                                                                                          

a)

Ancol tương có nhóm OH.                               

b)

Ancol có liên kết hiđro liên phân tử.                 

c)

Ancol có liên kết ion.

d)

Ancol có liên kết cộng hóa trị.                                                    

34.

Ancol etylic không phản ứng với chất nào sau đây:

a)

K

b)

KOH

c)

HCl

d)

O2

35.

Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và rượu etylic?

a)

Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na.                

b)

Cho cả 2 chất cùng tác dụng với NaOH.                

c)

Cho cả 2 chất cùng tác dụng với brôm.                

d)

Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ.                        

36.

Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:     

a)

Tạo kết tủa vàng.

b)

Tạo kết tủa đỏ gạch.

c)

Tạo kết tủa trắng.

d)

Tạo kết tủa xám bạc.

37.

Thứ tự thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt etanol, phenol, glixerol là

a)

Na, dd Br2           

b)

dd Br2, Cu(OH)2              

c)

Na, Cu(OH)2                

d)

dd Br2, Na

38.

Ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen và ngược lại được chứng minh bởi

a)

Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH.       

b)

Phản ứng của phenol với dd NaOH và nước brom.

c)

Phản ứng của phenol với Na và nước brom.

d)

Phản ứng của phenol với dd NaOH và Na.

39.

Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 4:5. CTPT của X là

a)

C4H10O.                 

b)

           C3H6O.           

c)

C5H12O.              

d)

C2H6O.

40.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?

a)
b)
c)
d)
41.

Số đồng phân thuộc loại hợp chất phenol có công thức phân tử C7H8O là?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

42.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của phenol?

a)

Là chất rắn, không màu.

b)

Bị oxi hoá chậm trong không khí chuyển sang màu hồng.

c)

Dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng và etanol.

d)

Rất độc, gây bỏng da.

43.

Dung dịch phenol không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch NaHCO3.

d)

Kali

44.

Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?

a)

Sản xuất nhựa PS.

b)

Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.

c)

Sản xuất thuốc nổ TNT.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Phenol tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa màu trắng có phân tử khối là? Biết H=1, C=12, O=16, Br=80.

(a)  

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Phenol tác dụng với dung dịch HNO3 thu được kết tủa màu vàng là 2,4,6-trinirophenol hay còn gọi là axit ……

(a)  

47.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

48.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

49.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

50.

Cho m gam phenol tác dụng với lượng vừa đủ nước brom thu được 33,1 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là

a)

14,1.

b)

9,4.

c)

9,2.

d)

18,4.

51.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

52.

Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH):

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở ancol linh động hơn trong ancol.

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

(5) Cho dung dịch brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cho 30 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol metylic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng ancol metylic trong hỗn hợpX là

a)

5,9 gam.

b)

11,2 gam.

c)

14,1 gam.

d)

18,8 gam.

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic không phản ứng được với CuO, đun nóng

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

56.

Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

a)

A. dung dịch brom.

b)

B. dung dịch KMnO4.

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. dung dịch AgNO3.

57.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

A. kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

B. có khí không màu bay ra

c)

C. có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

D. kết tủa màu đen xuất hiện

58.

Ancol nào dưới đây rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa ?

a)

A. etanol

b)

B. metanol

c)

C. glixerol

d)

D. propanol

59.

Ancol X có công thức phân tử là C4H10O. Khi đun X với đặc ở thu được 2 olefin là đồng phân cấu tạo của nhau. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3-CH(OH)-CH2-CH3

b)

B. CH3-CH(CH3)-CH2-OH

c)

C. CH3-CH2-CH2-CH2-OH

d)

D. (CH3)3C-OH

60.

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các ete có cùng khối lượng mol phân tử là do giữa các phân tử ancol hình thành liên kết

a)

A. cộng hóa trị

b)

B. hiđro

c)

C. peptit

d)

D. ion

61.

Dẫn hơi ancol X đi qua ống sứ đựng CuO đun nóng thu được anđehit Y theo sơ đồ hình vẽ.Hai ancol đều không thỏa mãn tính chất của X là

a)

A. etanol và propan-1-ol.

b)

B. propan-1-ol và propan-2-ol.

c)

C. metanol và etanol.

d)

D. propan-2-ol và butan-2-ol.

62.

Cho 18,8g phenol tác dụng với dung dịch brom dư thu m g kết tủa trắng. Giá trị m là

a)

A. 99,3.

b)

B. 33,4.

c)

C. 66,2.

d)

D. 33,1.

63.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

64.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

65.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

66.

Cho 12,20 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan-1-ol tác dụng với Na (dư) thu được 2,80 lit khí đktc.Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất theo thứ tự trong hỗn hợp X?

a)

75,4% ; 24,6%

b)

43% ; 57%

c)

63,7% ; 36,3%

d)

52,7 % ; 47,3%

67.

