Font size
WorksheetsÔN TẬP LUYÊN TẬP KHTN9
Total questions: 100
Worksheet time: 57mins
Thông thường cấu trúc bài báo cáo khoa học gồm mấy phần? Mục nào trong cấu trúc bài báo cáo khoa học thể hiện điều mà nhà nghiên cứu hướng đến khi thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học của mình?
7 phần: mở đầu, mục tiêu, giả thuyết khoa học, thiết bị và vật liệu, phương pháp thực hiện, kết quả và thảo luận, kết luận.
Mục tiêu nghiên cứu là phần quan trọng, thể hiện điều mà nhà nghiên cứu hướng đến khi thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học của mình.
6 phần: mở đầu, giả thuyết khoa học, phương pháp thực hiện, kết quả và thảo luận, kết luận.
Mục tiêu nghiên cứu là phần quan trọng, thể hiện điều mà nhà nghiên cứu hướng đến khi thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học của mình.
5 phần: mở đầu, mục tiêu, giả thuyết khoa học, thiết bị và vật liệu, phương pháp thực hiện, kết quả và thảo luận, kết luận.
Mục tiêu nghiên cứu là phần quan trọng, thể hiện điều mà nhà nghiên cứu hướng đến khi thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học của mình
4 phần: giả thuyết khoa học, thiết bị và vật liệu, phương pháp thực hiện, kết quả và thảo luận, kết luận.
Mục tiêu nghiên cứu là phần quan trọng, thể hiện điều mà nhà nghiên cứu hướng đến khi thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học của mình
Sắp xếp cấu trúc đúng 1 bài báo cáo khoa học : (1)mở đầu, (2)thiết bị và vật liệu,(3) giả thuyết khoa học, (4)mục tiêu,(5) phương pháp thực hiện, (6)kết quả và thảo luận, (7)kết luận.
(1), (4),(3),(2),(5),(6),(7)
(1), (4),(5),(3),(2),(6),(7)
(4),(3),(2),(5),(6),(7)(1),
(1), (3),(4),(2),(6),(5),(7)
Viết báo cáo và thuyết trình một vấn đề khoa học.
a. Báo cáo khoa học là một văn bản trình bày rõ ràng, đày đủ, chi tiết quá trình nghiên cứu một vấn đề khoa học.
b. Cấu trúc một báo cáo khoa học thường gồm 5 phần.
c. Giả thuyết khoa học được xây dựng nhằm mục đích nói lên nội dung nghiên cứu của bài báo.
d. Tiêu đề bài báo cáo càng chi tiết, rõ ràng, càng tốt.
Số câu sai là
a,b,c
b,c,d
a
a,b,d
Trong môn Khoa học tự nhiên 9, học sinh sẽ được thực hiện nhiều thí nghiệm với dụng cụ khác nhau.
a. Tiêu bản nhiễm sắc thể người sử dụng thực hành cho chủ đề tiến hóa.
b. Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ảnh qua thấu kính gồm TKHT, TKPK, màn chắn, đèn và khe hình chữ F.
c. Dụng cụ quang học sử dụng thực hành cho chủ đề năng lượng.
d. Hóa chất trong phòng thực hành được bảo quản, sử dụng tùy theo tính chất và mục đích khác nhau.
Số phát biểu sai là
a
a,c
c,b,d
b,b,d
Tiêu bản nhiễm sắc thể người được sử dụng thực hành cho chủ đề:
Năng lượng.
Trái đất và bầu trời.
Chất và sự biến đổi của chất.
Vật sống.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
bạc (silver, Ag).
vàng (gold, Au).
tungsten (vonfram, W).
thủy ngân (mercury, Hg).
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
nhôm (aluminium, Al).
vàng (gold, Au).
tungsten(vonfram, W).
sodium (natri, Na).
Kết luận nào sau đây không đúng?
Kim loại dẻo nhất là sodium (natri, Na).
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (mecury, Hg).
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten (vonfram, W).
Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc (silver, Ag).
Kim loại nhôm (aluminium) bị hòa tan bởi H2SO4 loãng, thu được muối sulfate và khí hydrogen. Phương trình hóa học mô tả hiện tượng trên là
2Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2.
2Al + H2SO4 → Al2SO4 + H2.
Al + 3H2SO4 → Al(SO4)3 + H2.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
Cho phản ứng Zn + CuSO4 → muối X + kim loại Y. Chất X là
CuSO4.
