wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ 2 lớp 10

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Ký hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là?

a)

 

b)

c)

d)

2.

Cho phương trình nhiệt hóa học: C(s) + H2O(g) → CO(g) + H2(g)rHo298 = +131,25 kJ

Chọn phát biểu đúng:

a)

H2O ở trạng thái rắn.

                                       

b)

C ở trạng thái rắn.

c)

CO ở trạng thái lỏng.

d)

C ở trạng thái khí.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng xẩy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là -105 kJ.

d)

Tổng năng lượng chất tham gia phản ứng (cđ) nhỏ hơn năng lượng sản phẩm (sp).

4.

Trong 1 mol khí CH3Cl có bao nhiêu mol liên kết C-H?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Tổng năng lượng liên kết trong phân tử CH4 là 1660 kJ. Năng lượng liên kết trung bình của một liên kết C-H là

a)

418 kJ/mol

b)

415 kJ/mol

c)

1660 kJ/mol

d)

830 kJ/mol

6.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

7.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

8.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

9.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

10.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

11.

Trong 1 phản ứng tỏa nhiệt, nhiệt độ của môi trường xung quanh (a)  

12.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

13.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

14.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

15.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

16.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
17.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

18.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol

b)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol

c)

Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol

d)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol

19.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

20.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

21.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

22.

Cho phản ứng 2NO2(g)  N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.

b)

Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.

d)

Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.

23.

Chọn phát biểu đúng:

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học

a)

tùy thuộc nhiệt độ xảy ra phản ứng

b)

tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm

c)

không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất trong phản ứng.

d)

phụ thuộc vào cách viết hệ số tỉ lượng của phản ứng

24.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

25.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

CO(g) + O2(g)→ CO2(g)

Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.

a)

28,3 kJ.

b)

283 kJ.

c)

57,6 kJ.

d)

30,5 kJ.

26.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

27.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG GÌ?

a)

TỎA NHIỆT

b)

THU NHIỆT

c)

VỪA TỎA NHIỆT VỪA THU NHIỆT

d)

KHÔNG PHẢI LÀ THU NHIỆT VÀ TỎA NHIỆT

29.

Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có   (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.

Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là

a)

411,1 kJ;

b)

25,55 kJ;

c)

250,55 kJ;

d)

205,55 kJ.

30.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

31.

Kí hiệu của enthalpy tạo thành chuẩn là?

a)
b)
c)
d)
32.

Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước.

b)

Quá trình hô hấp của thực vật

c)

Đốt cháy cồn.

d)

Quá trình quang hợp của thực vật

33.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                          (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                   (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

34.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                          (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                   (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về enthapy tạo thành của một chất?

a)

A. enthalpy tạo thành của của một chất tạo ra sản phẩm có 1 hoặc nhiều chất.

b)

B. enthalpy tạo thành của của một chất tạo ra sản phẩm chỉ có 1 chất duy nhất.

c)

C. enthalpy tạo thành của một chất có chất tham gia phải là hợp chất kém bền.

d)

D. enthalpy tạo thành của một chất có chất tham gia là đơn chất hoặc hợp chất đều được.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về biến thiên enthapy của một phản ứng?

a)

Biến thiên enthalpy của phản ứng chất tham gia ở dạng đơn chất hoặc hợp chất đều được.

b)

Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo ra sản phẩm chỉ có duy nhất 1 chất.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol

d)

Độ biến thiên enthalpy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ.

37.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là

a)

A. nhiệt lượng tỏa ra                                        

                                       

b)

B. nhiệt lượng thu vào

c)

C. biến thiên enthalpy

d)

D. nhiệt tạo thành

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

39.

Giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất

a)

= 0

b)

>0

c)

<0

d)

= 1

40.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)

biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.

a)

+155,2 kJ.

b)

–155,2 kJ.

c)

–144,2 kJ.

d)

+144,2 kJ.

41.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

42.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

43.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

44.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn

a)

99,46 kJ

b)

49,98 kJ

c)

120,36 kJ

d)

142,65 kJ

45.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298 K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K

46.

Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Đốt cháy cồn.

b)

Kẽm và dung dịch H2SO4.

c)

Nhiệt phân Cu(OH)2.

d)

phãn ứng giữa H2 và O2

47.

Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:

a)

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)

b)

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)

c)

ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

d)

ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

48.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                        (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                   (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).

d)

A. (3) và (4).

49.

Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?

a)

3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl

b)

1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl

c)

2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl

d)

3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl

50.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có  = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.         

d)

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

51.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
52.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

53.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

54.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

55.

Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi

a)

dùng chất xúc tác.

b)

tăng áp suất.

c)

tăng nồng độ các chất tham gia.

d)

đun nóng.

56.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

57.

Điều kiện chuẩn của một chất khí được xác định khi nhiệt độ là 298K và áp suất là

a)

1 atm.

b)

1 bar. 

c)

1 Pascal. 

d)

760 mmHg.