C4H10O Có bao nhiêu đồng phân ancol

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Đề hidro hoá butan thu được bao nhiêu sản phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

70.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

71.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

72.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

73.

Cho phản ứng sau: a C2H4 + b KMnO4 + c H2O ---> d C2H4(OH)2 + e MnO2 + f KOH. Tổng hệ số của các chất (là các số nguyên, tối giản) trong phản ứng trên là

a)

9

b)

14

c)

16

d)

18

74.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

75.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

a)

A. 5

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

76.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

77.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3):

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

78.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:

Tên của X là:

a)

A. 4-metylpent-2-in.

b)

B. 2-metylpent-3-in.

c)

C. 4-metylpent-3-in.

d)

D. 2-metylpent-4-in.

79.

Cho phản ứng: C2H2 + H2O --> A.

A là chất nào dưới đây:

a)

A. CH2=CHOH

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3COOH

d)

D. C2H5OH.

80.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 --> X + NH4NO3.

X có công thức cấu tạo là?

a)

A. CH3-CAg≡CAg.

b)

B. CH3-C≡CAg

c)

C. AgCH2-C≡CAg

d)

D. A, B, C đều có thể đúng.

81.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

A. C4H10 ,C4H8.

b)

B. C4H6, C3H4.

c)

C. Chỉ có C4H6.

d)

D. Chỉ có C3H4.

82.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3:

a)

A. etan.

b)

B. etilen.

c)

C. axetilen.

d)

D. But-2-in.

83.

Cho dãy chuyển hoá sau:

CH4 --> A --> B --> C --> Cao su buna. Công thức phân tử của B là:

a)

A. C4H6.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. C4H4.

d)

D. C4H10.

84.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch brom dư.

b)

B. Dung dịch KMnO4 dư.

c)

C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. Các cách trên đều đúng.

85.

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 mạch thẳng. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 292 gam kết tủa. CTCT của X có thể là:

a)

A. CH ≡CC≡CCH2CH3.

b)

C. CH≡CCH2CH=C=CH2.

c)

B. CH≡CCH2C≡CCH3.

d)

D. CH≡CCH2CH2C≡CH.

86.

4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:

a)

A. C5H8.

b)

B. C2H2.

c)

C. C3H4.

d)

D. C4H6.

87.

X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A. X có thể gồm 2 ankan.

b)

B. X có thể gồm 2 anken.

c)

C. X có thể gồm 1 ankan và 1 anken.

d)

D. X có thể gồm 1 anken và một ankin.

88.

Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng brom có thể cộng vào hỗn hợp trên:

a)

A. 16 gam.

b)

B. 24 gam.

c)

C. 32 gam.

d)

D. 4 gam.

89.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là:

a)

A. 9,6 gam.

b)

B. 4,8 gam

c)

C. 4,6 gam.

d)

D. 12 gam.

90.

Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là

a)

A. 14,4.

b)

B. 10,8.

c)

C. 12.

d)

D. 56,8.

91.

Đốt cháy 1 hiđrocacbon A được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 27 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) (l) tham gia phản ứng là:

a)

A. 24,8.

b)

B. 45,3.

c)

C. 39,2.

d)

D. 51,2.

92.

Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:

a)

A. 33,6 lít.

b)

B. 22,4 lít.

c)

C. 16,8 lít.

d)

D. 44,8 lít.

93.

Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:

a)

A. 1,20 gam.

b)

B. 1,04 gam.

c)

C. 1,64 gam.

d)

D. 1,32 gam.

94.

Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C3H4; 0,2 mol C2H4; 0,35 mol H2 với bột Ni xúc tác được hỗn hợp Y. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO4 dư, thấy thoát ra 6,72 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12. Bình đựng dung dịch KMnO4 tăng số gam là:

a)

A. 17,2.

b)

B. 9,6.

c)

C. 7,2.

d)

D. 3,1.

95.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

96.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. (CH3)2C=C(CH3)2.

c)

C. CH2=C(CH3)2.

d)

D. CH3CH=CHCH3.

97.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

98.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

A. 18,8g

b)

B. 18,6g

c)

C. 16,8g

d)

D. 16,4g

99.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

A. propilen

b)

B. propan

c)

C. metyl etilen

d)

D. metyl axetilen

100.

Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

a)

A. But-1-in và but-2-in.

b)

B. But-1-in và but-1,3-đien.

c)

C. But-1-in và vinylaxetilen.

d)

D. But-1-in và but-2-en.

101.

Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:

a)

A. H2; dd Br2

b)

B. KMnO4; dd Br2

c)

C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3

d)

D. O2; AgNO3/ dd NH3

102.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.

103.

Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:


a)

A. 20%.

b)

B. 25%.

c)

C. 50%.

d)

D. 40%