Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1 hóa học 9

Total questions: 100

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

2.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

3.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

4.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

5.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

6.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

7.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

8.

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

a)

A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

C. CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

9.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

a)

A. Al, Zn, Fe.

b)

B. Mg, Fe, Ag.

c)

C. Zn, Pb, Au.

d)

D. Na, Mg, Al.

10.

Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:

a)

A. 0,1 mol.

b)

B. 0,15 mol.

c)

C. 0,25 mol.

d)

D. 0,2 mol.

11.

Bazo nào tan trong H2O

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)2

12.

Cấu tạo của hợp chất oxit là:

a)

Kim loại+ gốc axit

b)

Kim loại+ "OH"

c)

Nguyên tố+ O

d)

H+ Gốc axit

13.

Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:

a)

Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím

b)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

c)

Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH

d)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein

14.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

CuSO4 và NaOH

b)

CuSO4 và HCl

c)

NaOH và HCl

d)

Ba(OH)2 và H2SO4

15.

Cặp chất nào sau đây là hợp chất bazơ ?

A. CO; NaOH

B. KCl và Ba(NO3)2

C. Ca(OH)2 ; NaOH

D. NaOH; H2CO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

A. FeCl2; HCl; Fe; CuO

B. MgSO4; CO; Fe(NO3)3; SO3

C. H2SO4 ; SO3 ; CO2; HCl

D. Cả A, B, C sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.

Phản ứng trên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng phân hủy

18.

Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được có hiện tượng là

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím mất màu

19.

Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.

Phản ứng trên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng phân hủy

20.

Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được có hiện tượng là

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím mất màu

21.

Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?

a)

A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

b)

B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

c)

C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

d)

D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

22.

Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?

a)

A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

b)

B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

c)

C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

d)

D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

23.

: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

L àm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

24.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

c)

Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Màu xanh đậm thêm dần

25.

Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra NaOH ?

a)

Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2

b)

Cho dd NaOH phản ứng với SO2

c)

Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

26.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

27.

Chất nào sau đây là axit? (Lưu ý: Nhiều đáp án)

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

28.

Chất nào sau đây là axit mạnh? (Lưu ý: Nhiều đáp án)

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

H3PO4

e)

HNO3

29.

Axit + Kim loại -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + H2

c)

Muối

d)

Bazo + H2

30.

Axit + oxit bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

31.

Axit + bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

32.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

33.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

34.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

35.

CaO + 2HCl -->

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

H2O

d)

CaCl2 + H2

36.

NaOH + HCl -->

a)

NaCl + H2O

b)

NaCl + H2

c)

NaCl

d)

H2O

37.

Trong dạ dày người có một lượng HCl ổn định có tác dụng tiêu hóa thức ăn. Vì lý do nào đó lượng axit này tăng lên sẽ gây ra hiện tượng đau dạ dày. Muối nào sau đây được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày?

a)

NaHCO3.

b)

CaCO3.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

38.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

39.

Để phân biệt các dung dịch NaOH, HCl có thể dùng thuốc thử nào sau:

a)

Chỉ dùng giấy quỳ tím.

b)

Chỉ dùng nước

c)

Chỉ dùng BaCl2.

d)

Chỉ dùng Al2O3.

40.

NaOH là ...

a)

Bazo

b)

Axit

c)

Oxit axit

d)

xit bazo

41.

Chất nào tác dụng với nước tạo thành bazo?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazo

c)

Kim loại

d)

Phi kim

42.

Chất nào tác dụng được với axit?

a)

K2O

b)

CO2

c)

HCl

d)

SO2

43.

Dãy chất nào chỉ có oxit bazo?

a)

HNO3, K2O, CaO, MgO

b)

Al2O3, HCl, BaO, ZnO

c)

CO2, SO2, KOH, MgO

d)

K2O, ZnO, CuO, MgO

44.

CO2 là oxit gì?

a)

Oxit bazo

b)

Oxit trung tính

c)

Oxit axit

d)

Oxit lưỡng tính

45.

Chất nào có thể tác dụng với nước tạo thành axit?

a)

N2O5, CuO, SO3

b)

CaO, CO2, SO3

c)

SiO2, CO2, SO2

d)

CO2, SO2, P2O5

46.

Cacbon oxit (CO) thuộc loại oxit nào?

a)

Oxit bazơ

b)

Oxit axit

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

47.

Chất nào là oxit lưỡng tính?

a)

CO

b)

Al2O3

c)

Na2O

d)

SO2

48.

Sản phẩm của phản ứng FeO tác dụng với H2SO4 loãng là

a)

FeSO4 và H2O

b)

FeCl2 và H2O

c)

Fe2(SO4)3 và H2O

d)

FeCl3 và H2O

49.

Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

MgO,K2O,CuO,Na2O

b)

CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO

c)

CaO,K2O,BaO,Na2O

d)

Li2O,K2O,CuO,Na2O

50.

Chất nào sau đây là axit?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

51.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

H3PO4

e)

HNO3

52.

Chất nào sau đây là axit yếu?

a)

HF

b)

H2S

c)

H2CO3

d)

H2SO4

e)

HNO3

53.

Axit + oxit bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

54.

Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

CuO + SO3

55.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

56.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

57.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

58.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

59.

CaO + 2HCl -->

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

H2O

d)

CaCl2 + H2

60.

NaOH + HCl -->

a)

NaCl + H2O

b)

NaCl + H2

c)

NaCl

d)

H2O

61.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

62.

Phương trình phản ứng nào biểu diễn đúng?

a)

Al2O3 + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2O

b)

CuO + HCl --> CuCl + H2O

c)

CuO + H2SO4 --> CuSO4 + H2O

d)

Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O

63.

Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu cam

d)

Màu đỏ

64.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

65.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

66.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

67.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

68.

Câu 1 : Có các chất sau đây : CuO, CO2 , CuSO4, HCl . Lần lượt cho dung dịch NaOH tác dụng với mỗi chất

a)

Dung dịch NaOH tác dụng được với CuO, CO2, HCl, CuSO4

b)

Dung dịch NaOH tác dụng được với CuO, CO2, HCl

c)

Dung dịch NaOH tác dụng được với CO2, HCl, CuSO4

d)

Dung dịch NaOH tác dụng được với CuO, CO2, CuSO4

69.

Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện

a)

Chất kết tủa màu nâu đỏ

b)

Chất khí không màu thoát ra

c)

Chất kết tủa màu xanh

d)

Chất kết tủa màu trắng

70.

Câu 2 : Dãy bazơ bị nhiệt phân hủy là

a)

NaOH, Ca(OH)2, KOH

b)

Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2

c)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2

d)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

71.

Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện

a)

Chất kết tủa màu nâu đỏ

b)

Chất khí không màu thoát ra

c)

Chất kết tủa màu xanh

d)

Chất kết tủa màu trắng

72.

Câu 4: Dung dịch làm đổi màu quì tím thành xanh là:

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Ca(OH)2.

d)

KCl

73.

Câu 6 : Có những dung dịch muối sau Mg(NO3)2, CuCl2, NaCl. Dãy muối tác dụng với dd NaOH là

A. B.

C. D.

a)

Mg(NO3)2 , NaCl

b)

CuCl2, NaCl

c)

Mg(NO3)2, CuCl2

d)

Không có muối nào cả

74.

Câu 1: Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước

a)

Ca(OH)2,CO2, CuCl2

b)

P2O5; H2SO4, SO3

c)

CO2; Na2CO3, HNO3

d)

Na2O; Fe(OH)3, FeCl3.

75.

Câu 3: Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây (thử một lần duy nhất) có thể nhận biết được ba lọ mất nhãn chứa dd sau: H2SO4, BaCl2, Na2SO4

a)

Quì tím

b)

Bột kẽm

c)

Na2CO3

d)

Qùi tím hoặc Na2CO3

76.

Câu 2: Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:

a)

Dung dịch Na2CO3

b)

Dung dịch MgSO4

c)

Dung dịch CuCl2

d)

Dung dịch KNO3

77.

Câu 4: NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

78.

Câu 5: Dung dịch A có pH > 7, tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Na2CO3. Dung dịch A là:

a)

dd H2SO4

b)

dd KOH

c)

dd Ca(OH)2

d)

dd NaCl

79.

Câu 7: Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

Trung tính

b)

Bazơ

c)

Axít

d)

Lưỡng tính

80.

Câu 11: Một bình hở miệng đựng dung dịch NaOH để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua), khối lượng bình :

a)

tăng lên

b)

không thay đổi

c)

giảm đi

d)

tăng lên rồi lại giảm đi

81.

Câu 12:Phản ứng giữa axit và bazo là phản ứng :

a)

A. thế

b)

B. trung hòa

c)

C. phân hủy

d)

D. Cả b và c

82.

Câu 11: Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

K2SO4 và HCl

b)

K2SO3 và H2SO4

c)

Na2SO4 và CuCl2

d)

Na2SO4 và NaCl

83.

Câu 10: Cho dung dịch HCl vào CuO được dung dịch có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

Tím

84.

Câu 4: Cho một dung dịch có chứa 1 mol KOH vào một dung dịch có chứa 2 mol H2SO4, dung dịch thu được sau phản ứng làm quỳ tím chuyển màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

tím

d)

vàng

85.

Câu 1: Dãy chất nào cho sau đây thuộc loại bazơ tan?

a)

NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2

c)

NaOH, Ba(OH)2, KOH

d)

Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH

86.

Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

a)

Muối NaCl

b)

Nước vôi trong

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaNO3

87.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

88.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

a)

NaOH, MgSO4

b)

KCl, Na2SO4

c)

CaCl2, NaNO3

d)

ZnSO4, H2SO4

89.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

90.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch Ba(NO3)2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch KOH

91.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2.

92.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3Na_2CO_3  + 2HCl       →\rightarrow        2NaCl + X + H2OH_2O  
X là:

a)

CO

b)

CO2CO_2  

c)

H2H_2  

d)

Cl2Cl_2  

93.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

94.

Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe(HSO4)3

c)

FeSO4

d)

FeS2

95.

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KCl, MgCl2, FeCl2. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

a)

3,2 gam

b)

5,6 gam

c)

6,4 gam

d)

4,6 gam

97.

Hòa tan hoàn toàn 5,2 gam bột kim loại X hóa trị II vào lọ chứa dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 5,04 gam. Kim loại X là

a)

A. Mg

b)

B. Fe

c)

C. Zn

d)

D. Cu

98.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần

a)

Na , Mg , Zn

b)

Al , Zn , Na

c)

Mg , Al , Na

d)

Pb , Al , Mg

99.

Đốt nhôm trong bình khí Clo . Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1g . Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng

a)

2,7g

b)

1,8g

c)

4,1g

d)

5,4g

100.

Dãy chất nào dưới đây chỉ bao gồm toàn MUỐI?

a)

BaSO4, Na2CO3, KCl

b)

Cu(OH)2, NaCl, PbCl2

c)

FeO, SO2, AgNO3

d)

HCl, KOH, HNO3