ZnSO4.
Cu.
Zn.
Chất có ánh kim là
thủy tinh.
gỗ.
bạc.
giấy.
Ngâm một viên kẽm sạch trong dung dịch CuSO4. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?
Không có hiện tượng nào xảy ra.
Một phần viên kẽm bị hòa tan, có một lớp màu đỏ bám ngoài viên kẽm và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.
Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có một phần viên kẽm bị hòa tan và màu xanh lam của dung dịch đậm dần lên.
D. Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài viên kẽm, viên kẽm không bị hòa tan và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và khí oxygen là
acid.
base.
oxide.
muối.
Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là
Al.
Fe.
Mg.
Cu.
Cho lá nhôm vào dung dịch acid HCl có dư thu được 0,15 mol khí hydrogen. Khối lượng nhôm đã phản ứng là
2,70 g.
1,80 g.
4,05 g.
5,40 g.
Kim loại có vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của nhân loại. Từ khi được phát hiện, kim loại đã được khai thác và ứng dụng trên mọi mặt của cuộc sống.
a. Hầu hết các kim loại đều có tính ánh kim
b. Các kim loại khác nhau có tính cứng khác nhau.
c. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng vì thế dồng thường được dùng làm dây dẫn điện trong nhà.
d. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thuỷ ngân.
Số pháp biểu đúng
a,b,d
a,b
a,b,d
b,c,d
Trong hợp chất oxide của kim loại A có hoá trị I thì oxygen chiếm 17,02% theo khối lượng. Tìm kim loại A.
(a)
Hòa tan 5,1g oxide của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol acid cần dùng là 0,3 mol. Tìm công thức phân tử của oxide đó.
(a)
Cho 11,2 gam kim loại sắt phản ứng với 24 gam CuSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam hỗn hợp kim loại. Tính m.
(a)
Trong các đơn chất kim loại sau đây, chất nào hoạt động hóa học tốt nhất?
Sodium (Na).
Iron (Fe).
Aluminium (Al).
Magnesium (Mg).
Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại, ta biết mức độ hoạt động của kim loại
giảm dần từ phải qua trái.
giảm dần từ trái qua phải.
không thay đổi từ đầu đến cuối dãy.
biến thiên liên tục.
Kim loại đứng trước Mg trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạobase vàH2.
chỉ tác dụng được với nước nóng tạo base và H2.
không tác dụng với nước ở điều kiện thường
chỉ tác dụng với nước khi có chất xúc tác.
Phương pháp điện phân nóng chảy được sử dụng để điều chế các kim loại
bất kì trong dãy hoạt động hóa học.
hoạt động hóa học trung bình.
hoạt động hóa học mạnh.
Trong phương pháp nhiệt luyện, người ta không sử dụng chất nào để phản ứng với oxide của kim loại cần tách?
Al.
CO2.
CO.
C.
Vì sao phải bảo quản sodium,potassium bằng cách ngâm trong dầu hỏa?
Vì chúng chỉ ở dạng rắn khi được ngâm trong dầu hỏa.
Vì ngăn phản ứng với CO2 trong không khí.
Vì ngăn phản ứng với hơi nước trong không khí.
Vì ngăn không cho chúng bốc hơi.
Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?
Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba.
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
Mg, K, Fe, Al, Na, Zn.
Zn, K, Mg, Ag, Al, Ba.
hương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng CO có thể tách được kim loại nào sau đây ra khỏi oxide của nó?
Fe.
K
Mg
Al
Hãy sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hóa học giảm dần: Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al.
Na, Ca, Al, Zn, Fe, Cu, Ag.
Cu, Zn, Ag, Al, Ca, Na, Fe.
Zn, Ag, Al, Ca, Cu, Na, Fe.
Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al.
Kim loại nào sau đây dùng làm sạch dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3?
Fe.
K
Cu.
Ag
Điện phân nóng chảy 1,53 tấn Al2O3 giả thiết hiệu suất 100%. Khối lượng nhôm thu được là bao nhiêu?
810 kg
800kg
750kg
780kg
Ngâm đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4. Sau phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra rửa nhẹ và làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ CuSO4 ban đầu là bao nhiêu?
