wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII HÓA 10

Total questions: 100

Worksheet time: 4hrs 51mins

Name
Class
Date
1.
<#> Số oxi hóa của các nguyên tử trong đơn chất bằng
a)
<$> 0.
b)
<$> hóa trị.
c)
<$> số electron.
d)
<$> số proton.
2.
<#> Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
<$> Al là chất khử.
b)
<$> Fe2O3 là chất oxi hóa.
c)
<$> Tỉ lệ giữa chất bị khử: chất bị oxi hóa là 2:1.
d)
<$> Sản phẩm khử là Fe.
3.
<#> Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng
a)
<$> thu nhiệt.
b)
<$> chưa xác định được.
c)
<$> tỏa nhiệt.
d)
<$> vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
4.
<#> Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
a)
<$> Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C.
b)
<$> Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
c)
<$> Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K.
d)
<$> Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
5.
<#> Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 ?
a)
<$> CaCO3(s).
b)
<$> SO2(g).
c)
<$> Cl2(g).
d)
<$> CH4(g).
6.
<#> Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)
<$>Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.
b)
<$>Phản ứng tạo gỉ sắt.
c)
<$>Phản ứng trong lò nung vôi.
d)
<$>Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
7.
<#> Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
a)
<$> Tốc độ phản ứng.
b)
<$> Cân bằng hoá học.
c)
<$> Phản ứng một chiều.
d)
<$> Phản ứng thuận nghịch.
8.
<#> Khi nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1M) thì k = v, vậy k là tốc độ của phản ứng và được gọi là
a)
<$> tốc độ riêng.
b)
<$> tốc độ chung.
c)
<$> tốc độ trung bình.
d)
<$> tốc độ tức thời.
9.
<#> Khi nhiệt độ tăng lên 100C. Tốc độ của phần lớn các phản ứng tăng từ 2-4 lần. Số lần tăng này được gọi là
a)
<$> hệ số nhiệt độ Van’t Hoff.
b)
<$> tốc độ phản ứng
c)
<$> tốc độ tức thời
d)
<$> tốc độ trung bình.
10.
<#> Cho một mẫu đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
a)
<$> Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
b)
<$> Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
c)
<$> Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M.
d)
<$> Tăng nhiệt độ lên 50oC.
11.
<#>Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) - ZnSO4 (aq) + H2 (g).Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
<$>Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.
b)
<$>Thể tích dung dịch sulfuric acid.
c)
<$>Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
d)
<$>Diện tích bề mặt zinc.
12.
<#>Trong tự nhiên halogen nào sau đây tồn tại nhiều trong nước biển, trong quặng halite (muối mỏ)?
a)
<$> Chlorine.
b)
<$> Iodine.
c)
<$> Bromine.
d)
<$> Fluorine.
13.
<#> Chất nào sau đây có màu lục nhạt?
a)
<$> Khí chlorine.
b)
<$> Tinh thể iodine.
c)
<$> Khí fluorine.
d)
<$> Dung dịch bromine.
14.
<#> Halogen nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
<$> F2.
b)
<$> Cl2.
c)
<$> Br2.
d)
<$> I2.
15.
<#> Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là
a)
<$> liên kết ion.
b)
<$> cộng hóa trị có cực.
c)
<$> liên kết cho nhận.
d)
<$> cộng hóa trị không cực.
16.
<#> Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hoá -1 trong các hợp chất?
a)
<$> Fluorine.
b)
<$> Chlorine.
c)
<$> Bromine.
d)
<$> Iodine.
17.
<#> Trong nhóm halogen, nhiệt độ sôi từ fluorine đến iodine biến đổi thế nào?
a)
<$> Giảm dần.
b)
<$> Tăng dần.
c)
<$> Không đổi.
d)
<$> Tuần hoàn.
18.
<#> Phản ứng giữa halogen với hydrogen dùng để chứng minh từfluorine đến iodine
