wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thonghieuhoa11

Total questions: 96

Worksheet time: 5hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

a)

3 đồng phân.  

b)

4 đồng phân.

c)

5 đồng phân.

d)

6 đồng phân.

2.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ?                                        

a)

3 đồng phân.

b)

4 đồng phân.

c)

5 đồng phân

d)

6 đồng phân.

3.

2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

a)

8C,16H.

b)

8C,14H. 

c)

6C, 12H.

d)

8C,18H.

4.

Cho ankan có CTCT là:  (CH3)2CH­CH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:

a)

2,2,4-trimetylpentan.

b)

2,4-trimetylpetan.

c)

2,4,4-trimetylpentan.  

d)

2-đimetyl-4-metylpentan.

5.

Ankan  có tên là :

a)

3,4-đimetylpentan.

b)

2,3-đimetylpentan.

c)

2-metyl-3-etylbutan.

d)

2-etyl-3-metylbutan.

6.

Cho ankan A có tên gọi: 3-etyl-2,4-đimetylhexan. Công thức phân tử của A là:     

a)

C8H18

b)

C9H20

c)

C10H22

d)

C11H24

7.

: Sản phẩm của phản ứng thế clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2-đimetylpropan là :

(1) CH3C(CH3)2CH2Cl    (2) CH3C(CH2Cl)2CH3            (3) CH3ClC(CH3)3

a)

(1) ; (2).  

b)

(2) ; (3).   

c)

(2).

d)

(1).

8.

Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

9.

Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6

10.

: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan.

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

11.

Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

a)

2,2-đimetylpropan.

b)

2-metylbutan. 

c)

pentan. 

d)

2-đimetylpropan.

12.

CTPT của 1,2- đimetyl pent-2-en là:

a)

C7 H14.

b)

C6H12.

c)

C8H16

d)

C10H20

13.

Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankadien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm

a)

ankan và ankin. 

b)

ankan và ankađien.

c)

hai anken.  

d)

ankan và anken

14.

Anken CH3CH=CHCH2CH3 có tên gọi là ?

a)

Metylbut-2-en. 

b)

Pent-3-en.   

c)

Pent-2-en. 

d)

But-2-en.

15.

Trong số các anken C5H10 đồng phân cấu tạo của nhau, có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

           

a)

1.  

b)

2. 

c)

3

d)

4

16.

Có bao nhiêu  anken đồng phân cấu tạo của nhau nhau khi cộng hidro đều tạo thành 2- metylbutan?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

18.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br. 

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

19.

Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

a)

ankin.

b)

ankan. 

c)

ankađien. 

d)

anken.

20.

Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là

a)

C2H4.

b)

C4H8.

c)

C3H6

d)

C5H10.

21.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

(3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).  

c)

(1) và (2). 

d)

(2), (3) và (4).

22.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

a)

2-metylbut-2-en.

b)

2-clo-but-1-en.

c)

2,3- điclobut-2-en.

d)

2,3- đimetylpent-2-en.

23.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

a)

2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

b)

propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

eten và but-2-en (hoặc buten-2).

d)

eten và but-1-en (hoặc buten-1).

24.

Cho CTCT (CH3)2CH- CH2- CH = CH2 .Tên gọi của chất trên là:

a)

4-metyl pent-1-en.  

b)

1,1- dimetyl but-3-en.

c)

4,4- dimetyl but-1-en.  

d)

2-metyl but-4-en.

25.

Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm chất xúc tác, có thể thu được:

a)

Butan.

b)

Isobutan.

c)

Isobutađien. 

d)

Pentan.

26.

Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Trong các hiđrocacbon sau: propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4- đien, penta-1,3- đien hiđrocacbon cho được hiện tượng đồng phân cis - trans?

a)

Propen; but-1-en.

b)

Penta-1,4-dien; but-1-en.

c)

Propen; but-2-en.    

d)

But-2-en; penta-1,3- đien.