0,25M
0,5 M
0,35M
0,4M
Cho 4,958 L khí (ở đkc) CO đi qua ống sứ đựng 8 g một oxide kim loại, nung nóng. Sau phản ứng thu được m gam kim loại R và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hydrogen bằng 20. Tính giá trị m và xác định công thức oxide của kim loại R.
(a)
Sự truyền đạt các đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác được gọi là
thụ tinh.
biến dị.
giảm phân.
di truyền.
. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Một cặp vợ chồng đều có mắt nâu, người con thứ nhất của họ có mắt xanh, đây là ví dụ về hiện tượng biến dị; người con thứ hai của họ có mắt nâu, đây là ví dụ về hiện tượng………………..
(a)
Các đoạn DNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm nhất định nào đó được gọi là
nhiễm sắc thể.
ribosome.
RNA.
gene.
Đâu là ví dụ về hiện tượng di truyền?
Bố và mẹ thuận tay phải, sinh ra con thuận tay trái.
Bố và mẹ có tóc đen, sinh ra con có tóc vàng.
Bố và mẹ có màu mắt nâu, sinh ra con có màu mắt đen.
Bố và mẹ có tóc xoăn, sinh ra con có tóc xoăn.
Ở loài nào dưới đây, các cá thể con là những bản sao y hệt mẹ của chúng?
Chim sẻ.
Ếch.
Hải quỳ.
Châu chấu.
Hiện tượng con sinh ra khác nhau và khác với bố mẹ được gọi là
giảm phân.
biến dị.
thụ tinh.
di truyền.
Đâu là cặp tính trạng tương phản ở cây đậu hà lan?
Hạt xanh và hạt trơn.
Hoa trắng và hạt nhăn.
Hạt trơn và hạt nhăn.
Hạt vàng và hoa tím.
Phép lai nào dưới đây có thể tạo ra đời con có kiểu gene AaBb?
Aabb × aabb.
AABB × AAbb.
AABB × aabb.
aabb × aaBb.
Khi nói về đặc điểm của cây đậu hà lan, phát biểu nào dưới đây là sai?
Tự thụ phấn nghiêm ngặt.
Thời gian thế hệ dài.
Số lượng cá thể đời con lớn.
Có nhiều cặp tính trạng tương phản dễ nhận biết.
Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích?
Aa × Aa.
aa × aa.
AA × Aa.
AA × aa.
Khi Mendel cho lai giữa các giống đậu hà lan thuần chủng khác nhau về một tính trạng tương phản thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở thế hệ F2 là
9 : 3 : 3 : 1.
1 : 1.
1 : 2 : 1.
3 : 1.
Một cơ thể có kiểu gene AaBB. Sau khi giảm phân, cơ thể đó sẽ tạo ra những loại giao tử nào dưới đây?
AB, ab.
Aa, BB
AB, aB.
aB, ab.
Số loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể có kiểu gene AabbDDEe là
2
4
8
16
Cho hai cây đậu có kiểu gene là Aa và aa giao phấn với nhau. Tỉ lệ kiểu gene ở đời con sẽ là
1 AA : 2 Aa : aa.
100% Aa
1 Aa : 1 aa.
3 Aa : 1 aa.
Trong quá trình nghiên cứu, để phát hiện ra các quy luật di truyền, Mendel đã sử dụng đối tượng nào dưới đây?
Cà chua.
Đậu hà lan.
Ruồi giấm.
Cỏ tranh.
Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của phân tử DNA?
Lưu giữ thông tin di truyền.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Bảo quản thông tin di truyền.
Sao chép thông tin di truyền.
Hai loại nucleic acid chính trong tế bào là
protein.
carbohydrate.
RNA; DNA.
RNA; protein.
Số nucleotide tham gia cấu tạo phân tử DNA
Uracil, Adenine, Thymine, Cytosine, Guanine.
4
3
2
1
Hoàn thành thông tin dưới đây.
Trong phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết (a) để tạo thành chuỗi polynucleotide. Đồng thời chúng cũng liên kết hydrogen giữa hai mạch với nhau.
Cấu trúc phân tử DNA được duy trì ổn định và bền vững chủ yếu là nhờ
số lượng các đơn phân nucleotide đa dạng.
kích thước phân tử lớn.
các nucleotide liên kết cộng hóa trị với nhau.
cấu trúc hai mạch song song và xoắn phải.
Các sản phẩm do gene mã hóa bao gồm
polypeptide.
DNA.
phospholipid.
RNA.