a)
<$> tính oxi hóa của các đơn chất halogen tăng dần.
b)
<$> tính khử của các đơn chất halogen tăng dần.
c)
<$> tính khử của các đơn chất halogen tăng dần.
d)
<$> tính oxi hóa của các đơn chất halogen giảm dần.
19.
<#> Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa NaCl và
a)
<$> NaClO3
b)
<$> NaClO
c)
<$> NaClO2
d)
<$> NaClO4
20.
<#> Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa KCl và muối nào sau đây?
a)
<$> KClO.
b)
<$> KClO3.
c)
<$> KClO4.
d)
<$> KClO2.
21.
<#> Dùng để loại bỏ gỉ thép; sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh, các hợp chất vô cơ và hữu cơ phục vụ cho đời sống, sản xuất… là ứng dụng của
a)
<$> hydrogen fluoride.
b)
<$> hydrogen chloride.
c)
<$> hydrogen bromide.
d)
<$> hydrogen iodide.
22.
<#> Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
a)
<$> HI.
b)
<$> HF.
c)
<$> HCl.
d)
<$> HBr.
23.
<#> Cho dãy acid: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất acid
a)
<$> giảm dần.
b)
<$> tăng dần.
c)
<$> vừa tăng, vừa giảm.
d)
<$> không thay đổi.
24.
<#>Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch HCl, MgBr2, KI?
a)
<$>AgNO3.
b)
<$>NaCl.
c)
<$>NaOH.
d)
<$>Ba(NO3)2.
25.
<#> Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
<$> Tương tác vander Waals tăng dần.
b)
<$> Phân tử khối tăng dần.
c)
<$> Độ bền liên kết giảm dần.
d)
<$> Độ phân cực hên kết giảm dần.
26.
<#> Số oxi hóa của C trong CH4 bằng
a)
<$> +4
b)
<$>-4
c)
<$> +1
d)
<$>-1
27.
<#> Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O . Tỉ lệ a: b là
a)
<$> 1: 3.
b)
<$> 1: 2.
c)
<$> 2: 3.
d)
<$> 2: 9
28.
<#> Gas là khí đốt hóa lỏng dùng làm nhiên liệu. Phản ứng đốt cháy gas là phản ứng
a)
<$> thu nhiệt.
b)
<$> chưa xác định được.
c)
<$> tỏa nhiệt.
d)
<$> vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
29.
<#> Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
a)
<$> C(graphite) + 1/2O2(g) →CO(g).
b)
<$> 2C(graphite) + O2(g) →2CO(g).
c)
<$> C(graphite) + O(g) → CO(g).
d)
<$> C(graphite) + CO2(g) → 2CO(g).
30.
<#> Phản ứng nào dưới đây cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
a)
<$>Phản ứng tạo gỉ kim loại.
b)
<$>Phản ứng quang hợp.
c)
<$>Phản ứng nhiệt phân.
d)
<$>Phản ứng đốt cháy.
31.
<#> Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất nào sau đây trong một đơn vị thời gian?
a)
<$> phản ứng
b)
<$> phản ứng và sản phẩm
c)
<$> sản phẩm
d)
<$> tham gia phản ứng
32.
<#> Hằng số k chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và
a)
<$> nồng độ chất tham gia phản ứng
b)
<$> bản chất của phản ứng
c)
<$> thể tích phản ứng
d)
<$> khối lượng chất tham gia
33.
<#> Thực hiện thí nghiệm sau:(1) Zn (hạt) + 3 mL dd HCl 20%. (2) Zn (hạt) + 3 mL dd HCl 10%.(3) Zn (hạt) + 3 mL dd HCl 12%. (4) Zn (hạt) + 3 mL dd HCl 23%.Khi cho một lượng Zn như nhau, phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?
a)
<$> 1.
b)
<$> 2.
c)
<$> 4.
d)
<$> 3.
34.
<#>Cho phản ứng: 2KClO3(s) à 2KCl(s) + 3O2(g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
a)
<$>nhiệt độ.
b)
<$>chất xúc tác.
c)
<$>kích thước các tinh thể KClO3.
d)
<$>áp suất.
35.
<#>Trong tự nhiên, các halogen
a)
<$> chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.
b)
<$> chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
c)
<$> chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
d)
<$> tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.
36.
<#> Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có thể thăng hoa là
a)
<$> chlorine.