58.

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

59.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

60.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

a)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện chuẩn.

b)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

c)

phân hủy 1 mol chất đó thành các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

d)

tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất, ở điều kiện chuẩn.

61.

Nhiệt tạo thành chuẩn của 1 chất kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

62.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

63.

Phản ứng tỏa nhiệt khi

a)

ΔrH > 0.

b)

ΔrH < 0.

c)

ΔrH \ge 0.

d)

ΔrH \le 0.

64.

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

b)

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

xảy ra phản ứng trung hòa.

65.

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì

a)

nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.

b)

nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.

c)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.

d)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

66.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

67.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

Phản ứng đốt cháy cồn.

68.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được mô tả ở sơ đồ bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất đầu nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

69.

Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:

KNO3(s) → KNO2(s) + O2(g)

Phản ứng nhiệt phản KNO3

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0. 

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0.

c)

toả nhiệt, có ∆H> 0.

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

70.

Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = - 571,68 kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.

d)

có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.

71.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hoá học

c)

Phản ứng một chiều

d)

Phản ứng thuận nghịch

72.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ

d)

(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích

73.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

74.

Cho đồ thị thể hiện sự thay đổi tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học. Thời điểm nào phản ứng dừng lại?

a)

Sau 100 giây.

b)

Sau 70 giây.

c)

Sau 80 giây.

d)

Sau 50 giây.

75.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/L. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/L. Tốc độ phản ứng là

a)

0,0003 mol/L. s.    

b)

0,00025 mol/L.s.

c)

0,0002 mol/L.s.

d)

0,00015 mol/L.s.

76.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(g) + Br2(g)  2HBr(g)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/L. Sau 120 giây, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

8.10-4 mol/(L.s).

b)

6.10-4 mol/(L.s).    

c)

4.10-4 mol/(L.s).

d)

2.10-4 mol/(L.s).

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ của phản ứng hoá học được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ của phản ứng hoá học bằng hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.

c)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất sản phẩm.

d)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất tham gia phản ứng.

78.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)
b)
c)
d)
79.

Xét phản ứng: 3O2 → 2O3.

          Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

2,67.10-4 mol/L.s.

b)

8,00.10-4 mol/L.s.

c)

4,00.10-3 mol/L.s

d)

1,33.10-3 mol/L.s.

80.

Xét phản ứng: 3O2 -> 2O3.

Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,026 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là…

(a)  

81.

Phản ứng: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi, tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

8

82.

Cho phản ứng 2SO2 + O2 <--> 2SO3. Nếu tăng nồng độ SO2 lên 3 lần thì tôc độ tăng bao nhiêu lần ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

83.

Xét phản ứng N2 + 3H2 <---> 2NH3

Nếu tăng nồng độ N2 và H2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần ?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

84.

Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng và..........

a)

Nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

áp suất

d)

thời gian

85.

a)

Tăng 3 lần

b)

Tăng 9 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 2 lần

86.

Định luật tác dụng khối lượng: Tốc độ của một phản ứng …..(1)….. với tích .......(2)....... phản ứng với số mũ thích hợp.

a)

(1) tỉ lệ (2) nồng độ các chất tham gia

b)

(1) phụ thuộc (2) nồng độ các chất tham gia

c)

(1) phụ thuộc (2) nồng độ các chất sản phẩm

d)

(1) tỉ lệ (2) nồng độ các chất tham gia

87.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi nồng độ các chất bằng đơn vị thì k = v

b)

Hằng số tốc độ càng lớn thì tốc độ của phản ứng càng nhỏ

c)

Định luật tác dụng khối lượng đúng cho mọi phản ứng

d)

Tốc độ tức thời của phản ứng phụ thuộc vào nồng độ sản phẩm

88.

Biết rằng tốc độ của phản ứng này tuân theo biểu thức của định luật tác dụng khối lượng. Biểu thức tốc độ phản ứng như sau

a)

b)

c)

d)

89.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e → Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

90.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

91.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
92.

Cho phản ứng: C + H2SO4 -> SO2 + CO2 + H2O. Tổng hệ số các chất sau khi cân bằng là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

93.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng số oxi hoá của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.

b)

Số oxi hoá của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hoá học nào đều bằng 0.

c)

Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1.

d)

Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hoá là -2.

94.

Số oxi hoá của carbon và oxygen trong C2O42- lần lượt là:

a)

+3,-2

b)

-2,+2

c)

+3,-3

d)

+3,-6

95.

phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự oxi hoá là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hoá.

b)

Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhận electron.

c)

Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhận electron và bị khử xuống số oxi hoá thấp hơn.

d)

Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhường electron và bị oxi hoá lên số oxi hoá cao hơn.

96.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

97.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

98.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

99.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

100.

   Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất kí hiệu là

a)

fHo298

b)

fH

c)

rHo298

d)

rH