Cấu trúc phân tử DNA được duy trì ổn định và bền vững chủ yếu là nhờ
số lượng các đơn phân nucleotide đa dạng.
cấu trúc hai mạch song song và xoắn phải.
kích thước phân tử lớn.
các nucleotide liên kết cộng hóa trị với nhau.
Các sản phẩm do gene mã hóa bao gồm
A. polypeptide.
B. DNA.
C. phospholipid.
D. RNA.
A,D
A,B
C,B
C,D
Phân tích DNA được ứng dụng trong các lĩnh vực nào sau đây?
A. Nhân bản vô tính.
B. Truy tìm tội phạm.
C. Chữa bệnh ung thư.
D. Xác định huyết thống.
B,D
A,B
C,D
B,C
DNA của các cá thể và loài được đặc trưng bởi những đặc điểm nào sau đây?
A. Cấu trúc nucleotide.
B. Số lượng nucleotide.
C. Trình tự sắp xếp nucleotide.
D. Thành phần nucleotide.
A,B
A,C
B,C,D
A,D
Các loại nucleotide nào sau đây cấu tạo nên phân tử RNA?
A. Cytosine.
B. Thymine.
C. Uracil.
D. Adenine.
E. Guanine.
A,C,D,E
A,B,C,D
A,B.C,E
B,C,D,E
Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là
protein.
amino acid.
glucose.
nucleotide.
Đột biến gene có thể gây ra những hậu quả nào sau đây?
A.Tăng số lượng gene trong hệ gene.
B. Làm mất chức năng gene.
C. Giảm số lượng gene trong hệ gene.
D. Tạo ra allele mới của gene.
A,B
B,D
C,D
B,C
Đột biến gene có thể gây ra hậu quả gì cho sinh vật?
Không gây hậu quả gì.
Chắc chắn có lợi.
Chắc chắn có hại.
Có thể có lợi, có hại hoặc không.
Đột biến gene nào sau đây không làm thay đổi số lượng nucleotide trong gene?
Thêm một cặp nucleotide.
Thay thế một cặp nucleotide.
Lặp một đoạn nucleotide.
Mất một cặp nucleotide.
Các đột biến gene thường xảy ra liên quan đến
số lượng phân tử DNA.
một đoạn phân tử DNA.
cấu trúc một nucleotide.
một/ một vài cặp nucleotide.
Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến
một gene.
một nucleotide.
một phân tử DNA.
một cặp nucleotide.
Đột biến gene có ý nghĩa gì đối với đa dạng sinh học?
Tạo ra các allele mới.
Tạo ra nucleotide mới.
Tạo ra loài mới.
Tạo ra cấu trúc gene mới.
Đột biến gene có ý nghĩa gì đối với đa dạng sinh học?
Tạo ra nucleotide mới.
Tạo ra các allele mới.
Tạo ra loài mới.
Tạo ra cấu trúc gene mới.
Đột biến gene có thể khiến gene bị bất hoạt (không hoạt động). Thành tựu nào sau đây của đột biến gene là ứng dụng của hiểu biết trên?
Tạo giống ngô ngọt có hàm lượng đường cao hơn.
Tạo giống nấm sợi sản xuất nhiều kháng sinh hơn.
Loại bỏ gene gây lùn ở giống lúa dại.
Tạo giống lúa có khả năng chịu mặn tốt.
Đột biến gene có thể có lợi, có hại hay trung tính, phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
A. Tần số đột biến gene.
B. Chức năng của gene.
C. Môi trường bên trong/ngoài cơ thể.
D. Dạng đột biến gene.
A,C
B,C
B,D
B,C,D
Môi trường sống thiếu lành mạnh, hóa chất ô nhiễm, thức ăn độc hại,... tác động như thế nào đến đột biến gene?
Tạo ra các dạng đột biến mới.
Trực tiếp gây ra đột biến gene.
Làm tăng tần số đột biến gene.
Làm suy giảm hệ miễn dịch.
Các nhà khoa học sử dụng tia phóng xạ có thể tạo ra các giống cây trồng mới có nhiều đặc tính tốt. Có thể làm được điều này bởi tia phóng xạ đã
chuyển gene tốt từ tế bào này sang tế bào kia.
tác động vào DNA gây ra đột biến gene.
làm đứt gãy, phá hủy phân tử DNA.
gây ra đột biến nhiễm sắc thể.
