wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTGK2 10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

3.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

4.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

5.

Phản ứng với chất nào sau đây lưu huỳnh bị khử?

a)

H2SO4

b)

F2

c)

O2

d)

Fe

6.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng

(4) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?

a)

hồ tinh bột

b)

Cu

c)

dung dịch KI có hồ tinh bột

d)

C

8.

Để chứng minh tính oxi hóa của oxi yếu hơn ozon ta dùng kim loại nào?

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Cu

9.

Các chất trong dãy nào sau đây có thể cháy trong khí oxi?

a)

Fe, Cl2, C2H6

b)

Al, H2, SO2

c)

Na, N2, CO

d)

Mg, C, C2H5OH

10.

Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

điện phân nước

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

cho O3+Ag

11.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

12.

trong các phản ứng với các chất nào sau đây lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa?

a)

Zn, H2

b)

Mg, O2

c)

HNO3, F2

d)

P, Cl2

13.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

14.

Trong những câu sau , câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon ?

a)

Không khí chứa lượng nhỏ ozon (dưới 10-6% theo ttích )có tdụng làm cho không khí trong lành

b)

Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác

c)

Không khí chứa ozon với lượng lớn có lợi cho sức khoẻ con người

d)

Dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi , chữa sâu răng, bảo quản hoa quả

15.

Cho các pư sau:

(1) Mg + O2

(2) Nhiệt phân KClO3

(3) Đun nóng NaNO3 (rắn)+ H2SO4 đặc

(4) O3 + dung dịch KI

Số phản ứng tạo chất khí là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

17.

Sản phẩm thường được tạo thành khi đốt cháy sắt là:

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)3

18.

lưu huỳnh bị oxi hóa lên số oxi hóa cao nhất khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Al

c)

H2

d)

F2

19.

Khí Yđược điều chế trong phòng thí nghiệm theo hình vẽ trên.

Cho các nhận định sau:

(a) Chất rắn X là KMnO4 thì khí Y là O2.

(b) Chất rắn X là NaNO3 thì khí Y là N2.

(c) Chất rắn X là KClO3 thì khí Y là Cl2.

(d) Chất rắn X là CaCO3 thì khí Y là O2.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được 16,2 gam chất rắn X. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ca

d)

Zn

21.

Đâu là tính chất vật lý của oxi:

a)

Không màu, không mùi, không vị

b)

Tan tốt trong nước

c)

Chiếm hàm lượng 20% trong không khí

d)

Hóa lỏng ở -183oC và có màu xanh ở trạng thái lỏng

e)

Hóa lỏng ở -196oC và có màu xanh ở trạng thái lỏng

22.

Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với oxi (O2)

a)

Mg, Fe, Cu, C, CO

b)

CO, C, Ag, Mg, Al

c)

C, CO, P, Cu, Mg

d)

Al, Mg, CO, C, Fe

23.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh tác dụng với flo là

a)

SF2

b)

SF4

c)

SF6

d)

S2F

24.

Trong hình vẽ này, oxi được thu bằng phương pháp gì?

a)

Phương pháp đẩy nước

b)

Phương pháp đẩy không khí

c)

Phương pháp dời chỗ không khí

d)

Phương pháp phản ứng với nước

25.

Câu 3: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA

b)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

d)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

26.

Câu 9: Cho các khí sau: O2, O3, N2, H2. Chất khí tan nhiều trong nước nhất là

a)

O2

b)

O3

c)

2

d)

H2

27.

Câu 10: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ta có thể dùng

a)

Ag

b)

Hg

c)

S

d)

Mg

28.

Tính chất hóa học cơ bản của oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

vừa khử vừa oxi hóa.

d)

trung tính.

29.

Ozon có nhiều trên thượng tầng khí quyển, vai trò của ozon là

a)

hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím).

b)

ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất.

c)

làm cho trái đất ấm hơn.

d)

phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí.

30.

Không khí sau cơn mưa giông thường trong lành, ngoài lý do mưa làm sạch bụi thì mưa giông còn tạo ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?

a)

O2

b)

O3

c)

N2

d)

CO2

31.

Lưu huỳnh tham gia phản ứng với kim loại hoạt động mạnh thì thể hiện tính chất gì?

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính axit.

d)

Tính bazơ

32.