b)
<$> fluorine.
c)
<$> iodine.
d)
<$> bromine.
37.
<#> Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
<$> F2.
b)
<$> Cl2.
c)
<$> Br2.
d)
<$> I2.
38.
<#> Để tạo liên kết trong hợp chất với hydrogen, nguyên tử của nguyên tố chlorine đã
a)
<$> Nhận thêm 1 electron.
b)
<$> góp chung 1 electron.
c)
<$> Nhường đi 1 electron.
d)
<$> góp chung 7 electron.
39.
<#> Halogen nào sau đây chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất?
a)
<$> Chlorine.
b)
<$> Bromine.
c)
<$> Iodine.
d)
<$> Florine.
40.
<#> Khi so sánh về nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen, dãy nào sau đây đúng?
a)
<$> F2> Cl2>Br2>I2.
b)
<$> Cl2> I2>Br2>F2.
c)
<$> I2> Br2>Cl2>F2.
d)
<$> Br2> Cl2>Br2>F2.
41.
<#> Halogen phản ứng mãnh liệt nhất với nước là
a)
<$> fluorine.
b)
<$> iodine.
c)
<$> chlorine.
d)
<$> bromine.
42.
<#> Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất
a)
<$> NaCl, NaClO3, NaOH.
b)
<$> NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
c)
<$> NaCl, NaClO, H­2O.
d)
<$> NaCl, NaClO3, Cl2.
43.
<#> Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ trên 70oC thu được dung dịch chứa các chất
a)
<$> NaCl, NaClO3, NaOH, H2O.
b)
<$> NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
c)
<$> NaCl, NaClO, H­2O.
d)
<$> NaCl, NaClO3, Cl2.
44.
<#> Làm chất xúc tác cho các phản ứng hữu cơ, tổng hợp chất chống cháy chứa nguyên tố bromine như tetrabromobisphenol A, điều chế nhựa epoxy…là ứng dụng của
a)
<$> hydrogen fluoride.
b)
<$> hydrogen chloride.
c)
<$> hydrogen bromide.
d)
<$> hydrogen iodide.
45.
<#> Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
a)
<$> HI.
b)
<$> HF.
c)
<$> HCl.
d)
<$> HBr.
46.
<#> Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào?
a)
<$> Giảm dần.
b)
<$> Tăng dần.
c)
<$> Không xác định.
d)
<$> Tăng sau đó giảm dần.
47.
<#> Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
a)
<$> NaOH.
b)
<$> HC1.
c)
<$> AgNO3.
d)
<$> KNO3.
48.
<#> Hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau dẫn tới hydrogen halide đó có có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các HX còn lại?
a)
<$> HC1.
b)
<$> HBr.
c)
<$> HF.
d)
<$> HI.
49.
<#> Chất oxi hoá còn gọi là
a)
<$> chất bị khử.
b)
<$> chất bị oxi hoá.
c)
<$> chất có tính khử.
d)
<$> chất đi khử.
50.
<#> Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
a)
<$> 6.
b)
<$> 8.
c)
<$> 4.
d)
<$> 10.
51.
<#> Khi đốt cháy than, một lượng nhiệt tỏa ra môi trường làm cho nhiệt độ môi trường xung quanh tăng lên. Phản ứng đốt than là phản ứng
a)
<$> thu nhiệt.
b)
<$> chưa xác định được.
c)
<$> tỏa nhiệt..
d)
<$>vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
52.
<#> Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) à 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ. Phản ứng trên là phản ứng
a)
<$> Phản ứng tỏa nhiệt.
b)
<$> không có sự thay đổi năng lượng
c)
<$> tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
d)
<$> Phản ứng thu nhiệt.
53.
<#> Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 ?
a)
<$> CaCO3(s).
b)
<$> SO2(g).
c)
<$> Cl2(g).
d)
<$> CH4(g)
54.
<#> Tốc độ phản ứng là khái niệm xác định mức độ phản ứng
a)
<$> thuận lợi hay không thuận lợi của 1 phản ứng hóa học.
b)
<$> nhanh hay chậm của 1 phản ứng hóa học.
c)
<$> nguy hiểm hay không nguy hiểm của 1 phản ứng.
d)
<$> chậm hay rất chậm của 1 phản ứng hóa học.
55.
<#> Giá trị k là tốc độ riêng của phản ứng hóa học giá trị k = v khi nồng độ chất phản ứng bằng
a)
<$> 2M.
b)
<$> 3M.
c)
<$> 1M.
d)
<$> 4M.
56.