29.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?

a)

Buta-1,3-đien. 

b)

Penta-1,3- đien.   

c)

Stiren.  

d)

Vinyl axetilen.

30.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π ?

a)

Buta-1,3-đien.

b)

Isopren  

c)

pentan

d)

Vinyl axetilen.

31.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br. 

c)

CH2BrCH2CH=CH2.   

d)

CH3CH=CBrCH3.

32.

: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2

b)

CH3CH=CHCH2Br. 

c)

CH2BrCH2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3.

33.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?

a)

1 mol.    

b)

1,5 mol. 

c)

2 mol. 

d)

0,5 mol.

34.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng  giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1)

a)

CH2BrC(CH3)BrCH=CH2

b)

CH2BrC(CH3)=CHCH2Br. 

c)

CH2BrCH=CHCH2CH2Br.      

d)

CH2=C(CH3)CHBrCH2Br.

35.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Cho phản ứng :   C2H2   +     H2O   =>     A . A là chất nào dưới đây  

a)

CH2=CHOH.  

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH. 

d)

C2H5OH.

41.

Cho sơ đồ phản ứng sau:        CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3      X + NH4NO3 

X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg. 

c)

AgCH2-C≡CAg. 

d)

CH3-CAg=CAg.

42.

Cho propin tác dụng H2 có dư (xt Ni, t­­0 ) thu được sản phẩm có công thức là

a)

CH2 = CH2.

b)

CH3  –CH2 -CH3

c)

CH3 -  CH3.  

d)

CH2  = CH- CH3.

43.

Cho but-1-in tác dụng với H2  dư  có xúc tác Pd/ PbCO3; t0 thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2-CH = CH2

b)

CH3-CH2-CH2-CH3

c)

CH3-CH - CH3

d)

CH3-CH =CH2

44.

Sục khí propin vào dung dịch AgNO3/ NH3 thu được kết tủa có công thức là:

a)

CH3 -C ºCAg.

b)

Ag-CH2-C º CAg.

c)

Ag3-C-C ºCAg.  

d)

CH º CH.

45.

Cho các chất sau: metan , etilen, but-2 –in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac.

c)

Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

d)

Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.

46.

Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in và but-2-in.Trong 4 chất đó, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa ?  

a)

4 chất. 

b)

3 chất.  

c)

2 chất.     

d)

1 chất.

47.

Nhận biết but- 1- in và but- 2- in bằng thuốc thử nào?

a)

Tác dụng với dung dịch brom.  

b)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

c)

dung dịch AgNO3/ NH3.        

d)

Tác dụng với H2.

48.

Để phân biệt propen, propin, propan. Người ta dùng các thuốc thử nào ?

a)

Dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4      

b)

Dung dịch KMnO4 và khí H2

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Ca(OH)2  

d)

Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Br2

49.

Dùng dung dịch AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

a)

But-1-in và but-2-in.       

b)

But-1-in và but-1,3-đien.

c)

But-1-in và vinylaxetilen.      

d)

But-1-in và but-2-en.

50.

Có thể dùng một chất nào trong các chất sau đây để nhận biết ba chất lỏng đựng trong các lọ mất nhãn: benzen, stiren, toluen?

a)

Dung dịch Brom.

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Đốt cháy và quan sát. 

d)

Dung dịch AgNO3/NH3.

51.

Có thể dùng một chất nào trong các chất sau đây để nhận biết ba chất lỏng đựng trong các lọ mất nhãn: Hex-1-in, Toluen, Benzen

a)

dung dịch AgNO3/NH3.

b)

dung dịch Brom.

c)

dung dịch KMnO4.  

d)

dung dịch HCl.

52.

Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n. X có công thức phân tử nào dưới đây?

a)

C12H16.  

b)

C9H12.       

c)

C15H20

d)

C12H16 và C15H20.

53.

Hiđrocacbon thơm A có công thức phân tử là C8H10. Biết khi nitro hóa A chỉ thu được một dẫn xuất mononitro. A là:

a)

o-xilen. 

b)

p-xilen.        

c)

m-xilen  

d)

etylbenzen

54.