Phát biểu nào sau đây về ozon là không đúng?

a)

Ozon là một dạng thù hình của nguyên tố oxi.

b)

Oxi là đơn chất còn ozon là hợp chất.

c)

Ozon có phân tử khối lớn hơn oxi.

d)

Ozon dễ hòa tan trong nước hơn oxi.

33.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày.

a)

Ozon là một khí độc.

b)

Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

c)

Ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

d)

Ozon có tính tẩy màu.

34.

Hóa chất có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

nước.

b)

không khí.

c)

dung dịch NaOH.

d)

KMnO4 rắn.

35.

Chọn nhận định sai?

a)

A.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -183oC.

b)

B.Khí oxi nặng hơn không khí.

c)

C.Oxi là chất lỏng ở điều kiện thường.

d)

D. Oxi ít tan trong nước.

36.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:

a)

A. SO2 làm mất màu dung dịch thuốc tím

b)

B. SO2 làm mất màu nước Br2

c)

C. SO2 là chất khí, màu vàng

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

37.

Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hoá học nào dưới đây điều chế được nhiều oxi hơn?

a)

A.2KClO3 ⎯⎯→ 2KCl + 3O2

b)

B. 2KMnO4 ⎯⎯→ K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

C. 2H2O ⎯⎯→ 2H2 + O2

d)

D. 2KNO3 ⎯⎯→ 2KNO2 + O2

38.

Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:

a)

A. H2S + 2NaCl →Na2S + 2HCl

b)

B. 2H2S + 3O2 dư → 2SO2 + 2H2O

c)

C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3

d)

D. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

39.

Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:

a)

A. 0; +2; +4; +6

b)

B. -2; 0; +4; +6

c)

C. -2; 0; +2; +4

d)

D. 0; +2; +3; +6;

40.

Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:

a)

A. H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O

b)

B. H2SO4 đặc + 2HI →I2 + SO2 + 2H2O

c)

C. 2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

d)

D. 6H2SO4 đăc + 2Fe →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

41.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng:

a)

A. quỳ tím.

b)

B. dung dịch muối Mg2+ .

c)

C. dung dịch chứa ion Ba2+ .

d)

D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2.

42.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2?

a)

A. 3O2 → 2O3

b)

B. 2O3 → 3O2

c)

C. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2

d)

D. Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2

43.

Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

a)

A. có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra.

b)

B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

c)

C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric.

d)

D. Tất cả đều đúng.

44.

Để hở lọ dung dịch H2S lâu ngày trong không khí thấy có hiện tượng:

a)

A. Không hiện tượng

b)

B. Kết tủa trắng

c)

C. Vẩn đục đen

d)

D. Vẩn đục vàng

45.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:

a)

A. Vôi sống.

b)

B. Cát.

c)

C. Lưu huỳnh.

d)

D. Muối ăn.

46.

Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2. Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:

a)

A. Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.

b)

B. Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.

c)

C. A và B đều đúng.

d)

D. A và B đều sai.

47.

Khí nào sau đây có mùi trứng thối ?

a)

A. SO2

b)

B. O3

c)

C. H2S

d)

D. SO3

48.

Dung dịch H2S có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c)

tính khử mạnh

d)

không có tính oxi hóa, không có tính khử

49.

Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S?

a)

Là chất khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

b)

Chất rất độc.

c)

Tan ít trong nước.

d)

Làm xanh quỳ tím ẩm.

50.

Oxit của lưu huỳnh thuộc loại oxit nào?

a)

Oxit lưỡng tính

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit axit.

d)

Oxit không tạo muối.

51.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

S có mức oxi hoá trung gian.

b)

S có mức oxi hoá cao nhất.

c)

S còn có một đôi electron tự do.

d)

S có mức oxi hoá thấp nhất.

52.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

a)

dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

d)

tạo thành chất rắn màu đỏ.

53.

Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2

a)

dung dịch nước brom

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch Ca(OH)2

54.

Cho các phản ứng sau

a) 2SO2 + O2 → 2SO3 b) SO2 + H2S → 3S + 2H2O

c) SO2 + 2Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr d) SO2 + NaOH → NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính khử là

a)

a, c, d

b)

a, b, d

c)

a, c

d)

a,d

55.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

b)

S + O2 → SO2

c)

2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

d)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2

56.