Đột biến gene có những ý nghĩa nào sau đây?
A. Điều trị, chữa các bệnh di truyền.
B. Tạo các giống vật nuôi, cây trồng mới.
C. Hạn chế ô nhiễm môi trường.
D. Góp phần đa dạng sinh học.
B,C
A,D
B,D
C,D
Con người có thể chủ động gây ra đột biến gene bằng cách sử dụng các nhân tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ cao.
B. Tia phóng xạ.
C. Vi khuẩn.
D. Ánh sáng đỏ.
A,B
A,C
C,D
B,C
Đột biến gene là những biến đổi trong
số lượng gene.
hình dạng gene.
cấu trúc của gene.
vị trí của gene.
Hai nguyên tắc quan trọng trong quá trình tái bản DNA là nguyên tắc
bổ sung và bán bảo toàn.
bổ sung và bảo toàn.
tổng hợp và bảo toàn.
tổng hợp và bán bảo toàn.
Phiên mã là quá trình tổng hợp
RNA trên mạch khuôn mRNA.
DNA trên mạch khuôn mRNA.
DNA trên mạch khuôn DNA.
RNA trên mạch khuôn DNA.
Trong quá trình phiên mã, các nucleotide môi trường (A, T, U, G và C) sẽ được ghép với các nucleotide mạch khuôn DNA để tạo thành RNA theo nguyên tắc bổ sung như sau:
- Nuleotide loại A mạch khuôn liên kết với nucleotide loại ………………………. môi trường nội bào.
- Nuleotide loại T mạch khuôn liên kết với nucleotide loại ………………………. môi trường nội bào.
- Nuleotide loại G mạch khuôn liên kết với nucleotide loại ………………………. môi trường nội bào.
- Nuleotide loại C mạch khuôn liên kết với nucleotide loại ………………………. môi trường nội bào.
(a)
Sự tái bản DNA có ý nghĩa để truyền đạt thông tin di truyền
từ gene ra tính trạng.
qua các cá thể ở sinh vật đa bào.
qua các thế hệ tế bào.
từ gene ra mRNA.
Sắp xếp các diễn biến dưới đây theo đúng trật tự của quá trình tái bản DNA.
1.Phân tử DNA tháo xoắn dưới tác dụng của các enzyme.
2.DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'.
3.Enzyme phá vỡ liên kết hydrogen để tách hai mạch DNA.
4.Hai phân tử DNA con được tạo ra xoắn trở lại.
5.Các nucleotide tự do được lắp ghép theo nguyên tắc bổ sung.
1,2,3,4,5
1,3,2,5,4
5,4,3,2,1
4,2,1,5,3,3
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tháo xoắn phân tử DNA?
DNA polymerase.
RNA polymerase.
Enzyme ligase.
Enzyme helicase.
Quá trình phiên mã xảy ra ở đâu trong tế bào sinh vật nhân thực?
Không bào.
Màng sinh chất.
Nhân.
Tế bào chất.
Tái bản DNA là quá trình tạo ra
hai phân tử DNA được sắp xếp lại từ DNA ban đầu.
một phân tử DNA mang trình tự hoàn toàn mới.
hai phân tử DNA mang trình tự hoàn toàn mới.
hai phân tử DNA mang trình tự giống DNA ban đầu.
Sắp xếp các diễn biến dưới đây để hoàn thành quá trình dịch mã đúng
1.Các amino acid hình thành liên kết peptide, nối dài thành chuỗi polypeptide.
2.Ribosome trượt đến bộ ba kết thúc và giải phóng chuỗi polypeptide.
3.Tiểu phần lớn liên kết với tiểu phần nhỏ tạo thành ribosome hoàn chỉnh.
4.Tiểu phần nhỏ ribosome liên kết với mRNA tại bộ ba mở đầu.
5.Ribosome trượt đến các bộ ba tiếp theo, tRNA mang các amino acid đến và khớp với mRNA.
6.tRNA mang amino acid mở đầu khớp với mRNA.
1,6,3,5,4,2
4,6,3,5,1,2
4,6,2,5,1,3
2,6,3,5,1,4
Điền vào chỗ trống.
Từ 4 loại nucleotide là A, U, G và C tạo ra được số bộ ba mã di truyền là …………………
(a)
Hoàn thành thông tin:Trong quá trình tái bản DNA, mạch mới được tổng hợp bởi enzyme DNA polymerase theo chiều từ 5' đến 3' do (a) này chỉ chạy duy nhất theo một chiều 5'- 3'
Trong quá trình phiên mã, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tổng hợp mạch mới tạo ra RNA?