(a) HOCH2CH2OH.     (b) HOCH2CH2CH2OH.  (c) HOCH2CH(OH)CH2OH.

(d) CH3CH(OH)CH2OH.      (e) CH3CH2OH. (f) CH3OCH2CH3.

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

    

a)

(a), (b), (c).

b)

(c), (d), (f)

c)

(a), (c), (d).

d)

(c), (d), (e).

55.

Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH. Số ancol trong các anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en.

b)

đibutyl ete.

c)

đietyl ete.

d)

but-1-en

57.

Đun nóng rượu X với H2SO4 đặc ở 170oC, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3-CH(CH3)CH2-OH.

b)

CH­3-CH(OH)-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-CHOH-CH(CH3)2.        

d)

C6H5-CH2-CH2-OH.

58.

X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường). Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không có ancol bậc III). X gồm

a)

propen và but-1-en.

b)

etilen và propen.

c)

propen và but-2-en.     

d)

propen và 2-metylpropen.

59.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

CH3COOH, CH3OH.

b)

C2H4, CH3COOH

c)

C2H5OH, CH3COOH.

d)

CH3COOH, C2H5OH.

60.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CH2OH và CH=CH.

b)

CH3CH2OH và CH3CHO.

c)

CH3CHO và CH3CH2OH.     

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

61.

Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là

     

a)

CH3CHOHCH2CH3.

b)

(CH3)2CHCH2OH.  

c)

(CH3)3COH.     

d)

CH3CH2CH2CH2OH.

62.

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12O, khi tách nước tạo hỗn hợp 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học). X có cấu tạo thu gọn là

a)

CH3CH2CHOHCH2CH3.

b)

(CH3)3CCH2OH.

c)

(CH3)2CHCH2CH2OH.  

d)

CH3CH2CH2CHOHCH3.

63.

Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Một ancol no, đơn chức X cháy cho số mol H2O gấp hai lần số mol X. Công thức ancol X là:

a)

C4H9OH. 

b)

C3H7OH.   

c)

C2H5OH.   

d)

CH3OH.

65.

Trong các cặp chất phản ứng sau, phản ứng hóa học xảy ra ở cặp chất:

a)

C2H5OH + NaOH   

b)

C2H5OH + H2O

c)

C2H5OH + MgO       

d)

C2H5OH + HBr

66.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

Na, CuO, HBr. 

b)

NaOH, CuO, HBr. 

c)

Na, HBr, Mg.      

d)

CuO, HBr, K2CO3.

67.

Để phân biệt ba dung dịch: dung dịch etanol, dung dịch glixerol và dung dịch phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây ?                                                      

a)

Na, dung dịch Br2.

b)

NaOH, Na

c)

dung dịch Br2, Cu(OH)2     

d)

dung dịch Br2, Na.

68.

Cho hợp chất thơm: ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào?

a)

KOC6H4CH2OK.  

b)

HOC6H4CH2OH.

c)

ClC6H4CH2OH.

d)

KOC6H4CH2OH

69.

Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng phenol, stiren, ancol benzylic đựng trong ba lọ mất nhãn ?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl  

c)

Na kim loại.  

d)

dung dịch brom

70.

Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất C6H5OH ; NaHCO3 ; NaOH ; HCl tác dụng với nhau từng đôi một ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là

a)

HCHO. 

b)

CH3CHO.

c)

C2H5CHO.

d)

C3H7CHO.

74.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

 anđehit no 2 chức, mạch hở.

75.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?   

a)

CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4).

b)

CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).

c)

CH3COOCH=CH2+ dung dịch NaOH (to).

d)

CH3CH2OH + CuO (t0).

76.

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

 

a)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.   

b)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

c)

C2H5OH, C2H4, C2H2.  

d)

CH3COOH, C2H2, C2H4.

77.

Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là :

a)

anđehit fomic.

b)

anđehit axetic.

c)

anđehit acrylic.

d)

anđehit benzoic.

78.

Đốt cháy a mol một anđehit A thu được a mol CO2. Anđehit này có thể là :

a)

CH3CHO.

b)

HCHO.

c)

C2H5CHO.

d)

C3H7CHO

79.

Anđehit X có M = 58. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

Anđehit không no,  đa chức

b)

Anđehit no, đa chức 

c)

Anđehit không no, đơn chức 

d)

Anđehit no, đơn chức.

80.

Một anđehit no đơn chức có tỉ khối so với H2 là 29. Công thức anđehit trên là:

a)

CH3CHO

b)

C2H­­2O2

c)

C2H5CHO

d)

HCHO

81.

Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3 - C(CH3)(C2H5) - CH2 - CH(CH3) - CHO

a)

4 - etyl - 2, 4 – đimetylpentanal.

b)

3, 3, 5 – trimetylhexanal.

c)

2, 4, 4 – trimetylhexanal.

d)

2 - etyl - 2, 4 – đimetylpentanal.

82.

Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là

a)

axit 2-etyl-5-metyl hexanoic.

b)

axit 2-etyl-5-metyl nonanoic.

c)

axit 5-etyl-2-metyl hexanoic.

d)

axit 5-etyl-2-metyl nonanoic.

83.

Cho chuỗi phản ứng: C2H6O  =>X  => axit axetic  => Y.

CTCT của X, Y lần lượt là

   

a)

CH3CHO, CH3CH2COOH.

b)

CH3CHO, CH3COOCH3.

c)

CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO.

d)

CH3CHO, HCOOCH2CH3.

84.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Cho các cặp chất sau :

(1) CH3COOH, C6H5OH        (2) CH3COOH, C2­H5OH        (3) C6H5OH, C2H5OH                                   

(4) CH3ONa, C6H5OH            (5) CH3COOH, C2H5ONa      (6) C6H5OH, C2H5ONa

Các cặp có thể phản ứng được với nhau là :

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(1), (2), (3) và (4). 

d)

(2), (4), (5) và (6).

87.

Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

a)

(2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (4).

88.

: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử

  

a)

dung dịch Na2CO3.

b)

CaCO3.

c)

dung dịch Br2.

d)

dung dịch AgNO3/NH3

89.

Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng

a)

dung dịch Na2CO3.

b)

dung dịch Br2.

c)

dung dịch C2H5OH.

d)

dung dịch NaOH.

90.

Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

   

a)

Quì tím, CuO.

b)

Quỳ tím, Na.

c)

Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3

d)

Dung dịch AgNO3/NH3, CuO.

91.

Cho các chất sau: HCHO; CH3CHO; HCOOH; CH3COOH, CH2=CHCOOH. Số chất cho được phản ứng với Na và AgNO3/NH3  là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Cho 4 chất: C6H5OH, CH3COOH, H2CO3, HCOOH. Chất có tính axit yếu nhất là:

   

a)

H2CO3

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

C6H5OH.

93.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:

a)

Axit fomic, vinylaxetilen, propin.

b)

Anđehit fomic, axetilen, etilen.

c)

Anđehit axetic, but-1-in, etilen.

d)

Anđehit axetic, axetilen, but-2-in.

94.

Biện pháp nào dưới đây không áp dụng để làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp CH3COOC2H5 từ axit và ancol tương ứng?

a)

Dùng H2SO4 đặc để hấp thụ nước.

b)

Tăng áp suất chung của hệ.

c)

Dùng dư axit hoặc ancol.

d)

Chưng cất đuổi este.

95.

Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH. Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là:

  

a)

C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH.

b)

C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

c)

C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

d)

C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.

96.

Bạn đã rất giỏi khi đã trả lời hết các câu hỏi!

Chúc bạn thi thật tốt và ...

a)

Tự tin

b)

Bình tĩnh

c)

Đọc kĩ đề

d)

Lụm 10đ