<#> Ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là khi nhiệt độ phản ứng tăng lên 10 độ C thì tốc độ phản ứng tăng lên

a)
<$> từ 2-4 lần.
b)
<$> gấp 2 lần.
c)
<$> gấp 4 lần.
d)
<$> gấp 3 lần.
57.
<#> Cho 1,3 gam kim loại Zn dạng bột vào lượng dư dung dịch HCl 1M, phương trình hoá học xảy ra như sau: Zn(s) + 2HCl(aq) àZnCl2(aq) + H2(g)Tốc độ thoát khí H2 nhanh hơn khi thay đổi yếu tố nào sau đây?
a)
<$>Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 2M.
b)
<$>Tăng thể tích dung dịch HCl.
c)
<$>Thay 1,3 gam Zn bột bằng 1,3 gam Zn dạng hạt.
d)
<$>Làm lạnh dung dịch HCl.
58.
<#> Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thải lỏng?
a)
<$> F2.
b)
<$> Cl2.
c)
<$> Br2.
d)
<$> I2.
59.
<#> Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào có màu nâu đỏ?
a)
<$> fluorine.
b)
<$> chlorine.
c)
<$> bromine.
d)
<$> iodine.
60.
<#> Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
a)
<$> Giảm dần.
b)
<$> Tăng dần.
c)
<$> Không đổi.
d)
<$> Tuần hoàn.
61.
<#> Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
a)
<$> Nhận thêm 1 electron.
b)
<$> Nhận thêm 2 electron.
c)
<$> Nhường đi 1 electron.
d)
<$> Nhường đi 7 electron.
62.
<#> Đặc điểm của halogen là
a)
<$> nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.
b)
<$> tạo liên kết cộng hoá trị với nguyên tử hydrogen.
c)
<$> nguyên tử có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất.
d)
<$> nguyên tử có 5 electron hoá trị.
63.
<#> Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
<$> F2.
b)
<$> Cl2.
c)
<$> Br2.
d)
<$> I2.
64.
<#> Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
a)
<$> F2.
b)
<$> Br2.
c)
<$> I2.
d)
<$> Cl2.
65.
<#> Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
a)
<$> NaBr.
b)
<$> NaOH.
c)
<$> KOH.
d)
<$> MgCl2.
66.
<#> Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa KCl và muối nào sau đây?
a)
<$> KClO.
b)
<$> KClO3.
c)
<$> KClO4.
d)
<$> KClO2.
67.
<#> Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?
a)
<$> HF.
b)
<$> HCl.
c)
<$> HBr.
d)
<$> HI.
68.
<#> Hydrohalic acid được sắp xếp theo chiều tăng dần tính acid là
a)
<$>HF, HCl, HBr, HI.
b)
<$>HBr, HF, HCl, HI.
c)
<$>HF, HCl, HI, HBr.
d)
<$>HI, HBr, HCl, HF.
69.
<#> Dung dich hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
a)
<$> HF.
b)
<$> HBr.
c)
<$> HC1.
d)
<$> HI.
70.
<#> Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu đậm nhất?
a)
<$> KF.
b)
<$> KBr.
c)
<$> NaCl.
d)
<$> NaI.
71.
<#> Phân tử nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao bất thường?
a)
<$> HCl.
b)
<$> HF.
c)
<$> HI.
d)
<$> HBr.
72.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

73.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

74.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

75.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

76.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

77.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

78.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

79.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

80.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

81.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.

82.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

83.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

84.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

85.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

86.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

87.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

88.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

89.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

90.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

91.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

92.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

93.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

94.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

95.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

96.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

97.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

98.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

99.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

100.
<#> Để tạo liên kết trong hợp chất với hydrogen, nguyên tử của nguyên tố chlorine đã
a)
<$> Nhận thêm 1 electron.
b)
<$> góp chung 1 electron.
c)
<$> Nhường đi 1 electron.
d)
<$> góp chung 7 electron.