Tính chất hóa học đặc trưng của SO3SO_3  

a)

Là oxit bazo

b)

Là oxit axit

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính khử

57.

Trong phản ứng nào dưới đây,  SO2SO_2  mang tính khử

a)

SO2+2H2S  3S +2H2OSO_2+2H_2S\ \rightarrow\ 3S\ +2H_2O  

b)

SO2+Mg  S +2MgOSO_2+Mg\ \rightarrow\ S\ +2MgO  

c)

5SO2+2KMnO4+2H2OK2SO4+2MnSO4+2H2SO45SO_2+2KMnO_4+2H_2O\rightarrow K_2SO_4+2MnSO_4+2H_2SO_4  

58.

Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ SO2SO_2  tới dư vào dung dịch  Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2  là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng sau 1 thời gian kết tủa tan dần tới hết.

c)

Ban đầu không có hiện tượng, sau 1 thời gian xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng gì.

59.

Sục hoàn toàn 4,48 lít khí  SO2SO_2  vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm

a)

Na2SO3Na_2SO_3  1M,  NaHSO3NaHSO_3  0,5M

b)

Na2SO3Na_2SO_3  0,5M,  NaHSO3NaHSO_3  0,5M

c)

NaHSO3NaHSO_3  1M,  Na2SO3Na_2SO_3  0,5M

60.

Để nhận biết giữa  H2SH_2S  và  SO2SO_2  ta sử dụng chất nào?

a)

Dung dịch  H2SO4H_2SO_4  loãng

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch  Br2Br_2  

d)

Dung dịch  CuCl2CuCl_2  

61.

số oxi hoá của S trong các hợp chất là

a)

-1, +1, +3, +5 , +7

b)

-1, 0, +3, +5 , +7

c)

-2, 0, +4, +6

d)

-2, +4, +6

62.

phản ứng chứng tỏ S có tính khử là:

a)
b)
c)
d)
63.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực:

a)

H2S

b)

O2

c)

Al2S3

d)

SO2

64.

Hệ số tương ứng của phản ứng

FeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3

lần lượt là

a)

4, 11, 8, 2

b)

8, 4, 11, 8

c)

4, 7, 8, 4

d)

2, 5, 4, 1

65.

Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:

a)

KOH đặc

b)

H2SO4 đặc

c)

CuO

d)

CaO

66.

Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dung dịch brom là:

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

Cl2

67.

phản ứng chứng tỏ SO2 có tính khử là

a)

SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

c)

SO2 + CaO → CaSO3

d)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

68.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất ?

a)

S + O2   \rightarrow  SO2

b)

S + Na2SO3  \rightarrow  Na2S2O3

c)

S + HNO3  \rightarrow   SO2 + NO2 + H2O

d)

S + Zn \rightarrow   ZnS

69.

tính chất hoá học đặc trưng của H2S là

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính bazo yếu

70.

tính chất hoá học đặc trưng của SO2

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính bazo yếu

71.

SO2 + Br2 + 2H2O \rightarrow  2HBr + H2SO4 (1)
2H2S + SO2 \rightarrow  3S + 2H2O (2).
Câu nào sau đây diễn tả Không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

a)

phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

b)

phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

c)

phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

d)

phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

72.

Dẫn 0,1mol khí SO2 vào 0,15 mol dung dịch NaOH thì sản phẩm thu đuợc là

a)

muối NaHSO3 và SO2 dư

b)

muối Na2SO3 và SO2 dư

c)

cả hai muối Na2SO3 và NaHSO3

d)

muối Na2SO3

73.

Dẫn 0,2 mol khí H2S vào 0,1 mol dung dịch NaOH thì sản phẩm thu đuợc là

a)

muối NaHS và H2S dư

b)

muối Na2S và H2S dư

c)

cả hai muối Na2S và NaHS

d)

muối Na2S và NaOH dư

74.

Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2O-->K2SO4 + MnSO4 +H2SO4.Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là

a)

A. 5 và 2

b)

B. 2 và 5

c)

C. 2 và 2

d)

D. 5 và 5

75.

Hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu được khí A. Đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc. khí A,C lần lượt là

a)

A. SO2, hơi S

b)

B. H2S, hơi S

c)

C. H2S, SO2

d)

D. SO2, H2S

76.

Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2. Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên, số phản ứng sinh kết tủa là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

77.

Chọn câu không đúng trong các câu sau?

a)

A. SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

b)

B. SO2 làm mất màu nước brom.

c)

C. SO2 là chất khí, màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

78.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, X là

a)

A. CO2

b)

B. O3

c)

C. NH­3

d)

D. SO2.

79.

Trong các chất: Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, số chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo khí SO2

a)

A. 2 chất.

b)

B. 3 chất.

c)

C. 4 chất.

d)

D. 5 chất.

80.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen, điều này chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí

a)

A. NH3.

b)

B. CO2.

c)

C. SO2.

d)

D. H2S.

81.

Hấp thụ 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH aM. Tính a biết sau phản ứng chỉ thu được muối trung hòa.

a)

0.5

b)

0.75

c)

1

d)

1.25

82.

Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom loãng?

a)

CO2, SO2CO_2,\ SO_2

b)

H2S, CO2H_2S,\ CO_2

c)

SO2, H2SSO_2,\ H_2S


d)

O2, N2O_2,\ N_2

83.

Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp đầu là?

a)

66,67

b)

33,33

c)

50,91

d)

49,01

84.

Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong không khí, hàm lượng H2S rất ít là do

a)

H2S sinh ra bị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác.

b)

H2S sinh ra tan được trong nước.

c)

H2S sinh ra bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2.

d)

H2S sinh ra bị oxi trong không khí oxi hóa chậm.

85.

Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 1,28 gam S phản ứng hoàn toàn với lượng O2 dư?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

86.

Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?

a)

H2S + 4Cl2 + 4H2O --> H2SO4 + 8HCl.  

b)

H2S + 2NaOH--> Na2S + 2H2O.

c)

2H2S + 3O2 --> 2H2O + 2SO2.

d)

2H2S + O2 --> 2H2O + 2S.

87.

Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

a)

3O2 + 2H2S --> 2H2O + 2SO2.

b)

FeCl2 + H2S --> FeS + 2HCl.

c)

O3 + 2KI + H2O --> 2KOH + I2 + O2.

d)

l2 + 2NaOH --> NaCl + NaClO + H2O.

88.

Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

khí O2.    

b)

dung dịch FeSO4.

c)

dung dịch CuSO4.

d)

khí Cl2.

89.

Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng:

                        4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

c)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

d)

H2S vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử, Ag là chất khử.

90.

Dẫn khí H2S vào dung dịch KMnO4 và H2SO4 loãng, hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

b)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng.

c)

Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.

d)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.

91.

Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

CuS không tan trong dung dịch H2SO4.

b)

CuS không bền trong dung dịch axit phân hủy thành CuO có màu đen.

c)

Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S.    .

d)

Xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

92.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí H2S (đktc) bằng một lượng oxi vừa đủ thu được khí Y. Thể tích khí oxi cần dùng là

(a)  

93.

Mg tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, phản ứng xảy ra theo phương trình sau:

4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.

Số phân tử axit bị khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

94.

Hấp thụ 2,24 lít H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1M, muối thu được sau phản ứng là

a)

KHS.

b)

K2S và KHS.

c)

K2S.

d)

KHS và K2SO3.

95.

Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 1,28 gam S phản ứng hoàn toàn với lượng O2 dư?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

96.

Dẫn V lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 12,6 g muối Na2SO3 và 5,2 g muối NaHSO3. Tính V.

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

5,6

97.

Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al trong HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí (đktc). Số mol của Mg và Al lần lượt là:

a)

0,1 và 0,2

b)

0,1 và 0,15

c)

0,15 và 0,2

d)

0,2 và 0,3

98.

Câu 12: Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dung dịch Br2 (3), dung dịch CuCl­2 (4), dung dịch FeCl­2 (5). H2S có thể tham gia phản ứng với bao nhiêu chất?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

99.

Nung nóng 8,1g Al với 16 g S trong môi trường không có không khí, chất rắn sinh ra ngâm vào dung dich HCl thu được khí A. Thể tích NaOH 1,5 M tối thiểu cần để hấp thụ hết lượng khí A sinh ra là

a)

300ml

b)

250ml

c)

350ml

d)

400ml

100.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

1,15

b)

11,5

c)

15,1

d)

1,51