Enzyme nối.
RNA polymerase.
Enzyme tháo xoắn.
DNA polymerase.
Điền vào chỗ trống: Từ 4 loại nucleotide là (a) tạo ra được số bộ ba mã di truyền là 43 = 64 (mã bộ ba)
Hoàn thành thông tin dưới đây
Bộ ba mã di truyền (a) cho quá trình dịch mã có trình tự là 5' AUG 3', mã hóa cho amino acid đầu tiên là methionine (met).
Protein được tổng hợp từ mạch khuôn là
rRNA.
DNA.
mRNA.
tRNA.
Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm
mRNA.
DNA.
rRNA.
tRNA.
Sản phẩm của quá trình dịch mã là
phân tử protein.
chuỗi polypeptide.
phân tử mRNA.
các amino acid.
Sắp xếp các mã bộ ba sau vào vị trí tương ứng
AGU,AGC,UAA,UGA,UAC,UGG,AUG,UAG
Codon mở đầu: (a)
Các codon thường mã hóa amino acid: UGG, UAC, AGU, AGC.
Các codon kết thúc không mã hóa amino acid: UAA, UAG, UGA.
Hoàn thành thông tin dưới đây.
Các codon cùng nghĩa (cùng mã hóa cho một loại amino acid hoặc các codon kết thúc) thường giống nhau tại nucleotide thứ nhất, đôi lúc sẽ giống nhau cả ở nucleotide (a)
Ví dụ:
- Các codon kết thúc: UAA, UAG, UGA.
- Các codon mã hóa amino acid alanine: GCU, GCC, GCA, GCG.
Cho biết mã di truyền mã hóa cho các amino acid như sau: AUG - Met, GGU - Gly, CCA - Pro, GUA - Val. Với đoạn mạch khuôn trên DNA có trình tự như dưới đây, trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide sẽ như thế nào?
DNA: 3' TAC GGT CCA CUT 5'.
Met - Pro - Gly - Val.
Met - Gly - Pro - Val.
. Met - Gly - Pro - Val.
Val - Gly - Pro - Met.
Quá trình dịch mã đóng vai trò gì sau đây trong tế bào?
Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Tạo ra protein thực hiện các chức năng cấu trúc, điều hòa trong tế bào.
Chỉnh sửa chuỗi polypeptide thành protein thực hiện chức năng.
Tạo ra năng lượng cho tế bào thực hiện các quá trình sinh học.
Phân tử đóng vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome để thực hiện quá trình dịch mã là
tRNA.
rRNA.
mRNA.
DNA.
Phân tử đóng vai trò trực tiếp thực hiện quá trình dịch mã, tổng hợp chuỗi polypeptide là
RNA polymerase.
DNA polymerase.
ribosome.
amino acid.
Phân tử đóng vai làm khuôn trong quá trình dịch mã, tổng hợp chuỗi polypeptide là
mRNA.
tRNA.
rRNA.
DNA.
Số lượng amino acid trong chuỗi polypeptide sẽ do yếu tố nào sau đây quy định?
Chiều dài mạch phân tử mRNA làm khuôn.
Số lượng phân tử tRNA tham gia dịch mã.
Số loại amino acid trong môi trường nội bào.
Số lượng ribosome tham gia dịch mã.
Cho một phân tử mRNA có trình tự như sau:
5' AUG GUU AAU CAU UAC UGU AGC UGA 3'
Điền vào chỗ trống: Phân tử RNA có 8 bộ ba mã di truyền, trong đó mã bộ ba cuối 5'UAG3' là mã bộ ba kết thúc không mã hóa cho amino acid nào → có .............. amino acid trong chuỗi polypeptide được dịch mã từ phân tử RNA trên.
5
6
7
8
Quá trình tái bản DNA có ý nghĩa gì?
Giúp đảm bảo quá trình truyền thông tin di truyền qua các thế hệ và cơ thể được ổn định và liên tục
Giúp đảm bảo quá trình truyền thông tin di truyền
Giúp đảm bảo quá trình truyền thông tin di truyền qua các thế hệ
Giúp đảm bảo quá trình truyền thông tin di truyền qua các thế hệ và liên tục
